1 |  | Giáo trình Nguyên lý thống kê kinh tế : Ứng dụng trong kinh doanh và kinh tế / B.s.: Hà Văn Sơn (ch.b.), Trần Văn Thắng, Mai Thanh Loan.. . - Tái bản lần thứ 5. - H. : Thống kê, 2010. - 383 tr. ; 24 cm. - ( Wiley series in probability and statistics ) Thông tin xếp giá: VVD.015241 VVG01747.0001-0002 |
2 |  | Giáo trình Nguyên lý thống kê kinh tế (với sự hỗ trợ của SPSS) / Hoàng Khắc Lịch (ch.b.), Cao Tấn Bình, Nguyễn Thế Kiên, Trương Thị Thanh Phượng . - H. : Đại học quốc gia Hà nội, 2020. - 283 tr. : minh họa ; 24 cm. - ( Tủ sách Khoa học ) |
3 |  | Study guide for use with statistical techniques in business and economics / Robert D. Mason, Douglas A. Lind, William G. Marchal . - 10th ed. - Boston : McGraw-Hill , 1999. - VI, 400 tr ; 28 cm Thông tin xếp giá: 510/A.000367 |
4 |  | Mô hình kinh tế lượng / Trần Văn Tùng . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 1999. - 163tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.031168-031172 VNG02710.0001-0022 |
5 |  | Kinh tế Việt Nam 1955-2000 : Tính toán mới, phân tích mới / Trần Văn Thọ (ch.b), Nguyễn Ngọc Đức, Nguyễn Văn Chỉnh,.. . - H. : Thống kê , 2000. - 311tr : bảng ; 24cm Thông tin xếp giá: VVD.003546-003550 |
6 |  | Tư liệu kinh tế xã hội 61 tỉnh thành phố ở Việt Nam . - H. : Thống kê , 2001. - 599tr ; 27cm Thông tin xếp giá: VVD.004011-004013 VVM.004006-004007 |