| 1 |  | Nghiên cứu biến tính tinh bột nếp bằng acid ứng dụng trong chế biến thực phẩm : Luận văn Thạc sĩ Hóa vô cơ: Chuyên ngành Hóa vô cơ / Bùi Văn Phong ; Lê Duy Thanh (h.d.) . - Bình Định, 2022. - 99 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV05.00088 |
| 2 |  | Nghiên cứu biến tính tinh bột nếp bằng ezyme ứng dụng trong chế biến thực phẩm : Luận văn Thạc sĩ Hóa lí thuyết và Hóa lí: Chuyên ngành Hóa lí thuyết và Hóa lí / Tô Nhất Trí ; Hoàng Đức An (h.d.) . - Bình Định, 2022. - 101 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV04.00219 |
| 3 |  | Công nghệ chế biến thực phẩm / Lê Văn Việt Mẫn (ch.b.), Lại Quốc Đạt, Nguyễn Thị Hiền.. = Modern industrial statistics with applications in R, MINITAB and JMP: . - Tái bản lần thứ 4. - Tp. Hồ Chí Minh : Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh, 2019. - 1019 tr. : minh họa ; 24 cm. - ( Undergraduate topics in computer science ) Thông tin xếp giá: VVD.014695 VVG01011.0001-0004 |
| 4 |  | Cơ sở sinh hóa và kỹ thuật chế biến trà / Tống Văn Hằng . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp Hồ Chí Minh , 1985. - 136tr : hình vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.009448-009449 VNM.022023-022025 |
| 5 |  | Nuôi bò sữa / Lê Việt Anh, Lương Trọng Ât, Ngô Lợi, Nguyễn Hữu Ninh . - H. : Nông nghiệp , 1983. - 335tr : minh họa ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 6 |  | Quản lý dạy học mô đun chế biến món ăn tại Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa : Đề án Thạc sĩ Ngành Quản lý giáo dục / Trần Nguyễn Hải Châu ; H.d.: Dương Bạch Dương, Trần Quốc Tuấn . - Bình Định, 2024. - 83 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV18.00596 |
| 7 |  | Handbook of food processing equiment / George Saravacos, Athanasios E. Kostaropoulos = Modern industrial statistics with applications in R, MINITAB and JMP: . - 2nd ed. - New York : Springer, 2016. - Xii,775 p.; 23 cm. - ( Undergraduate topics in computer science ) Thông tin xếp giá: 600/A.001516 |
| 8 |  | Thao tác kỹ thuật trong chế biến gỗ / Võ Quý Khanh . - H. : Công nhân kỹ thuật , 1984. - 69tr : hình vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.009392-009393 VNM.019356-019358 |
| 9 |  | Chè và công dụng / Đặng Hạnh Khôi . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1983. - 112tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.007760-007761 VNM.014437-014439 |
| 10 |  | Hóa học dầu mỏ và khí : Giáo trình dùng để giảng dạy cho Đại học và Cao học trường Đại học Bách khoa Hà Nội và các trường khác / Định Thị Ngọ, Nguyễn Khánh Diệu Hồng . - In lần thứ 8 có sữa chữa và bổ sung. - H. : Khoa học và Kỹ thuật , 2014. - 335 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.011122-011126 VVG00821.0001-0020 VVG00821.0031-0035 |
| 11 |  | Wood : Technology and processes / John L. Feirer . - 4th ed. - NewYork : McGraw Hill , 1994. - 573 tr ; 26 cm Minh họa Thông tin xếp giá: 600/A.000497 |
| 12 |  | Vi sinh vật trong bảo quản và chế biến thực phẩm : T.1 / Hồ Sưởng, Lương Đức Phẩm, Lê Văn Tố, Nguyễn Thị Hoa . - H. : Nông nghiệp , 1982. - 225tr : minh họa ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.007996-007997 VNM.012042-012043 VNM.015070-015072 |
| 13 |  | Chế biến thức ăn cho trẻ nhỏ / Ngô Lợi . - H. : Phụ nữ , 1981. - 63tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.000451-000453 VNM.002362-002367 VNM.021258 |
| 14 |  | Vi sinh vật trong bảo quản và chế biến thực phẩm : T.1 / Hồ Sưởng, Lương Đức Phẩm, Lê Văn Tố, Nguyễn Thị Hoa . - H. : Nông nghiệp , 1982. - 225tr : minh họa ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.002298 |
| 15 |  | Văn hóa ẩm thực của người Ê đê M'DHUR ở Việt Nam : Q.2 / Nguyễn Thị Hòa . - H. : Mỹ Thuật , 2017. - 598 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.036514 |
| 16 |  | Emerging technologies for food processing / Da-Wen Sun . - 2nd ed. - Amsterdam : Elsevier , 2014. - xiv,635 tr ; 29 cm Thông tin xếp giá: 600/A.001486 |
| 17 |  | Nhựa cánh kiến đỏ : Kỹ thuật chế biến và sử dụng / Nguyễn Văn Phi, Phạm Đình Thanh . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1977. - 187tr : minh họa ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.003833-003834 VNM.008460-008464 VNM.020073-020075 |
| 18 |  | Phương pháp dự trữ, chế biến thức ăn gia súc / Lê Sinh Tặng, Nguyễn Chính, Nguyễn Đức Trân . - In lần 3 có sửa chữa và bổ sung. - H. : Nông nghiệp , 1977. - 60tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.004918-004919 VNM.001603-001606 VNM.018410-018412 |
| 19 |  | Sinh học và kỹ thuật nuôi trồng nấm ăn / B.s. : Trịnh Tam Kiệt, Vũ Mai Liên, Đoàn Văn Vệ . - H. : Nông nghiệp , 1986. - 159tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.011184 VNM.024857-024858 |
| 20 |  | Nghiên cứu ứng dụng gia vị truyền thống trong chế biến, bảo quản nem chua Bình Định : Luận văn Thạc sĩ Hóa học : Chuyên ngành Hóa vô cơ / Nguyễn Chí Toàn ; Huỳnh Thị Minh Thành (h.d.) . - Bình Định, 2023. - 89 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV05.00125 |
| 21 |  | Các món ăn chơi : bánh mứt thông dụng / Quỳnh Chi . - H. : Phụ nữ , 2001. - 83 tr ; 18 cm Thông tin xếp giá: VND.030173-030175 VNM.037943-037944 |
| 22 |  | Nghiên cứu ứng dụng gia vị truyền thống trong chế biến, bảo quản tré Bình Định : Luận văn Thạc sĩ Hóa học : Chuyên ngành Hóa vô cơ / Nguyễn Kim Huynh ; Huỳnh Thị Minh Thành (h.d.) . - Bình Định, 2023. - 89 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV05.00108 |
| 23 |  | Dược liệu Việt Nam . - In lần 2. - H. : Y học , 1978. - 832tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.005890-005891 VNM.001313-001316 VNM.016908-016910 |
| 24 |  | Cây bạc hà / Đỗ Tất Lợi . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1987. - 195tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.011981 VNM.025928-025929 |