Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi   |  Tải toàn bộ biểu ghi   
  Tìm thấy  66  biểu ghi .   Tiếp tục tìm kiếm :
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Nghiên cứu biến tính tinh bột nếp bằng acid ứng dụng trong chế biến thực phẩm : Luận văn Thạc sĩ Hóa vô cơ: Chuyên ngành Hóa vô cơ / Bùi Văn Phong ; Lê Duy Thanh (h.d.) . - Bình Định, 2022. - 99 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: LV05.00088
  • 2 Nghiên cứu biến tính tinh bột nếp bằng ezyme ứng dụng trong chế biến thực phẩm : Luận văn Thạc sĩ Hóa lí thuyết và Hóa lí: Chuyên ngành Hóa lí thuyết và Hóa lí / Tô Nhất Trí ; Hoàng Đức An (h.d.) . - Bình Định, 2022. - 101 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: LV04.00219
  • 3 Công nghệ chế biến thực phẩm / Lê Văn Việt Mẫn (ch.b.), Lại Quốc Đạt, Nguyễn Thị Hiền.. = Modern industrial statistics with applications in R, MINITAB and JMP: . - Tái bản lần thứ 4. - Tp. Hồ Chí Minh : Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh, 2019. - 1019 tr. : minh họa ; 24 cm. - ( Undergraduate topics in computer science )
  • Thông tin xếp giá: VVD.014695
                                         VVG01011.0001-0004
  • 4 Ngộ độc thức ăn / Đỗ Đình Địch . - H. : Y học , 1976. - 44tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá:  Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc
  • 5 Những điều kỳ diệu hợp qui luật / E. Romantxev ; Người dịch: Bùi Quốc Khánh . - H. : Khoa học và kỹ thuật , 1983. - 158tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: VND.002097
                                         VNM.011664-011667
  • 6 Food and beverage service / John Cousin,Suzanne Weekes . - 10th ed. - London : Hodder Education, 2020. - xii, 407 p. ; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: 330/A.000395
  • 7 Nutrition & Wellness / Roberta Larson Duyff . - New York : Glencoe , 2000. - 576 tr ; 26 cm
  • Thông tin xếp giá: N/5A/A.0000039
  • 8 How to feed friends and influence people : The Carnegie Deli - A giant sandwich, a little deli, a huge success / Milton Parker, Allyn Freeman . - Hoboken : John Willey & Sons , 2005. - XII, 171 tr ; 22 cm
  • Thông tin xếp giá: 600/A.000367
  • 9 Sách dạy những nghề dễ làm / Nguyễn Công Huân . - H. : Văn hóa Dân tộc , 1990. - 387tr ; 22cm
  • Thông tin xếp giá:  Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc
  • 10 Food and beverage management : For the hospitalitry, tourism and event industries / John Cousins, David Foskett, David Graham, Amy Hollier . - 5th ed. - Welvercode : Goodfellow publishers, 2019. - iX,365 p.; 25 cm
  • Thông tin xếp giá: 600/A.001510
  • 11 Làm gì và làm thế nào để giải quyết vấn đề ăn của xã hội / Nguyễn Ngọc Trìu, Thế Đạt, Chu Hữu Quí,.. . - H. : Nông nghiệp , 1983. - 236tr ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: VND.007663
                                         VNM.014569-014570
                                         VNM.017702-017703
  • 12 The world food problem : Tackling the causes of undernutrition in the third world / Phillips Foster, Howard D. Leathers . - 2nd. - Boulder : Lynne Rienner , 1999. - XV, 411 tr ; 23 cm
  • Thông tin xếp giá: 360/A.000057
  • 13 Handbook of food processing equiment / George Saravacos, Athanasios E. Kostaropoulos = Modern industrial statistics with applications in R, MINITAB and JMP: . - 2nd ed. - New York : Springer, 2016. - Xii,775 p.; 23 cm. - ( Undergraduate topics in computer science )
  • Thông tin xếp giá: 600/A.001516
  • 14 Các phương pháp phân tích ngành công nghệ lên men / Lê Thanh Mai (ch.b.), Nguyễn Thị Hiền, Phạm Thu Thủy,.. . - In lần thứ 3. - H. : Khoa học và Kỹ thuật , 2009. - 331 tr ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: VVD.009331-009335
  • 15 The cooking book / Jane Bull . - New York : Dorling Kindersley , 2002. - 47 tr ; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: 600/A.000869
  • 16 Bách khoa toàn thư về Vitamin, muối khoáng và các yếu tố vi lượng / Jean Paul Curtay, Josette Lyon ; Lan Phương (biên dịch) . - H. : Y học , 2001. - 339tr : bảng ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: VND.025447-025448
                                         VNM.034208-034210
  • 17 Giáo trình kỹ thuật bao bì thực phẩm / Đống Thị Anh Đào = Modern industrial statistics with applications in R, MINITAB and JMP: . - Tái bản lần thứ 1 có sửa chữa, bổ sung. - Tp. Hồ Chí Minh : Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh, 2020. - 401tr. ; 24 cm. - ( Undergraduate topics in computer science )
  • Thông tin xếp giá: VVD.014719
                                         VVG01034.0001-0004
  • 18 The allergy and asthma cure : A complete 8-step nutritional program / Fred Pescatore_ . - Hoboken : John Wiley & Sons , 2003. - xix,251 tr ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: 600/A.000971
  • 19 Vi sinh vật trong bảo quản và chế biến thực phẩm : T.1 / Hồ Sưởng, Lương Đức Phẩm, Lê Văn Tố, Nguyễn Thị Hoa . - H. : Nông nghiệp , 1982. - 225tr : minh họa ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: VND.007996-007997
                                         VNM.012042-012043
                                         VNM.015070-015072
  • 20 Bánh dân gian có mặt ở thành phố Cần Thơ / Tôn Thất Lang . - H. : Mỹ Thuật , 2016. - 207 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá:  Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc
  • 21 Thực phẩm và an toàn thực phẩm / Nguyễn Văn Lợi . - H. : Bách khoa Hà Nội , 2018. - 336 tr ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: VVD.013926-013930
  • 22 Thực phẩm và an toàn thực phẩm / Nguyễn Văn Lợi . - H. : Bách khoa Hà Nội , 2018. - 336 tr ; 27 cm
    23 Thực phẩm và an toàn thực phẩm / Nguyễn Văn Lợi . - H. : Bách khoa Hà Nội , 2018. - 336 tr ; 27 cm
    24 Các văn bản pháp quy hướng dẫn công tác đảm bảo chất lượng, vệ sinh, an toàn thực phẩm trong trường học . - H. : Thống kê , 2005_. - 88 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: VND.032587-032590
  • Trang: 1 2 3
          Sắp xếp theo :       

    Chỉ dẫn

    Để xem chi tiết file tài liệu số, bạn đọc cần đăng nhập

    Chi tiết truy cập Hướng dẫn

     

    Đăng nhập

    Chuyên đề tài liệu số

    Thống kê

    Thư viện truyền thống Thư viện số

    Thống kê truy cập

    27.859.551

    : 985.432