1 |  | Nhịp cầu - Kỷ niệm Việt Trung : Tuyển tập tin tức về kỷ niệm 60 năm quan hệ ngoại giao / Dương Địch Sinh . - H. : Thế Giới, 2011. - 322 tr. : hình vẽ ; 21 cm Thông tin xếp giá: N/H.000205 |
2 |  | Quan hệ Nhật Bản - Trung Quốc từ năm 1949 đến năm 1991 / Trần Hoàng Long . - H. : Chính trị Quốc gia, 2017. - 240tr. : bảng, 21cm Thông tin xếp giá: VND.037904 VNG03124.0001-0002 |
3 |  | 40 năm quan hệ Việt Nam - Nhật Bản thành quả và triển vọng : Kỷ yếu hội thảo khoa học / Nguyễn Văn Lịch, Nguyễn Tiến Lực, Trần Thị Thu Lương.. = 越日関係40年 : 成果と展望: . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tổng hợp Tp. Hồ Chí Minh, 2014. - 305 tr. : bảng ; 24cm Thông tin xếp giá: VVD.014987 VVG01525.0001-0002 |
4 |  | Quan hệ đối tác hợp tác chiến lược Việt Nam - Hàn Quốc : Luận văn Thạc sĩ chuyên ngành Chính trị học / Phan Hữu Xuân ; Nguyễn Đức Toàn (h.d.) . - Bình Định, 2022. - 95 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV01.00036 |
5 |  | Quan hệ đối tác chiến lược toàn diện Việt Nam - Ấn Độ : Luận văn Thạc sĩ chuyên ngành Chính trị học / Khổng Đình Vinh ; Nguyễn Đức Toàn (h.d.) . - Bình Định, 2021. - 121 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV01.00022 |
6 |  | Quan hệ Ấn Độ - Asean dưới thời thủ tướng Narendra Modi : Luận văn Thạc sĩ chuyên ngành Chính trị học / Nguyễn Tiến Toàn ; Nguyễn Đức Toàn (h.d.) . - Bình Định, 2021. - 113 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV01.00021 |
7 |  | Sức mạnh mềm Ấn Độ : Gợi mở đối với Việt Nam / Lê Văn Toan . - Thái Nguyên : Đại học Thái Nguyên, 2020. - 249 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.037689-037691 |
8 |  | Lịch sử quan hệ đối ngoại Việt Nam (1940 - 2020) : Sách tham khảo / Vũ Dương Ninh . - H. : Chính trị Quốc gia Sự thật, 2021. - 447 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.014789 |
9 |  | Khâm định An Nam Kỷ lược: = 欽定安南紀略/ Nguyễn Duy Chính dịch, chú giải ; Tạ Ngọc Liễn h.đ . - H.: Nxb. Hà Nội, 2016. - 1079 tr; 24 cm. - ( Tủ sách Thăng Long 1000 năm ) Thông tin xếp giá: VVD.014645 |
10 |  | Quan hệ Việt Nam - Nhật Bản từ 1973 : Luận án Phó tiến sĩ khoa học Lịch sử : Chuyên ngành Lịch sử cận đại và hiện đại: 5 03 04 / Mai Thị Phú Phương ; H.d. : Nguyễn Anh Thái ; Trần Thị Vinh . - : Trường Đại học Sư phạm Hà Nội , 1997. - 214 tr. ; 24 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LA/TT.000010 |
11 |  | Quan hệ Mỹ - Thái Lan những năm 60 của thế kỷ XX : Luận án Phó tiến sĩ Khoa học lịch sử : Chuyên ngành Lịch sử cận đại và hiện đại: 5 03 04 / Bùi Văn Ban ; Vũ Ngọc Oanh (h.d.) . - : Trường Đại học Sư phạm Hà Nội , 1997. - 192 tr. ; 24 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LA/TT.000008 |
12 |  | Quan hệ Việt Nam - ấn Độ trên lĩnh vực Chính trị - Ngoại giao (2001 - 2016) : Luận văn Thạc sĩ Lịch sử : Chuyên ngành Lịch sử Việt Nam: 8 22 00 13 / Nguyễn Quốc Bảo ; Nguyễn Đức Toàn (h.d.) . - Bình Định , 2019. - 121 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV11.00316 |
