Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi   |  Tải toàn bộ biểu ghi   
  Tìm thấy  858  biểu ghi .   Tiếp tục tìm kiếm :
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Biên niên sử phong trào thơ mới Hà Nội (1932 - 1945): T.2/ B.s.: Nguyễn Hữu Sơn (ch.b.), Nguyễn Thị Kim Nhạn, Nguyễn Thanh Tâm, Nguyễn Tiến Thịnh. T.2 . - H.: Nxb. Hà Nội, 2019. - 815 tr; 24 cm. - ( Tủ sách Thăng Long Hà Nội 1000 năm )
  • Thông tin xếp giá: VVD.014586
  • 2 Nghệ thuật ngôn ngữ thơ đường / Cao Hữu Công, Mai Tổ Lân ; Người dịch : Trần Đình Sử,.. . - H. : Văn học , 2000. - 341 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: VND.023165-023167
                                         VND.025326-025335
                                         VNM.032676-032677
                                         VNM.033943-033952
  • 3 Ngôn ngữ thơ / Nguyễn Phan Cảnh . - H. : Văn hóa Thông tin , 2001. - 275 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: VND.023168-023173
                                         VNG02394.0001-0015
                                         VNM.032678-032682
  • 4 Thơ mới lãng mạn những lời bình / Vũ Thanh Việt (b.s.), Mã Giang Lân ; Mai Hương (h.đ) . - H. : Văn hóa Thông tin , 2000. - 639 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: VND.023325-023327
                                         VNM.032709-032710
  • 5 Toàn tập Xuân Diệu : T.1 / Nguyễn Bao (sưu tầm, biên soạn và giới thiệu) . - H. : Văn học , 2001. - 956 tr ; 21 cm. - ( Văn học hiện đại Việt Nam )
  • Thông tin xếp giá: VND.023415
                                         VNM.023770
  • 6 Toàn Tập Xuân Diệu : T.3 / Nguyễn Bao . - H. : Văn học , 2001. - 1142 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: VND.023417
                                         VNM.032772
  • 7 Toàn tập Xuân Diệu : T.5 / Nguyễn Bao . - H. : Văn học , 2001. - 672 tr ; 21 cm. - ( Văn học hiện đại Việt Nam )
  • Thông tin xếp giá: VND.023419
                                         VNM.032774
  • 8 Huy Cận, đời và thơ / Trần Khánh Thành (sưu tầm, tuyển chọn, giới thiệu) . - H. : Văn học , 1999. - 795 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: VND.023609-023611
  • 9 The mabinogion . - London : Everyman , 2000. - 259 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: N/800/A.000192
  • 10 Piers Plowman with sir Gawain and the Green knight, Pearl and sir orfeo (anon) / William Langdand ; Ternce Tiller (dịch) . - Lon don : Everyman , 2001. - 459 P ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: N/800/A.000188
  • 11 Selected poems / William Wordsworth . - London : Everyman , 1994. - 523 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: N/800/A.000209
  • 12 Xuân Diệu nhà thơ lớn của dân tộc : Kỷ yếu Hội thảo khoa học nhân kỷ niệm 80 năm ngày sinh nhà thơ Xuân Diệu 1916-1996 . - Quy Nhơn : [Knxb] , 1997. - 168 tr ; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: VND.020138-020142
                                         VNG01997.0001-0022
  • 13 Tìm hiểu thơ Hồ Chủ Tịch / Hoàng Xuân Nhị . - Tái bản có sửa chữa, bổ sung. - H. : Đại học và trung học chuyên nghiệp , 1976. - 318 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: VND.004261-004263
                                         VNM.004957-004960
  • 14 Tản Đà toàn tập / Nguyễn Khắc Xương (sưu tầm, biên soạn, giới thiệu) . - H. : Văn học , 2002. - ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: VND.023845-023846
  • 15 Tản Đà toàn tập / Nguyễn Khắc Xương (sưu tầm, biên soạn, giới thiệu) . - H. : Văn học , 2002. - ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: VND.023849-023850
  • 16 Tản Đà toàn tập / Nguyễn Khắc Xương (sưu tầm, biên soạn, giới thiệu) . - H. : Văn học , 2002. - ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: VND.023853-023854
  • 17 Chế Lan Viên toàn tập / Vũ Thị Thường (s.t. và b.s.) . - H. : Văn học , 2002. - ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: VND.023858-023859
  • 18 Chân dung văn hóa Việt Nam : T.1 / Tạ Ngọc Liễn . - H. : Thanh niên , 1998. - 359tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: VND.020422
                                         VNM.030129-030130
  • 19 Câu lạc bộ chiến sĩ : T.1 . - H. : Quân đội nhân dân , 1977. - 153tr : tranh vẽ ; 18x19cm
  • Thông tin xếp giá: VND.004947-004948
                                         VNM.004766-004770
                                         VNM.017116-017117
  • 20 Câu lạc bộ chiến sĩ : T.2 . - H. : Quân đội nhân dân , 1980. - 151tr : hình vẽ ; 19cm
  • Thông tin xếp giá:  Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc
  • 21 Khoảng cách giữa lời : Tập thơ / Bằng Việt . - H. : Tác phẩm mới , 1984. - 99tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: VND.008973-008974
                                         VNM.017529-017531
  • 22 Tự hát : Thơ / Xuân Quỳnh . - H. : Tác phẩm mới , 1984. - 94tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: VND.008975-008976
                                         VNM.017534-017536
  • 23 Thơ / W. Brôniepxki ; Dịch : Kim Ân,.. . - H. : Văn học , 1984. - 107tr ; 19cm. - ( Văn học hiện đại nước ngoài. Văn học Balan )
  • Thông tin xếp giá: VND.008801-008803
                                         VNM.015939-015945
  • 24 Ngôn ngữ thơ Việt Nam / Hữu Đạt . - H. : Giáo dục , 1996. - 272 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: VND.019313-019315
                                         VNG01800.0001-0010
  • Trang: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36
          Sắp xếp theo :       

    Chỉ dẫn

    Để xem chi tiết file tài liệu số, bạn đọc cần đăng nhập

    Chi tiết truy cập Hướng dẫn

     

    Đăng nhập

    Chuyên đề tài liệu số

    Thống kê

    Thư viện truyền thống Thư viện số

    Thống kê truy cập

    21.681.682

    : 929.350