Hướng dẫn: Sử dụng AND, OR, NOT để kết hợp điều kiện tìm kiếm. Ví dụ: python AND (machine OR deep) NOT beginner
Chưa có điều kiện tìm kiếm
-

Kết quả tìm kiếm

Tìm thấy  19  biểu ghi . Tải biểu ghi   |  Tải toàn bộ biểu ghi   
  Tiếp tục tìm kiếm : Sắp xếp:
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Phương pháp ghi nhớ nhanh chữ Hán = 汉字简明速记法 / Đường Á Vĩ, Đường Khả Trí . - Bắc Kinh : Hoa Kiều Trung Quốc, 1995. - 159 tr. ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : N/H.000203
  • 2 Giáo trình chữ Hán / Lê Văn Quán . - H. : Đại học và trung học chuyên nghiệp , 1978. - 335 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: :  Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc
  • 3 Chỉ nam ngọc âm giải nghĩa / Trần Xuân Ngọc Lan (chú giải) . - H. : Khoa học Xã hội , 1985. - 255tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.011138-011139, VNM.024831-024833
  • 4 Thơ chữ hán Nguyễn Du . - Xb. lần thứ 2. - H. : Văn học , 1978. - 467 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.006583-006584, VNM.002559-002564, VNM.002682-002686, VNM.020717-020719
  • 5 Giải nghĩa chữ Hán bằng tranh : 1000 câu chuyện về chữ Hán = 画说汉字 : 画说 1000 个汉字的故事 / Tư Lữ . - Bắc Kinh : Công ty Xuất bản Liên hợp Bắc Kinh, 2015. - 385 tr. : hình vẽ ; 25 cm
  • Thông tin xếp giá: : N/H.000404
  • 6 Khương Hữu Dụng tuyển tập : Phần thơ dịch / Lý Bạch, Đỗ Phủ, Victor Hugo,... ; Khương Hữu Dụng (Dịch) . - H. : Văn học , 2007. - 1451 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.032773-032775
  • 7 Cơ sở ngữ văn Hán nôm : T.3 : Văn bản và minh giải văn bản : luận-tự, bạt-bị-minh-hịch-cáo, chiêu, biếu-phú, văn tế, thi ca / Lê Trí Viễn, Đặng Đức Siêu, Nguyễn Ngọc San, Đặng Chí Huyển . - H. : Giáo dục , 1986. - 250 tr ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.001164-001166
  • 8 Giáo trình cổ văn : Năm thứ nhất : Tài liệu dùng cho khoa Văn - Sử . - H. : Đại học sư phạm Hà Nội 1 , 1978. - 53 tr ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: : TLD.000073-000074
  • 9 Tập viết chữ Hán : Soạn theo giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa có chú âm phù hiệu, dịch nghĩa và đối chiếu chữ phồn thể / Xuân Huy . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ , 2001. - 120tr ; 20cm
  • Thông tin xếp giá: : N/H.000126-000132
  • 10 Văn hóa chữ Hán = 汉字文化 / Hàn Giám Đường (b.s.) . - Bắc Kinh : Đại học Ngôn ngữ Bắc Kinh, 2010. - 287 tr. : hình vẽ ; 26 cm
  • Thông tin xếp giá: : N/H.000424
  • 11 Suy nghĩ mới về Nhật ký trong tù. Nhật ký trong tù (bản dịch trọn vẹn) / Nguyễn Huệ Chi (ch.b.), Hồ Chí Minh, Đặng Thai Mai,.. . - In lần thứ 3 có bổ sung, chỉnh lý. - H. : Giáo dục , 1995. - 663tr : chân dung ; 20cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.018101-018103, VNM.029280-029286
  • 12 Tên tự tên hiệu các tác giả Hán Nôm Việt Nam / Trịnh Khắc Mạnh . - H. : Khoa học Xã hội , 2012. - 752 tr ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.009564-009565
  • 13 Thơ chữ Hán Lê Thánh Tông : Tổng tập / B.s. : Mai Xuân Hải (ch.b.), Hoàng Hồng Cầm, Phạm Thùy Vinh . - H. : Văn học , 2003. - 894 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.031861, VNM.039967-039968
  • 14 Vương quốc Hán tự = 汉字 王国 / Lâm Tây Lị . - Bắc Kinh : Tam Liên Thư Điếm, 2008. - 401 tr. : hình vẽ ; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: : N/H.000302
  • 15 Vương quốc Hán Tự = 汉字王国 / Nhậm Tây Nhiên . - [K.đ] : Kim Đồng, 2017. - 243 tr. : hình vẽ ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : N/H.000202
  • 16 Tự điển Hán Việt hành thảo / B.s. : Nguyễn Xuân Hoài, Phạm Thị Huệ . - Tp. Hồ Chí Minh : Văn nghệ , 1998. - 628tr ; 26cm
  • Thông tin xếp giá: : N/TD.000652-000654, NVM.00212-00213
  • 17 Một số vấn đề chữ Hán thế kỷ XX / Phạm Văn Khoái . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2001. - 339tr ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.030785-030787, VNM.038860-038861
  • 18 Thơ chữ Hán Nguyễn Du / Nguyễn Kim Hưng (b.s.) . - H. : Văn học , 1988. - 451tr ; 19cm. - ( Văn học cổ cận đại Việt Nam )
  • Thông tin xếp giá: : VND.012059-012060, VNM.026173-026175
  • 19 Cơ sở ngữ văn Hán nôm : T.4 : P.1 : Những loại văn bản chữ Hán thường dùng trong đời sống xã hội Việt Nam thời phong kiến. P.2: Chữ nôm và văn bản chữ nôm / Lê Trí Viễn, Đặng Đức Siêu, Nguyễn Ngọc San, Đặng Chí Huyển . - H. : Giáo dục , 1987. - 340 tr ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.001438-001442
  •     Trang: 1