1 |  | Văn nghệ một thời để nhớ . - H. : Văn học , 2001. - 823 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.002772-002773 VVM.004521-004524 |
2 |  | Di tích lịch sử-văn hoá căn cứ ban an ninh trung ương cục Miền Nam / Võ Thái Hoà . - H. : Công an , 2001. - 193 tr ; 29 cm Thông tin xếp giá: VVD.003006-003008 VVM.003746 |
3 |  | Thắng lợi vĩ đại tương lai huy hoàng / Phạm Văn Đồng . - In lần thứ 2 có bổ sung. - H. : Sự thật , 1975. - 300 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.002381-002382 VNM.006628-006630 VNM.006632-006633 VNM.012125-012129 |
4 |  | Miền Nam thành đồng tổ quốc / Hồ Chí Minh . - H. : Sự thật , 1985. - 207 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.009332-009333 VNM.019321-019323 |
5 |  | Tìm hiểu phong trào đồng khởi ở miền Nam Việt Nam / Cao Văn Lượng, Phạm Quang Toàn, Quỳnh Cư . - H. : Khoa học Xã hội , 1981. - 390tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.000612-000613 VNM.009075-009077 |
6 |  | Khoa học ... bịp / Lê Kim . - H. : Thanh niên , 1978. - 107tr ; 20cm Thông tin xếp giá: VND.003341-003342 VND.004662-004663 VNM.002918-002922 |
7 |  | Mười năm xây dựng nền văn hóa mới con người mới tại miền Nam (1975-1985) / Nguyễn Văn Hiếu, Hoàng Như Mai, Tôn Thất Lập,.. . - H. : Văn hóa , 1985. - 98tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.009540-009541 VNM.021728-021729 |
8 |  | Các dân tộc ít người ở Việt Nam : Các tỉnh phía Nam . - H. : Khoa học xã hội , 1984. - 315 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.001041-001043 |
9 |  | Truyện ký cách mạng miền Nam . - H. : Giáo dục giải phóng , 1974. - 278 tr ; 24 cm. - ( Tác phẩm văn học chọn lọc dùng trong nhà trường ) Thông tin xếp giá: VND.003426-003428 VNM.005214-005220 |
10 |  | Truyện ký cách mạng miền Nam . - H. : Giáo dục giải phóng , 1976. - 278 tr ; 24 cm. - ( Tác phẩm chọn lọc dùng trong nhà trường ) Thông tin xếp giá: VND.005120-005122 VNM.008754 |
11 |  | Xứ Đàng trong : Lịch sử Kinh tế - Xã hội Việt Nam thế kỉ 17 và 18 / Li Tana ; Nguyễn Nghị (dịch) . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ , 1999. - 247tr ; 24cm Thông tin xếp giá: VVD.003749-003750 VVM.004298-004300 |
12 |  | Văn kiện Đảng toàn tập / Đảng cộng sản Việt Nam . - H. : Chính trị Quốc gia , 2002. - 997 tr ; 22 cm Thông tin xếp giá: VND.023882-023886 VND.031970 VNM.033052-033056 |
13 |  | Lê Quý Đôn toàn tập : T.1 : Phủ biên tạp lục . - H. : Khoa học Xã hội , 1977. - 348tr ; 22cm Thông tin xếp giá: VND.004978-004979 VNM.005546-005549 VNM.019645-019647 |
14 |  | Khí hậu Việt Nam / Phạm Ngọc Toàn, Phan Tất Đắc . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1978. - 320tr ; 25cm Thông tin xếp giá: VVD.000563-000564 |
15 |  | Mấy vấn đề cơ bản về công tác công đoàn vùng mới giải phóng / Nguyễn Tam Ngô . - H. : Lao động , 1977. - 73tr ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
16 |  | Công nhân và lao động Miền Nam với nhiệm vụ cách mạng trước mắt / Đặng Thắng . - H. : Lao động , 1977. - 51tr ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
17 |  | Phân phối chương trình phổ thông trung học và phổ thông trung học vừa học vừa làm (Miền Nam) : Môn toán học : áp dụng từ năm học 1983-1984 . - H. : [Knxb] , 1983. - 16 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.008345-008349 |
18 |  | Phân phối chương trình phổ thông trung học và phổ thông trung học vừa học vừa làm (miền Nam) : Môn vật lý : áp dụng từ năm 1983-1984 . - H. : [Knxb] , 1983. - 30 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.008355-008359 |
19 |  | Chủ tịch Hồ Chí Minh với miền Nam ruột thịt / B.s. : Bùi Anh Tuấn, Trần Cao Kỳ . - H. : Công an Nhân dân , 2003. - 823 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.005405-005409 VVM.005260-005264 |
20 |  | Sử dụng phân lân ở miền Nam / Lê Văn Căn . - H. : Nông nghiệp , 1985. - 99tr ; 20cm Thông tin xếp giá: VND.009341-009342 VND.009505-009506 VNM.019329-019331 VNM.021867-021869 |
21 |  | Cây dứa và kỹ thuật trồng dứa ở miền Nam / Phan Gia Tân . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1984. - 158tr : hình vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.009048-009049 VNM.017863-017865 |
22 |  | Văn xuôi Nam Bộ nửa đầu thế kỷ 20 : T.1 / Nguyễn Trọng Quản, Hồ Biểu Chánh, Lê Hoằng Mưu,.. . - Tp. Hồ Chí Minh : Văn nghệ , 1999. - 694tr ; 24cm Thông tin xếp giá: VVD.004165-004167 VVM.003849-003850 |
23 |  | Món lạ miền Nam / Vũ Bằng . - In lần thứ 2. - Đồng Nai : Nxb Tổng hợp Đồng Nai , 1989. - 101tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.012933 |
24 |  | Góp phần phê phán điện ảnh thực dân mới / Trịnh Mai Diên, Lê Dân P. Thanh, Vũ Hạnh,.. . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1983. - 214tr ; 22cm Thông tin xếp giá: VND.002111-002112 VNM.011693-011695 |