1 |  | Cơ học đá công trình / John A. Franklin, Mauriceb dusseault ; Dịch : Nguyễn Bình,.. . - H. : Giáo dục , 2000. - 464 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.002863-002867 VVD.005232-005236 VVM.003652-003656 VVM.005178-005182 |
2 |  | Kiểm tra đánh giá trong giáo dục / Nguyễn Công Khanh (ch.b.), Đào Thị Oanh . - H.: Đại học Sư phạm, 2024. - 314 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
3 |  | Hướng dẫn ôn tập và làm bài thi vào các trường đại học môn văn : (1975 - 1983) / Phan Đệ Cự, Hà Văn Đức, Mã Giang Lân, Bùi Việt Thắng . - H. : Đại học và Trung học chuyên nghiệp , 1984. - 285 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.008506-008510 |
4 |  | 150 câu hỏi chọn lọc và trả lời về tiến hóa, sinh thái học, cơ sở chọn giống : Sách dùng cho ôn luyện thi Đại học, Cao đẳng, ôn luyện thi tốt nghiệp THPT / Lê Đình Trung . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2001. - 250tr ; 20cm Thông tin xếp giá: VND.024162-024164 VNG02455.0001-0022 |
5 |  | Sửa chữa và gia cố công trình xây dựng / Nguyễn Xuân Bích . - In lần thứ 5. - H. : Khoa học Kỹ thuật , 2002. - 159tr : bảng, hình vẽ ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.024840-024844 VNG02486.0001-0025 |
6 |  | Luật bóng đá 7 người . - H. : Thể dục Thể thao , 2001. - 43tr : hình vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.024984-024986 VNM.033698-033699 |
7 |  | Người OLMEC sống ở đâu? / Hồng Tâm dịch . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ , 2001. - 158tr : ảnh, hình vẽ ; 20cm. - ( 101 câu hỏi đáp khoa học ) Thông tin xếp giá: VND.025134-025136 VNM.033833-033834 |
8 |  | Tủ lạnh, máy kem, máy đá, máy điều hòa nhiệt độ : Cấu tạo, sử dụng, thực hành sửa chữa và tính toán thiết kế / Nguyễn Đức Lợi, Phạm Văn Tùy . - Tái bản có bổ sung và sửa chữa. - H. : Khoa học Kỹ thuật , 2000. - 374tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.028933-028939 VNM.037243-037250 |
9 |  | Vấn đề đám đông, hiệu ứng đám đông trong quản lý phát triển xã hội ở Việt Nam - Từ lý luận đến thực tiễn / Nguyễn Mạnh Dũng (ch.b.), Nguyễn Văn Lượt, Phạm Thu Hằng.. . - H. : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2022. - 371 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.014960 |
10 |  | Đánh giá tiềm năng đất đai huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai phục vụ sản xuất nông nghiệp : Luận văn Thạc sĩ Địa lý tự nhiên : Chuyên ngành Địa lý tự nhiên / Phạm Thị Nga ; Ngô Anh Tú (h.d.) . - Bình Định, 2023. - 92 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV03.00069 |
11 |  | Hỏi & đáp nhà nước và pháp luật : Dùng cho học viên các hệ đào tạo lý luận chính trị và sinh viên các trường đại học, cao đẳng. Ph.1, Lý luận chung về nhà nước và pháp luật / Trần Thị Cúc, Nguyễn Thị Phượng . - Tái bản lần thứ 2. - H. : Chính trị - Hành chính, 2011. - 126 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.038011 |
12 |  | Hỏi & đáp triết học Mác - Lênin : Dùng cho học viên các hệ đào tạo lý luận chính trị và sinh viên các trường đại học, cao đẳng / Vũ Quang Tạo, Văn Đức Thanh . - Tái bản lần thứ 2. - H. : Chính trị - Hành chính, 2011. - 155 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.038035 |
