1 |  | Bình giải ngụ ngôn Việt Nam / Trương Chính . - Tái bản lần thứ 2. - H. : Giáo dục , 1999. - 344 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.023462-023466 VNG02411.0001-0031 VNM.032791-032795 |
2 |  | Garibanđi người anh hùng áo đỏ : Truyện / Trương Chính, Hữu Văn . - H. : Thanh niên , 1977. - 155tr : ảnh, chân dung ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.004257-004258 |
3 |  | Sổ tay văn hoá Việt Nam / Trương Chính, Đặng Đức Siêu . - H. : Văn hóa , 1978. - 362tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.005472 VNM.003616-003617 VNM.020346-020347 |
4 |  | Garibandi, người anh hùng áo đỏ / Trương Chính, Hữu Văn . - In lần thứ 2. - H. : Thanh niên , 1987. - 174tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.011375 VNM.004844-004846 VNM.025226 |
5 |  | Tiếng cười dân gian Việt Nam / Trương Chính, Phong Châu . - H. : Khoa học Xã hội , 1979. - 531tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.003919-003920 VNM.020743 |
6 |  | Nhất Linh - cây bút trụ cột của Tự Lực Văn Đoàn / Vũ Ngọc Phan, Trương Chính, Vu Gia,.. . - H. : Văn hóa Thông tin , 2000. - 581tr ; 21cm. - ( Tự Lực Văn Đoàn - Tác phẩm và dư luận ) Thông tin xếp giá: VND.029360-029364 VNM.037587-037591 |
7 |  | Bình giải ngụ ngôn Trung Quốc / Trương Chính . - H. : Giáo dục , 1998. - 196tr ; 20cm Thông tin xếp giá: VND.028336-028337 VNM.036773-036775 |
8 |  | Giải thích các từ gần âm, gần nghĩa dễ nhầm lẫn / Trương Chính . - Tái bản lần thứ 4. - H. : Giáo dục , 2002. - 231tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.028811-028815 VNM.037108-037112 |
9 |  | Giải thích các từ gần âm, gần nghĩa dễ nhầm lẫn / Trương Chính . - Tái bản lần thứ 4. - H. : Giáo dục , 2002. - 231tr ; 21cm |
10 |  | Lỗ Tấn / Trương Chính . - H. : Văn hóa , 1977. - 298tr : ảnh ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.008868-008870 VNM.005490-005497 VNM.016351-016353 |
11 |  | Nguyễn Du cuộc đời và tác phẩm / Biên khảo và chú giải : Nguyễn Thạch Giang, Trương Chính . - H. : Văn hoá Thông tin , 2001. - 1088 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: VND.027040-027041 VNM.035717-035718 |
12 |  | Văn học Trung Quốc : T.1 : Sách dùng cho các trường ĐHSP / Nguyễn Khắc Phi, Trương Chính, Lương Duy Thử . - H. : Giáo dục , 1987. - 267 tr ; 21 cm. - ( Sách đại học Sư phạm ) Thông tin xếp giá: VND.011753-011757 |
13 |  | Truyện đọc lớp 1 : Tuyển chọn, chú giải theo kể chuyện và truyện đọc cũ / Tuyển chọn, chú giải: Trương Chính, Đỗ Lê Chuẩn . - In lần thứ 2. - H. : Giáo dục , 1995. - 84 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.018926-018930 |
14 |  | Truyện đọc 2 : Tuyển chọn, chú giải theo kể chuyện và truyện đọc cũ / Tuyển chọn : Trương Chính, Trịnh Mạnh . - In lần 3. - H. : Giáo dục , 1996. - 120 tr ; 21 cm |
15 |  | Gia đình Bút-đen-brúc : T.2 : Tiểu thuyết / Tô-mat Man ; Trương Chính (dịch) . - H. : Lao động , 1979. - 439 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.005436-005437 |
16 |  | Truyện đọc 2 / Tuyển chọn và chú giải : Trương Chính, Trịnh Mạnh . - In lần 3. - H. : Giáo dục , 1996. - 120tr : hình vẽ ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.018974-018978 |
17 |  | Tạp văn / Lỗ Tấn ; Trương Chính (giới thiệu và tuyển dịch) . - H. : Giáo dục , 1998. - 647tr : 3 ảnh ; 24cm Thông tin xếp giá: VVD.002163-002167 |
18 |  | Thơ văn Nguyễn Công Trứ / Trương Chính (b.s.) . - H. : Văn học , 1983. - 185tr ; 19cm. - ( Văn học cổ cận đại Việt Nam ) Thông tin xếp giá: VND.002861-002862 VNM.012939-012941 |
19 |  | AQ chính truyện. : Truyện, tạp văn chọn lọc / Lỗ Tấn ; Trương Chính (dịch) . - H. : Văn học , 1982. - 443tr ; 19cm. - ( Văn học hiện đại nước ngoài. Văn học Trung Quốc ) Thông tin xếp giá: VND.001686-001688 |
20 |  | Tuyển tập Lỗ Tấn / Trương Chính (dịch) . - Hậu Giang : Tổng hợp Hậu Giang , 1987. - 221tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.011901 |
21 |  | Truyện ngắn Lỗ Tấn / Trương Chính (dịch) . - H. : Văn học , 2000. - 456tr ; 19cm. - ( Văn học hiện đại nước ngoài. Văn học Trung Quốc ) Thông tin xếp giá: VND.028834-028835 VNM.037202-037204 |
22 |  | Lỗ Tấn truyện ngắn / Trương Chính (dịch) . - H. : Văn học , 2009. - 447 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.033150 |
23 |  | Truyện đọc 1 : Tuyển chọn, chú giải theo Kể chuyện và Truyện đọc cũ / Tuyển chọn, chú giải : Trương Chính, Đỗ Lê Chuẩn . - Tái bản lần thứ 4. - H. : Giáo dục , 1998. - 84 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.013303 |