Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi   |  Tải toàn bộ biểu ghi   
  Tìm thấy  287  biểu ghi .   Tiếp tục tìm kiếm :
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Bài tập sức bền vật liệu : Dùng cho học sinh các trường Trung học chuyên nghiệp / G.M. Ixnôvit ; Người dịch : Nguyễn Văn Mậu,.. . - H. : Đại học và Trung học chuyên nghiệp , 1978. - 315 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: VND.006898-006902
                                         VNM.000288-000297
  • 2 Lao động kĩ thuật 7 : Gia công vật liệu / Nguyễn Tiến Lưỡng, Nguyễn Hùng . - H. : Giáo dục , 1988. - 71 tr ; 21 cm
    3 Kĩ thuật 7 : Vẽ kĩ thuật, gia công vật liệu / Nguyễn Tiến Lưỡng, Nguyễn Hùng, Phạm Văn Nhuần . - Tái bản lần thứ 2. - H. : Giáo dục , 1998. - 68 tr ; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: VND.020412-020414
  • 4 Kĩ thuật 8 : Vẽ kĩ thuật, gia công vật liệu / Nguyễn Xuân Lạc, Trần Hữu Quế, Đăng Xuân Thuận, Nguyễn Hà Khang . - In lần thứ 9. - H. : Giáo dục , 1997. - 72 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: VND.020280-020282
  • 5 Bài tập kĩ thuật 10 : Vẽ kĩ thuật, gia công vật liệu / Đoàn Như Kim, Trần Hữu Quế, Nguyễn Văn Khôi, Đặng Xuân Thuận . - In lần thứ 4. - H. : Giáo dục , 1994. - 76 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: VND.017732-017734
  • 6 Kĩ thuật 10 : Vẽ kĩ thuật-gia công vật liệu : Sách giáo viên / Phạm Đình Vượng, Nguyễn Hùng . - In lần thứ 2. - H. : Giáo dục , 1995. - 76 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: VND.017740-017744
  • 7 Kĩ thuật 10 : Vẽ kĩ thuật, gia công vật liệu / Phạm Đình Vượng, Nguyễn Hùng . - In lần thứ 3. - H. : Giáo dục , 1994. - 92 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: VND.016943-016947
  • 8 Kĩ thuật 10 : Vẽ kĩ thuật, gia công vật liệu / Trần Hữu Quế, Đoàn Như Kim, Phạm Văn Khôi . - Tái bản lần thứ 8. - H. : Giáp dục , 1998. - 120 tr ; 20 cm
    9 Kĩ thuật 10 : Vẽ kĩ thuật, gia công vật liệu : Sách giáo viên / Trần Hữu Quế, Đoàn Như Kim, Phạm Văn Khôi, Phan Văn Bính . - Tái bản lần thứ 3. - H. : Giáo dục , 1998. - 88 tr ; 20 cm
    10 Bài tập vật liệu xây dựng / Phùng Văn Lự (ch.b.), Nguyễn Anh Đức, Phạm Hữu Hạnh, Trịnh Hồng Tùng . - Tái bản lần thứ 4. - H. : Giáo dục , 1999. - 203 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: VND.023527-023531
                                         VNG02419.0001-0023
  • 11 Vật liệu học / B.N. Arzamaxov ; Dịch : Nguyễn Khắc Cường,.. . - H. : Giáo dục , 2000. - 375 tr ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: VVD.002858-002862
                                         VVM.003647-003651
  • 12 Nghiên cứu chế tạo các cấu trúc một chiều bản dẫn dị thể ZnOS bằng phương pháp bốc bay nhiệt : Luận văn Thạc sĩ Vật lý: Chuyên ngành Vật lý chất rắn / Lưu Thị Thanh Thúy ; H.d : Nguyễn Duy Hùng, Phạm Thành Huy . - Bình Định, 2018. - 72 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: LV24.00012
  • 13 Giáo trình vật lý bán dẫn / Phùng Hồ . - H. : Khoa học kỹ thuật , 2001. - 519 tr ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: VVD.003151
  • 14 Smart electronic materials: Fundamentals and applications/ Jasprit Singh . - United Kingdom: Cambridge University Press, 2005. - XXii,408 p.; 25 cm