13 |  | Quan hệ hợp tác của tỉnh Quảng Nam (Việt Nam) Với tỉnh SêKông (Lào) từ năm 1999 đến năm 2014 : Luận văn Thạc sĩ Lịch sử : Chuyên ngành Lịch sử Việt Nam: 60 22 03 13 / Lê Đoàn Phương Thảo ; Lưu Trang (h.d.) . - Bình Định , 2015. - 82 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV11.000355 |
14 |  | Quan hệ hợp tác của tỉnh Công Tum (Việt Nam) với tỉnh Attupư (Lào) từ năm 1991 đến năm 2014 : Luận văn Thạc sĩ Lịch sử : Chuyên ngành Lịch sử Việt Nam: 60 22 03 13 / Võ Tấn Lộc ; Trần Quốc Tuấn (h.d.) . - Bình Định , 2015. - 93 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV11.00202 |
15 |  | Quan hệ hợp tác Hà Tĩnh (Việt Nam) - Bôlykhămxay (Lào) từ 1991 đến 2010 : Luận văn Thạc sĩ Lịch sử : Chuyên ngành Lịch sử Việt Nam: 60 22 54 / Hoàng Đăng Quảng ; Nguyễn Thị Thanh Hương (h.d.) . - Bình Định , 2011. - 90 tr. ; 29 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV11.00119 |
16 |  | Quan hệ Việt Nam - Hoa Kỳ : Thực trạng và triển vọng / Trần Nam Tiến . - H. : Thông tin và Truyền thông , 2010. - 297 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.014073-014077 VVG01324.0001-0005 |
17 |  | Hồ Chí Minh : Biểu tượng của tình hữu nghị Việt Nam - ấn Độ / Nguyễn Văn Khoan . - H. : Thông tin và Truyền thông , 2016. - 291 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.014063-014067 VVG01333.0001-0005 |
18 |  | Quan hệ Việt Nam - ấn độ trên lĩnh vực kinh tế, thương mại, năng lượng / B.s. : Lê Văn Toan (ch.b.), Nguyễn Thị Phương Thảo, Trần Minh Tưởng . - H. : Thông tin và Truyền thông , 2017. - 298 tr ; 24 cm. - ( Tủ sách Người đưa tin ấn Độ ) Thông tin xếp giá: VVD.014023-014027 VVG01328.0001-0005 |
19 |  | Việt Nam - ấn Độ : Bối cảnh mới, tầm nhìn mới / B.s. : Lê Văn Toan (ch.b.), Nguyễn Thị Phương Thảo, Trần Minh Tưởng.. . - H. : Thông tin và Truyền thông , 2017. - 445 tr ; 24 cm. - ( Tủ sách Người đưa tin ấn Độ ) Thông tin xếp giá: VVD.014018-014022 VVG01327.0001-0005 |
20 |  | Dôn Nhuôn : Ký sự của Đại sứ Thái Lan tại Hà Nội / Pisanu Chanvitan . - H. : Lao động , 2011. - 342 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.034466-034467 |
21 |  | Nations at dawn : China, Russia, and America / John G. Stoessinger . - 6th ed. - NewYork : McGraw Hill , 1994. - xiii,333 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: 320/A.000097 |
22 |  | American foreign policy : The dynamics of choice in the 21st century / Bruce W. Jentleson . - 3rd ed. - New York : W. W. Norton , 2007. - xxii,626,A-43 tr ; 23 cm Thông tin xếp giá: 320/A.000085 |
23 |  | Việt Nam con đường cải cách : Việt Nam qua con mắt các nhà báo nước ngoài: sách tham khảo . - H. : Quân đội Nhân dân , 2001. - 185 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.030534-030538 VNM.037857-037861 |
24 |  | Quan hệ Nga - Mỹ : Vừa là đối tác - vừa là đối thủ / Nguyễn Văn Lập . - H. : Thông Tấn , 2002. - 261 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: VND.026810-026814 VNM.035470-035474 |