1 |  | Khảo sát một số đặc điểm sinh học và chất lượng thịt của giống gà đặc sản H'rê trong điều kiện nuôi bán chăn thả huyện K'bang, tỉnh Gia Lai : Luận văn Thạc sĩ Sinh học thực nghiệm: Chuyên ngành Sinh học thực nghiệm / Lê Thị Hải Châu ; Trần Thanh Sơn (h.d.) . - Bình Định, 2022. - 72 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV21.00380 |
2 |  | Nghiên cứu ảnh hưởng của khẩu phần ăn có bổ sung lúa nảy mầm đến một số đặc điểm sinh trưởng và khả năng sản xuất thịt của giống gà ta lai chọi CK1-BĐ : Luận văn Thạc sĩ Sinh học thực nghiệm: Chuyên ngành Sinh học thực nghiệm / Trần Thị Thu Loan ; Trần Thanh Sơn (h.d.) . - Bình Định, 2022. - 69 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV21.00398 |
3 |  | Nghiên cứu ảnh hưởng của khẩu phần ăn có bổ sung lúa nảy mầm đến một số đặc điểm sinh trưởng và khả năng sản xuất thịt của giống gà ta chọn lọc MD1.BĐ : Luận văn Thạc sĩ Sinh học thực nghiệm: Chuyên ngành Sinh học thực nghiệm / Đặng Thị Như Quỳnh ; Trần Thanh Sơn (h.d.) . - Bình Định, 2022. - 75 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV21.00401 |
4 |  | Thuốc thú y : T.2 / Nguyễn Hữu Ninh, Bạch Đăng Phong . - H. : Nông nghiệp , 1986. - 192tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.010610 VNM.024024-024025 |
5 |  | Bệnh truyền nhiễm ở gia súc, gia cầm : Những bệnh thường có ở nước ta / Trịnh Văn Thịnh . - H. : Nông nghiệp , 1977. - 129tr : hình vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.004897-004899 VNM.001655-001661 VNM.021090-021093 |
6 |  | Cơ sở sinh học của nhân giống và nuôi dưỡng gia cầm / Nguyễn Chí Bảo (dịch) . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1978. - 595tr : minh họa ; 24cm Thông tin xếp giá: VVD.000350-000351 VVM.000411 VVM.000413-000420 VVM.001938-001944 |
7 |  | Một số kết quả nghiên cứu kinh tế kỹ thuật về gia cầm : T.1 / Công ty gia cầm Trung ương . - H. : Nông nghiệp , 1984. - 76tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VVD.000881-000882 VVM.001502-001504 |
8 |  | Một số kết quả nghiên cứu kinh tế - kỹ thuật về gia cầm : T.2 / Công ty gia cầm Trung ương . - H. : Nông nghiệp , 1984. - 32tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VVD.000964-000965 VVM.001541-001543 |
9 |  | Vệ sinh thịt / Nguyễn Ngọc Tuân . - Tp. Hồ Chí Minh : Nông nghiệp , 2002. - 334 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.005152-005156 VVM.005116-005120 |
10 |  | Vỗ béo lợn, gà, trâu, bò / Nguyễn Đức Trân . - In lần 2 có sửa chữa, bổ sung. - H. : Nông nghiệp , 1982. - 54tr ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
11 |  | Thuốc nam chữa bệnh gia súc gia cầm / Nguyễn Hữu Nhạ, Hoàng Quang Nghị . - H. : Nông nghiệp , 1978. - 142tr : hình vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.005230-005231 VNM.008121-008130 VNM.020515-020521 |
12 |  | Cảm nhiễm vi rút hỗn hợp ở động vật nông nghiệp / V.M. Apachenko ; Phan Thanh Thượng (dịch) . - H. : Nông nghiệp , 1984. - 179tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.009180-009182 VNM.017787-017793 |
13 |  | Nuôi vịt ngỗng chăn thả / Đào Đức Long, Nguyễn Chí Bảo . - H. : Nông nghiệp , 1979. - 209tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.006296-006297 VNM.018706-018713 |
14 |  | Bệnh tụ huyết trùng gia súc-gia cầm / Phan Thanh Phượng . - H. : Nông nghiệp , 1986. - 27tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.010839 VNM.024380-024381 |
15 |  | Giun tròn ký sinh ở chim và gia cầm Việt Nam / Phan Thế Việt . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1984. - 299tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.009327-009328 VNM.019344-019346 |
16 |  | Cẩm nang chăn nuôi gia súc - gia cầm : T.2 / B.s : Nguyễn Văn Thưởng (ch.b) . - H. : Nông nghiệp , 2001. - 512tr : hình vẽ, bảng ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.025685-025689 VNM.034381-034385 |
17 |  | Cẩm nang chăn nuôi gia súc-gia cầm : T.1 : Những vấn đề chung và cẩm nang chăn nuôi lợn / Nguyễn Tuấn Anh, Đinh Văn Bình, Bùi Văn Chính,.. . - H. : Nông nghiệp , 2000. - 643tr : hình vẽ ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.030995-030999 VNM.039026-039030 |
18 |  | Hướng dẫn thiến gia súc, gia cầm / Huỳnh Văn Kháng . - In lần 3 có sửa chữa. - H. : Nông nghiệp , 1984. - 39tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.008798 VNM.008914-008915 VNM.016081-016082 |
19 |  | Thuốc nam chữa bệnh gia súc / Trần Minh Hùng . - H. : Nông nghiệp , 1985. - 95tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.010035-010036 VNM.023234-023236 |
20 |  | Nuôi chim bồ câu / Ngô Ngọc Tư . - H. : Nông nghiệp , 2002. - 99 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.027421-027425 |
21 |  | Nuôi gia cầm con / Bùi Quang Toàn, Đào Đức Long, Nguyễn Chí Bảo . - H. : Nông nghiệp , 1980. - 155tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.000261-000262 |
22 |  | ấp trứng gia cầm / Lê Xuân Đồng, Bùi Quang Toàn, Nguyễn Xuân Sơn . - H. : Nông nghiệp , 1982. - 201tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.001393 VNM.010356-010357 |
23 |  | Ký sinh trùng và bệnh ký sinh trùng ở gia súc gia cầm : Tài liệu phổ thông / Trịnh Văn Thịnh . - H. : Nông nghiệp , 1977. - 111tr : hình vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.003441-003442 VND.003939-003940 |
24 |  | Nuôi gà công nghiệp ở gia đình / Dương Thanh Liêm . - H. : Nông nghiệp , 1982. - 48tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.001587-001588 VNM.010807-010809 VNM.018704-018705 |