  • Thông tin xếp giá: 600/A.001499
  • 15 Kết cấu thép ống nhồi bê tông / A.I. Kikin, R.S. Sanzhavovski, V.A. Trull ; Dịch : Phạm Ngọc Khánh,.. . - H. : Xây dựng , 1999. - 154tr ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: VND.027810-027814
  • 16 Sức bền vật liệu : T.2 / Lê Quang Minh, Nguyễn Văn Vượng . - Tái bản lần thứ 3, có sửa chữa. - H. : Giáo dục , 1999. - 108tr ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: VVD.004769-004773
                                         VVG00486.0001-0010
  • 17 Phát triển vật liệu ôxít thiếc ứng dụng cho điện cực trong suốt sử dụng công nghệ lắng đọng đơn lớp nguyên tử ở áp suất khí quyển : Luận văn Thạc sĩ Vật lý chất rắn: Chuyên ngành Vật lý chất rắn / Nguyễn Thị Kiều Diễm ; H.d.: Nguyễn Viết Hương, Lê Thị Ngọc Loan . - Bình Định, 2022. - 96 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: LV24.00140
  • 18 Chế tạo và nghiên cứu thuộc tính quang điện hóa tách nước của vật liệu ZnO/ZnxCd(1-x)Se có cấu trúc phân nhánh : Luận văn Thạc sĩ Vật lý chất rắn: Chuyên ngành Vật lý chất rắn / Trần Thị Ngọc Tuyền ; Hoàng Nhật Hiếu (h.d.) . - Bình Định, 2022. - 60 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: LV24.00147
  • 19 Chế tạo và nghiên cứu tính chất xúc tác quang của vật liệu nano H-ZnO : Luận văn Thạc sĩ Vật lý chất rắn: Chuyên ngành Vật lý chất rắn / Nguyễn Thanh Tuấn ; H.d.: Nguyễn Minh Vương, Nguyễn Tấn Lâm . - Bình Định, 2022. - 55 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: LV24.00145
  • 20 Nghiên cứu khả năng hấp phụ khí CH4 của vật liệu khung hữu cơ kim loại M(BDC)(TED)0.5 bằng phương pháp mô phỏng : Luận văn Thạc sĩ Vật lý chất rắn: Chuyên ngành Vật lý chất rắn / Nguyễn Văn Tuệ ; Nguyễn Thị Xuân Huynh (h.d.) . - Bình Định, 2022. - 73 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: LV24.00143
  • 21 Chế tạo và nghiên cứu thuộc tính quang điện hóa tách nước của vật liệu ZnO/CdS/ZnFe2O4 có cấu trúc xốp : Luận văn Thạc sĩ Vật lý chất rắn: Chuyên ngành Vật lý chất rắn / Nguyễn Lệ Hiền ; Hoàng Nhật Hiếu (h.d.) . - Bình Định, 2022. - 65 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: LV24.00141
  • 22 Nghiên cứu tổng hợp và khảo sát tính chất quang điện hóa tách nước của vật liệu CdSe/ZnO/TiO2 : Luận văn Thạc sĩ Vật lý chất rắn: Chuyên ngành Vật lý chất rắn / Cao Văn Danh ; Đoàn Minh Thủy (h.d.) . - Bình Định, 2022. - 73 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: LV24.00134
  • 23 Chế tạo cấu trúc Ag/TiO2 định hướng ứng dụng phân tích một số chất hữu cơ : Luận văn Thạc sĩ Vật lý chất rắn / Nguyễn Thị Lan ; Lê Thị Ngọc Loan (h.d.) . - Bình Định, 2023. - 46 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: LV24.00164
  • 24 Tổng hợp nano kim loại Ag và Cu định hướng ứng dụng diệt khuẩn : Luận văn Thạc sĩ Vật lý chất rắn / Huỳnh Thị Thu Hiền ; Nguyễn Văn Nghĩa (h.d.) . - Bình Định, 2023. - 55 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: LV24.00166
  • Trang: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
          Sắp xếp theo :       

    Chỉ dẫn

    Để xem chi tiết file tài liệu số, bạn đọc cần đăng nhập

    Chi tiết truy cập Hướng dẫn

     

    Đăng nhập

    Chuyên đề tài liệu số

    Thống kê

    Thư viện truyền thống Thư viện số

    Thống kê truy cập

    21.690.467

    : 938.135