1 |  | Hướng dẫn người nước ngoài mua, thuê, cho thuê, đầu tư bất động sản tại Việt Nam : = Guidebook for foreigners to buying, leasing, investing real estate in Vietnam / Đoàn Văn Bình . - H. : Chính trị Quốc gia Sự thật, 2023. - 398 tr. : minh họa ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.015302 |
2 |  | Trà và Văn hóa = 茶与文化 / Hồ Chi San . - Tế Nam : Giáo dục Sơn Đông, 2016. - 203 tr. : hình vẽ ; 19 cm Thông tin xếp giá: N/H.000481 |
3 |  | Toàn tập kiến thức phổ thông về Quốc học = 国学常识全知道 / Mộng Viễn . - Bắc Kinh : Hoa Kiều Trung Quốc, 2014. - 423 tr. : hình vẽ ; 25 cm Thông tin xếp giá: N/H.000403 |
4 |  | Tuyển tập thơ văn về danh lam thắng cảnh Tứ Xuyên = 风景名胜 诗词选注 / Tân Tại Giang . - Tứ Xuyên : Tứ Xuyên, 2006. - 319 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: N/H.000237 |
5 |  | Nghiên cứu phân lập, xác định cấu trúc một số hợp chất và hoạt tính kháng khuẩn từ keo ong của một loài ong không ngòi đốt ở Hoài Ân, Bình Định : Đề án Thạc sĩ Hoá lý thuyết và Hoá lý / Nguyễn Thị Minh Trang ; Diệp Thị Lan Phương (h.d.) . - Bình Định, 2024. - 96 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV04.00233 |
6 |  | Writing an academic paper in English : Intermediate level / Adrian Wallwork . - Switzerland : Springer, 2002. - 200 p. ; 24 cm. - ( English for academic research ) Thông tin xếp giá: 800/A.000459 |
7 |  | Dấu xưa lưng chừng núi - Một vùng bản sắc Ca Dong / Nguyễn Đăng Vũ . - H. : Khoa học xã hội, 2024. - 527 tr. : tranh ảnh ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.015286 |
8 |  | Difficulties of ethnic minority primary students in learning speaking in Kongchro district : Master of English language teaching : Field Theory and methodology of English language teaching / Trương Thị Phương Mai ; Nguyễn Tiến Phùng (h.d.) = Khó khăn trong việc học nói của học sinh tiểu học dân tộc thiểu số tại huyện Kongchro : Luận văn Thạc sĩ tiếng Anh : Chuyên ngành Lý luận và phương pháp dạy học Bộ môn tiếng Anh: . - Bình Định, 2024. - 70 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV14.00093 |
9 |  | Trí thức Bình Định trong phong trào yêu nước chống Pháp ở tỉnh Bình Định (1885 - 1930) : Đề án Thạc sĩ ngành Lịch sử Việt Nam / Huỳnh Thị Thu Oanh ; Trương Thị Dương (h.d.) . - Bình Định, 2024. - 76 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV11.00360 |
10 |  | The internal-combustion engine in theory and practice. Vol.2, Combustion, fuels, materials, design / Charles Fayette Taylor . - Cambridge, Mass. : M.I.T. Press, 1985. - x, 783 p. : ill. ; 24 cm Thông tin xếp giá: 600/A.001553 |
11 |  | The internal-combustion engine in theory and practice. Vol.1, Thermodynamics, fluid flow, performance / Charles Fayette Taylor . - 2nd ed. - Cambridge, Mass. : M.I.T. Press, 1985. - x, 574 p. : ill. ; 24 cm Thông tin xếp giá: 600/A.001552 |
12 |  | Rong biển tại một số đảo Đông - Bắc Việt Nam / Đàm Đức Tiến (ch.b.), Nguyễn Mạnh Linh, Đỗ Anh Duy.. . - H. : Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, 2023. - 267 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.015187 |
13 |  | Tiếng Việt và phong tục Việt Nam / Ch.b.: Nguyễn Thị Phương Thùy, Phạm Thị Thúy Hồng . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2023. - 298 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.037995-037996 |
14 |  | Phụ nữ Việt Nam làm theo lời Bác - Chủ tịch Hồ Chí Minh với phụ nữ, phong trào phụ nữ và bình đẳng giới / B.s. : Đinh Xuân Dũng, Nguyễn Như ý . - H. : Phụ nữ Việt Nam, 2023. - 119 tr. ; 21 cm. - ( Tủ sách Hồ Chí Minh ) Thông tin xếp giá: VND.037989-037990 |
15 |  | An investigation into learning style preferences of EFL primary school students : Luận văn Thạc sĩ tiếng Anh : Chuyên ngành Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn tiếng Anh / Đỗ Hoàng Lê Vy ; Võ Duy Đức (h.d.) = Nghiên cứu sở thích về phong cách học tiếng Anh của học sinh tiểu học: . - Bình Định, 2023. - 67 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV14.00060 |
16 |  | Phong trào thanh niên huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai (2007-2022) : Đề án Thạc sĩ ngành Lịch sử Việt Nam / Trương Công Thương ; Đinh Thị Thảo (h.d.) . - Bình Định, 2023. - 110 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV11.00348 |
17 |  | Phong trào công nhân đường sắt ở Nam Trung Bộ (1930-1945) : Đề án Thạc sĩ ngành Lịch sử Việt Nam / Phạm Thị Bích Tuyền ; Nguyễn Văn Phượng (h.d.) . - Bình Định, 2023. - 93 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV11.00346 |
18 |  | Một số vấn đề về giao của các đường cong đại số phẳng : Đề án Thạc sĩ Toán học: Chuyên ngành: Đại số và Lý thuyết số / Nguyễn Hoàng Châu Anh ; Ngô Lâm Xuân Châu (h.d.) . - Bình Định, 2023. - 26 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV02.00237 |
19 |  | Một số vấn đề về đường cong đại số phẳng : Đề án Thạc sĩ Toán học: Chuyên ngành: Đại số và Lý thuyết số / Trần Ngọc Trường ; Phạm Thùy Hương (h.d.) . - Bình Định, 2023. - 33 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV02.00239 |
20 |  | Một số vấn đề về kỳ dị đường cong phẳng : Đề án Thạc sĩ Toán học: Chuyên ngành: Đại số và Lý thuyết số / Nguyễn Thị Huyền Trang ; Phạm Thùy Hương (h.d.) . - Bình Định, 2023. - 41 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV02.00240 |
21 |  | Động cơ đốt trong : Giáo trình cho sinh viên cơ khí / Phạm Minh Tuấn . - H. : Khoa học và Kỹ thuật, 2013. - 192 tr. : minh họa ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.015120 VVG01616.0001-0004 |
22 |  | Nguyên lý động cơ đốt trong / Nguyễn Tất Tiến . - Tái bản lần thứ 8. - H. : Giáo dục Việt Nam, 2021. - 491 tr. : hình vẽ, bảng ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.015100 VVG01599.0001-0002 |
23 |  | Kiến thức môi trường trong một số tập quán của người Mông ở Việt Nam / Đào Khang . - Nghệ An : Đại học Vinh, 2022. - 284 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.037948-037949 |
24 |  | Bất biến delta của kì dị đường cong phẳng : Luận văn Thạc sĩ Toán học: Chuyên ngành Đại số và Lý thuyết số / Bùi Nhi ; Nguyễn Hồng Đức (h.d.) . - Bình Định, 2022. - 56 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV02.00233 |