1 |  | Thức ăn trị bệnh và tăng sức khỏe / Phan Văn Chiêu . - Tái bản lần thứ 1. - Huế : Nxb. Thuận Hóa , 2001. - 168tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.024921-024923 VND.027202-027206 VNM.033670-033671 VNM.035845-035849 |
2 |  | Nghiên cứu ảnh hưởng của các loại thức ăn và chất bổ sung lên sinh trưởng, tỷ lệ sống và tỷ lệ dị hình của cá mú dẹt (Epinephelus bleekeri Vaillant, 1878) : Luận văn Thạc sĩ Ngành Sinh học thực nghiệm / Đoàn Thị Minh Hiền ; Võ Văn Chí (h.d.) . - Bình Định, 2023. - 153 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV21.00415 |
3 |  | Phương pháp dự trữ, chế biến thức ăn gia súc / Lê Sinh Tặng, Nguyễn Chính, Nguyễn Đức Trân . - In lần 3 có sửa chữa và bổ sung. - H. : Nông nghiệp , 1977. - 60tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.004918-004919 VNM.001603-001606 VNM.018410-018412 |
4 |  | Máy và thiết bị chế biến thức ăn chăn nuôi / Nguyễn Như Thung, Lê Nguyên Đương, Phan Lê, Nguyễn Văn Khoẻ . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1987. - 147tr ; 27cm Thông tin xếp giá: VVD.001234 VVM.002579-002580 |
5 |  | Ngộ độc thức ăn / Đỗ Đình Địch . - H. : Y học , 1976. - 44tr ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
6 |  | Science : Plants / Richard Moyer, Lucy Daniel, Jay Hackett,.. . - New York : McGraw-Hill , 2000. - VI,144 tr ; 28 cm Thông tin xếp giá: N/580/A.000001 |
7 |  | Giáo trình chăn nuôi lợn : Dùng để giảng dạy trong các trường Trung học Nông nghiệp / B.s. : Ninh Viết Mỵ, Lê Thị Mộng Loan . - H. : Nông nghiệp , 1978. - 191tr : hình vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.004595-004597 VNM.001441-001447 VNM.020634-020636 |
8 |  | Tiêu chuẩn ăn cho lợn / Nguyễn Đức Trân . - In lần 2, có sửa chữa bổ sung. - H. : Nông nghiệp , 1986. - 44tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.010846 VNM.011272-011273 |
9 |  | Cây họ đậu nhiệt đới làm thức ăn gia súc / Dương Hữu Thời, Dương Thanh Liêm, Nguyễn Văn Uyển . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1982. - 255tr ; 22cm Thông tin xếp giá: VND.007889-007890 VNM.014971-014973 |
10 |  | The Stir-fry cookbook / Gina Steer . - Lincolnwood : Contemporary books , 2001. - 128 tr ; 22 cm Thông tin xếp giá: 600/A.000459 |
11 |  | Bảng thành phần hóa học giá trị dinh dưỡng thức ăn gia súc Việt Nam / Viện chăn nuôi Bộ Nông nghiệp . - H. : Nông nghiệp , 1978. - 64tr ; 24x15cm Thông tin xếp giá: VND.006234 VNM.020991-020993 |
12 |  | Nghiên cứu về cây thức ăn cho gia súc ở Việt Nam : T. 1 : Những loài cây bộ đậu Fabales / Nguyễn Đăng Khôi . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1979. - 223tr : minh họa ; 22cm Thông tin xếp giá: VND.006231-006232 VNM.002176-002183 |
13 |  | Sổ tay nuôi heo : T.1 : Thức ăn cho heo / Nguyễn Chính, Việt Châu, Hoàng Ngưu . - Tái bản lần 1. - H. : Nông nghiệp , 1985. - 163tr : bảng ; 20cm Thông tin xếp giá: VND.009148-009150 VNM.009364-009366 VNM.017712-017718 VNM.019214-019216 |
14 |  | Chế biến đậu nành và lạc thành thức ăn giàu prôtein / Ngạc Văn Dậu . - H. : Nông nghiệp , 1983. - 231tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.008125 VNM.015065-015066 VNM.017601-017605 |
15 |  | Thức ăn bổ sung cho gia súc / Vũ Duy Giảng . - In lần 2, có sửa chữa và bổ sung. - H. : Nông nghiệp , 1983. - 78tr ; 18cm Thông tin xếp giá: VND.008161 VNM.015238-015241 |
16 |  | Khoa học trong ăn uống / Vũ Định . - H. : Phụ nữ , 1986. - 172tr : hình vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.010703 VNM.024005-024006 |
17 |  | Xây dựng khẩu phần ăn cho các loại heo như thế nào ? / L.Ia. Admina, V.I. Scoriachina ; Lê Thanh Hải (dịch) ; Nguyễn Nghi (h.đ.) . - H. : Nông nghiệp , 1985. - 157tr : bảng ; 20cm Thông tin xếp giá: VND.010051 VNM.023177-023178 |
18 |  | Cây họ đậu nhiệt đới làm thức ăn gia súc / Dương Hữu Thời, Dương Thanh Liêm, Nguyễn Văn Uyển . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1982. - 255tr ; 22cm Thông tin xếp giá: VND.002005-002006 VNM.011451-011453 |
19 |  | Thức ăn bổ sung cho gia súc / Vũ Duy Giảng . - In lần thứ 3. - H. : Nông nghiệp , 1987. - 79tr : hình vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
20 |  | Smart fast food meals : How to eat healthy at the top 12 restaurants / Peggy Reinhardt . - New York : John Wiley & Sons , 1999. - 143 tr ; 14 cm Thông tin xếp giá: 600/A.000800 |
21 |  | The Low - card baking and dessert cook book / Ursula Solom . - Hoboken : John Wiley & Sons , 2004. - X,294 tr ; 23 cm Thông tin xếp giá: 600/A.000896-000897 |
22 |  | Chế biến thức ăn cho trẻ nhỏ / Ngô Lợi . - H. : Phụ nữ , 1981. - 63tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.000451-000453 VNM.002362-002367 VNM.021258 |
23 |  | Sổ tay nuôi lợn : T.1 : Thức ăn cho heo / Nguyễn Chính, Việt Châu, Hoàng Ngưu . - Tái bản lần 1. - H. : Nông nghiệp , 1981. - 163tr : bảng ; 20cm Thông tin xếp giá: VND.000837-000838 |
24 |  | Giáo trình thức ăn gia súc : Dùng cho học sinh và giáo viên trường trung học nông nghiệp địa phương / Trần Phúc . - H. : Giải phóng , 1973. - 130tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.001109 |