1 |  | Quản lý giáo dục thẩm mỹ cho trẻ 5 - 6 tuổi qua giờ học tạo hình ở các trường mầm non tư thục tại thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định : Luận văn Thạc sĩ Quản lý giáo dục: Chuyên ngành Quản lý giáo dục / Đặng Thị Mai Trang ; Dương Bạch Dương (h.d.) . - Bình Định, 2022. - 120 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV18.00542 |
2 |  | Tín hiệu thẩm mĩ trong tác phẩm văn học Việt Nam ở Trường Trung học phổ thông : Luận văn Thạc sĩ Ngôn ngữ học: Chuyên ngành Ngôn ngữ học / Hồ Lê Pháp ; Nguyễn Thị Vân Anh (h.d.) . - Bình Định, 2021. - 106 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV16.00135 |
3 |  | Tín hiệu thẩm mĩ trong ca dao tình yêu đôi lứa : Luận văn Thạc sĩ Ngôn ngữ học: Chuyên ngành Ngôn ngữ học / Phan Thị Cẩm Tú ; Võ Xuân Hào (h.d.) . - Bình Định, 2021. - 103 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV16.00133 |
4 |  | Ngôn ngữ nghệ thuật truyện Kiều từ góc nhìn văn hóa : Luận văn Thạc sĩ Ngữ văn : Chuyên ngành Văn học Việt Nam: 60 22 34 / Võ Minh Hải ; Võ Xuân Hào (h.d.) . - Quy Nhơn , 2008. - 79 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV23.00033 |
5 |  | Aesthetics of the natural environment / Emily Brady . - Tuscaloosa : [S.n.] , 2003. - VIII,287 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: 100/A.000136 |
6 |  | Giáo dục thẩm mĩ món nợ lớn đối với thế hệ trẻ / Đỗ Xuân Hà . - Tái bản lần 1. - H. : Giáo dục , 1998. - 204tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.028872-028874 |
7 |  | Mỹ học - Khoa học về các quan hệ thẩm mỹ / Đỗ Huy . - H. : Giáo dục , 2000. - 480tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.024978-024980 VNM.033702-033703 |
8 |  | Bạn gái làm đẹp / Lê Ngọc, Kiều Thu . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ , 2001. - 172tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.024594-024598 |
9 |  | Giáo dục thẩm mỹ - một số vấn đề lý luận và thực tiễn / Đỗ Huy . - H. : Thông tin lý luận , 1987. - 219tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.011316 VNM.025138-025139 |
10 |  | Bạn gái làm đẹp / Nguyễn Hữu Thái, Ngô Minh . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1984. - 55tr : hình vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.009496 VNM.022017 VNM.022019 |
11 |  | Giáo dục thẩm mỹ và xây dựng con người mới Việt Nam / Lê Anh Trà . - H. : Sự thật , 1982. - 155tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.001638-001639 VNM.010838-010840 |
12 |  | Dành cho phái đẹp . - H. : Liên hiệp các hội khoa học và kỹ thuật Việt Nam , 1988. - 108tr : hình vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.011994 VNM.026014 |
13 |  | Cái đẹp - một giá trị / Đỗ Huy . - H. : Thông tin Lý luận , 1984. - 201tr ; 20cm Thông tin xếp giá: VND.010087 VNM.023191-023192 |
14 |  | Giá trị thẩm mỹ và nghệ thuật trong lý thuyết kiến trúc và design / Đoàn Khắc Tình . - H. : Giáo dục , 1999. - 99 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.002913-002917 VVM.003692-003696 |
15 |  | Về giáo dục thẩm mỹ ở nước ta hiện nay / Vĩnh Quang Lê . - H. : Chính trị Quốc gia , 1999. - 164 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.023162-023164 VNM.032674-032675 |