13 |  | Kỹ thuật phân tích cảm quan thực phẩm / Hà Duyên Tư = Modern industrial statistics with applications in R, MINITAB and JMP: . - Tái bản lần thứ 4. - H. : Khoa học và Kỹ thuật, 2010. - 143 tr. : hình vẽ, bảng ; 24 cm. - ( Undergraduate topics in computer science ) Thông tin xếp giá: VVD.015015 VVG01554.0001-0002 |
14 |  | Tìm hiểu bóng đá thế giới / Văn An, Hoài Sơn . - H. : Thể dục thể thao , 1978. - 198tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.004578-004579 VNM.008335-008344 VNM.020752-020757 |
15 |  | Quy phạm kỹ thuật về thi công và nghiệm thu các công trình kiến thiết cơ bản : Tiêu chuẩn ngành / Bộ xây dựng . - H. : Xây dựng , 1978. - 269tr ; 27cm Thông tin xếp giá: VVD.000470 VVM.000817-000821 |
16 |  | Thạch luận / A.A. Maracusev . - H. : Đại học và trung học chuyên nghiệp , 1979. - 376tr : hình vẽ ; 27cm Thông tin xếp giá: VVD.000791 VVM.000182-000189 VVM.001970 |
17 |  | Kết cấu công trình : T.2 / Nguyễn Văn Đạt, Huỳnh Chánh Thiên . - H. : Đại học và trung học chuyên nghiệp , 1982. - 210tr: minh họa ; 24cm Thông tin xếp giá: VVD.000832 VVM.001388-001389 |
18 |  | Đánh giá sự phát triển của đội ngũ giáo viên bằng phương pháp chỉ số : Chỉ số phát triển giáo viên TDI - Teachers Developement Index / Lê Khánh Tuấn . - H. : Giáo dục Việt Nam, 2018. - 236 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.013871-013880 VVD.015278 VVG00929.0001-0010 VVM.009848-009857 |
19 |  | Teachers’ perceptions and practices of assessment in the EFL classrooms at primary schools in Binh Dinh Province : Master of English language teaching : Field Theory and methodology of English language teaching / Trần Nguyễn Như Ý ; Lê Nhân Thành (h.d.) = Nhận thức và thực tiễn của giáo viên về việc đánh giá trong các lớp học tiếng Anh tại các trường tiểu học tỉnh Bình Định : Luận văn Thạc sĩ tiếng Anh : Chuyên ngành Lý luận và phương pháp dạy học Bộ môn tiếng Anh: . - Bình Định, 2024. - 104 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV14.00109 |
20 |  | Báo cáo tự đánh giá chương trình đào tạo ngành Quản lý nhà nước : Theo tiêu chuẩn đánh giá chất lượng chương trình đào tạo của Bộ giáo dục và Đào tạo . - Bình Định, 2020. - 165 tr. ; 30 cm Thông tin xếp giá: KDCL/2020.0009 |
21 |  | Danh mục minh chứng báo cáo tự đánh giá chương trình đào tạo ngành Quản lý nhà nước : Theo tiêu chuẩn đánh giá chất lượng chương trình đào tạo của Bộ Giáo dục và Đào tạo . - Bình Định, 2020. - 192 tr. ; 30 cm Thông tin xếp giá: KDCL/2020.0010 |
22 |  | Báo cáo tự đánh giá chương trình đào tạo ngành Giáo dục Tiểu học : Theo tiêu chuẩn đánh giá chất lượng chương trình đào tạo của Bộ giáo dục và Đào tạo . - Bình Định, 2020. - 184 tr. ; 30 cm Thông tin xếp giá: KDCL/2020.0011 |
23 |  | Danh mục minh chứng báo cáo tự đánh giá chương trình đào tạo ngành Giáo dục Tiểu học : Theo tiêu chuẩn đánh giá chất lượng chương trình đào tạo của Bộ Giáo dục và Đào tạo . - Bình Định, 2020. - 96 tr. ; 30 cm Thông tin xếp giá: KDCL/2020.0012 |
24 |  | Báo cáo tự đánh giá chương trình đào tạo ngành Giáo dục Thể chất : Theo tiêu chuẩn đánh giá chất lượng chương trình đào tạo của Bộ giáo dục và Đào tạo . - Bình Định, 2020. - 160 tr. ; 30 cm Thông tin xếp giá: KDCL/2020.0013 |