1 |  | Động đất và các biện pháp phòng tránh / Nguyễn Chí Trung . - H. : Xây dựng, 2023. - 148 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.038043 |
2 |  | Nguy hiểm động đất trên lãnh thổ và vùng biển Việt Nam / Nguyễn Hồng Phương . - H. : Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, 2021. - 313 tr. : minh họa ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.014854 |
3 |  | Nguy hiểm động đất và sóng thần ở vùng ven biển Việt Nam / Bùi công Quế (ch.b.), Nguyễn Đình Xuyên, Phạm Văn Thục.. . - H. : Khoa học Tự nhiên và Công nghệ , 2010. - 312 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.008559-008561 |
4 |  | Khoa học địa chất / Nguyễn Đăng Khoa (biên dịch) . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ , 2009. - 243 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.008331-008335 |
5 |  | Geosystems today : An interactive casebook / Robert E. Ford, James D. Hipple . - NewYork : John Wiley & Sons , 1999. - 93 tr ; 28 cm Thông tin xếp giá: 300/A.000134 |
6 |  | Earth changes through time : Teacher's planning guide . - NewYork : Macmillan , 1995. - 121 tr ; 30 cm Thông tin xếp giá: 550/A.000077 |
7 |  | Natural disasters / Patrick L. Abbott . - 4th ed. - Boston Burr Ridge : McGraw Hill , 2004. - XIV,460 tr ; 28 cm Thông tin xếp giá: 900/A.000046 |
8 |  | Science : The restless earth / Richard Moyer, Lucy Daniel, Jay Hacket,.. . - New York : McGraw-Hill , 2000. - VI,532 tr ; 28 cm Thông tin xếp giá: N/550/A.000006-000007 |
9 |  | Những rung chuyển kỳ lạ của trái đất / Phạm Văn Thục . - H. : Phổ thông , 1978. - 64tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.003639-003640 VNM.008712 VNM.020094-020095 VNM.022158-022161 |