1 |  | Thể dục chữa bệnh tại nhà / O. Senbec, X. Pôcrôpxki, M. Côrơkhin ; Đào Duy Thư (dịch) . - H. : Thể dục thể thao , 1984. - 162tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.008912-008914 VNM.017399-017400 VNM.017484-017488 |
2 |  | Thức ăn trị bệnh và tăng sức khỏe / Phan Văn Chiêu . - Tái bản lần thứ 1. - Huế : Nxb. Thuận Hóa , 2001. - 168tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.024921-024923 VND.027202-027206 VNM.033670-033671 VNM.035845-035849 |
3 |  | Những điều cần biết về nhãn khoa / Seiiêi Kato ; Dịch : Nguyễn Quang,.. . - Tái bản lần thứ 3. - H. : Văn hóa Thông tin , 2000. - 203tr : hình vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.027715-027719 VNM.036341-036345 |
4 |  | Bồi dưỡng y học dân tộc cổ truyền : Dùng cho y, bác sĩ . - H. : Y học , 1981. - 299tr : minh họa ; 24cm Thông tin xếp giá: VVD.000129-000130 VVM.001106-001108 |
5 |  | Xoa bóp trong phòng bệnh và chữa bệnh / Tạ Lân . - H. : Y học , 1981. - 148tr ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
6 |  | Health and healing / Andrew Weil . - Boston : Houghton Mifflin , 1998. - 296 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: 600/A.000567-000568 |
7 |  | Thể dục phục hồi chức năng vận động / Dương Xuân Đạm . - H. : Thể dục Thể thao , 2004. - 123 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.033942 |
8 |  | Thuốc nam chữa bệnh gia súc gia cầm / Nguyễn Hữu Nhạ, Hoàng Quang Nghị . - H. : Nông nghiệp , 1978. - 142tr : hình vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.005230-005231 VNM.008121-008130 VNM.020515-020521 |
9 |  | Tập theo sức khỏe - tập theo ý muốn / Đào Duy Thư, Văn ký, Mộng Lân . - In lần 2 có sửa chữa và bổ sung. - H. : Thể dục thể thao , 1978. - 262tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.005916-005917 VNM.008277-008281 VNM.019038-019039 |
10 |  | Xoa bóp tăng cường sức khỏe phòng bệnh và chữa bệnh / Nguyễn Mạnh Phát . - In lần 2. - H. : Thể dục thể thao , 1978. - 134tr : hình vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.005688 VNM.008479-008480 VNM.016507-016508 |
11 |  | Cảm nhiễm vi rút hỗn hợp ở động vật nông nghiệp / V.M. Apachenko ; Phan Thanh Thượng (dịch) . - H. : Nông nghiệp , 1984. - 179tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.009180-009182 VNM.017787-017793 |
12 |  | Thể dục cho người suy nhược thần kinh / Vũ Quang Tiệp . - In lần 2. - H. : Thể dục thể thao , 1986. - 62tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.010944 VNM.024549-024550 |
13 |  | Thể dục phục hồi chức năng vận động / Dương Xuân Đạm . - H. : Thể dục Thể thao , 2000. - 102tr : hình vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.026117-026119 VNM.034829-034830 |
14 |  | 101 điều cần biết về đôi mắt của bạn / Nguyễn Thị Lan . - H. : Văn hóa Thông tin , 2000. - 105tr : tranh vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.026820-026824 VNM.035483-035487 |
15 |  | Thuốc nam chữa bệnh gia súc / Trần Minh Hùng . - H. : Nông nghiệp , 1985. - 95tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.010035-010036 VNM.023234-023236 |
16 |  | Khí công học và y học hiện đại : Luyện khí công tăng cường sức khỏe, phòng bệnh và chữa bệnh / Ngô Gia Hy, Bùi Lưu Yêm, Ngô Gia Lương . - Tái bản có sửa chữa, bổ sung. - Đồng Nai : Tổng hợp Đồng Nai , 2002. - 707 tr ; 22 cm Thông tin xếp giá: VND.026136-026137 |
17 |  | Thầy thuốc trong nhà / Phan Công . - Đà Nẵng : Nxb. Đà Nẵng , 2001. - 241 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.026155-026157 VNM.034889-034890 |
18 |  | Cẩm nang phòng ngừa và điều trị các bệnh phụ nữ / Đặng Thị Ngọc Trâm . - Đồng Nai : Tổng hợp , 2002. - 298 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: VND.026636-026637 VNM.035332-035334 |
19 |  | Bấm huyệt bàn tay chữa bệnh / Mạnh Linh (b.s.) . - Tp. Hồ Chí Minh : Thanh niên , 2002. - 166 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
20 |  | Phòng bệnh ung thư : Cơ sở phân tử của lý thuyết và thực hành / Đái Duy Ban, Lữ Thị Cẩm Vân, Đái Thị Ngân Hà, Đái Thị Hằng Nga . - H. : Y học , 1998. - 230tr : hình vẽ, bảng ; 22cm Thông tin xếp giá: VND.020917-020918 VNM.030406-030408 |
21 |  | Phòng và chống bệnh hoa liễu / Lê Kinh Duệ . - H. : Y học , 1983. - 155tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.002290 VNM.012029-012030 |
22 |  | Tâm thần học / O.V. Kecbicôp, M.V. Cockina, R.A. Natgiarôp, A.V. Xnhegiơnhepxki ; Dịch : Phạm Văn Đoàn, Nguyễn Văn Siêm . - H. : Y học , 1980. - 471tr ; 22cm Thông tin xếp giá: VND.000959-000960 VNM.009686-009688 |
23 |  | Phòng và chữa bệnh sốt xuất huyết do muỗi truyền . - H. : Y học , 1977. - 34tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.002954-002955 VNM.008467-008471 VNM.013770-013772 |
24 |  | Xoa bóp thể thao / V.A. Macarốp (ch.b.) ; Lược dịch : Thái Hà, Tạ Lân . - H. : Thể dục thể thao , 1983. - 167tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.003198-003199 VNM.013471-013473 |