1 |  | Tính chính quy và điểm bất động của các ánh xạ đa trị trong các không gian mêtric : Đề án Thạc sĩ Toán giải tích / Tô Thị Mỹ Thủy ; Nguyễn Hữu Trọn (h.d.) . - Bình Định, 2024. - 51 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV22.00294 |
2 |  | Dãy nội suy và dãy mẫu trong không gian Fock : Đề án Thạc sĩ Toán giải tích / Ngô Tâm Như ; Lê Văn An (h.d.) . - Bình Định, 2024. - 56 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV22.00291 |
3 |  | Toán tử hợp có trọng từ không gian Bloch vào không gian tăng trưởng : Đề án Thạc sĩ Toán giải tích / Nguyễn Ngọc Thành ; Thái Thuần Quang (h.d.) . - Bình Định, 2024. - 48 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV22.00287 |
4 |  | Không gian sobolev và ứng dụng trong các bài toán giá trị biên : Đề án Thạc sĩ Toán giải tích / Nguyễn Chí Trọng ; Nguyễn Văn Thành (h.d.) . - Bình Định, 2024. - 65 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV22.00282 |
5 |  | Convex functions : constructions, characterizations and counterexamples / Jonathan M. Borwein, Jon D. Vanderwerff . - New York : Cambridge University Press, 2010. - x, 521 p. : ill ; 24 cm. - ( Encyclopedia of Mathematics and its applicatión ; V.109 ) Thông tin xếp giá: 510/A.000528 |
6 |  | Real analysis : Modern techniques and their applications / Gerald B. Folland . - 2nd ed. - Hoboken : John Wiley & Sons, 1999. - xiv, 386 p. ; 24 cm Thông tin xếp giá: 510/A.000486 |
7 |  | Topological vector spaces I / Gottfried Kothe ; D.J.H. Garling (Translated) . - 2nd ed. - Berlin : Springer Verlag, 1983. - xv, 456 p. ; 24 cm. - ( Grundlehren der mathematischen Wissenschaften 159 ) Thông tin xếp giá: 510/A.000489 |
8 |  | Topological vector spaces II / Gottfried Kothe . - New York : Springer Science, Business Media, 1979. - ix, 331 p. ; 23 cm. - ( Grundlehren der mathematischen Wissenschaften 237 ) Thông tin xếp giá: 510/A.000490 |
9 |  | Linear functional analysis for scientists and engineers / Balmohan V. Limaye . - Singapore : Springer, 2016. - xiv, 254 p. ; 24 cm Thông tin xếp giá: 510/A.000491 |
10 |  | Banach space theory : The Basis for Linear and Nonlinear Analysis / Marián Fabian, Petr Habala, Petr Hájek,.. . - New York : Springer, 2011. - xiii, 820 p. ; 24 cm Thông tin xếp giá: 510/A.000500 |
11 |  | Theory of linear operators in Hilbert space / N. I. Akhiezer, I. M. Glazman ; Merlynd Nestell (Translated) . - New York : Dover, 1993. - xi, 218 p. ; 22 cm Thông tin xếp giá: 510/A.000504 |
12 |  | Nghiên cứu hiện trạng và đề xuất giải pháp phát triển không gian xanh thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định : Luận văn Thạc sĩ Chuyên ngành Địa lý tự nhiên / Lê Công Hạ Chi ; Nguyễn Thị Huyền (h.d.) . - Bình Định, 2022. - 85 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV03.00058 |
13 |  | Một số vấn đề về không gian phủ và phủ phổ dụng : Luận văn Thạc sĩ Toán học: Chuyên ngành Đại số và lý thuyết số / Trần Nguyên Dự ; Nguyễn Sum (h.d.) . - Bình Định, 2018. - 66 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV02.00174 |
14 |  | Các cơ sở sóng nhỏ trong không gian LP : Luận văn Thạc sĩ Toán học: Chuyên ngành Toán giải tích / Trương Lê Giang ; Đào Văn Dương (h.d.) . - Bình Định, 2018. - 63 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV22.00248 |
15 |  | Tính bị chặn của toán tử Hausdorff trên các không gian hàm : Luận văn Thạc sĩ Toán học: Chuyên ngành Toán giải tích / Nguyễn Trần Như Hảo ; Lương Đăng Kỳ (h.d.) . - Bình Định, 2018. - 58 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV22.00238 |
16 |  | Ánh xạ chính quy Meetric trên không gian Banach : Luận văn Thạc sĩ Toán học: Chuyên ngành Toán giải tích / Huỳnh Thị Sa ; Huỳnh Văn Ngãi (h.d.) . - Bình Định, 2018. - 63 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV22.00237 |
17 |  | Một số định lí về góc đa diện và khối đa diện : Luận văn Thạc sĩ Toán học: Chuyên ngành Phương pháp toán sơ cấp / Võ Hoài Linh ; Lê Thanh Hiếu (h.d.) . - Bình Định, 2021. - 83 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV17.00309 |
18 |  | Bất đẳng thức kiểu John-Nirenberg trên các không gian Morrey-Campanato : Luận văn Thạc sĩ Toán học: Chuyên ngành Toán giải tích / Hứa Chí Ninh ; Lương Đăng kỳ (h.d.) . - Bình Định, 2021. - 53 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV22.00278 |
19 |  | Tính bị chặn của một số toán tử trên không gian Hardy kiểu mới: Luận án Tiến sĩ Toán học: Chuyên ngành Toán giải tích: 9 46 01 02 / Dương Quốc Huy ; H.d. : Lương Đăng Kỳ, Thái Thuần Quang . - Bình Định, 2020. - 128 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt+1 CD Thông tin xếp giá: LA/TT/CD.000083 |
20 |  | Không gian BANACH có trọng các hàm chỉnh hình với hàm trọng Loga - lõm : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Toán giải tích: 8 46 01 02 / Nguyễn Thị Thùy An ; Thái Thuần Quang (h.d.) . - Bình Định , 2020. - 57 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV22.00271 |
21 |  | Các tập w - mở và ws - mở trong các không gian tôpô tổng quát : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Toán giải tích: 8 46 01 02 / Tạ Lê Lan Hương ; Nguyễn Văn Đại (h.d.) . - Bình Định , 2020. - 47 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV22.00264 |
22 |  | Không gian 20rn và một số áp dụng : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Toán giải tích: 8 46 01 02 / Trần Dương Nữ Thùy Dương ; Thái Thuần Quang (h.d.) . - Bình Định , 2019. - 50 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV22.00255 |
23 |  | Phân thớ tango trên không gian xạ ảnh : Luận văn Thạc sĩ toán học : Chuyên ngành Đại số và lý thuyết số: 8 46 01 04 / Nguyễn Hồng Công ; Đặng Tuấn Hiệp (h.d.) . - Bình Định , 2019. - 55 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV02.00200 |
24 |  | Một số định lý điểm bất động trong không gian Mêtric và ứng dụng : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Toán giải tích: 8 46 01 02 / Đặng Ngô Toàn ; Ngọc Quốc Thương (h.d.) . - Bình Định , 2019. - 40 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV22.00252 |