| 1 |  | Motherhood by choice : Pioneers in women's health and family planning / Perdita Huston . - NewYork : The Feminist , 1992. - 181 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: 300/A.000079 |
| 2 |  | Chủ động bảo vệ hạnh phúc gia đình : Sinh đẻ có kế hoạch : Hỏi và trả lời / Trần Hữu Nghiệp . - H. : Yhọc , 1981. - 87tr : hình vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.001326-001327 |
| 3 |  | Những quy định của nhà nước về công tác dân số, kế hoạch hóa gia đình và bảo vệ, chăm sóc trẻ em / L.S Thi Ngọc . - H. : Lao động , 2002. - 248tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.027739-027741 VNM.036387-036389 |
| 4 |  | Hoàn thiện kiểm soát nội bộ các khoản chi tại chi cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình tỉnh Bình Định : Luận văn Thạc sĩ Kế toán: Chuyên ngành Kế toán / Nguyễn Thị Ngọc Điệp ; Võ Văn Nhị (h.d.) . - Bình Định, 2021. - 99 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV06.00662 |
| 5 |  | Trao đổi với bạn trẻ / Lâm Bạch Mẫu Đơn . - H. : Y học , 1978. - 29tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.003437-003438 VNM.008498 VNM.008500 VNM.020710-020711 |
| 6 |  | Tình dục học phổ thông / Iu.I. Kusniruk, A.P. Serbakov ; Nguyễn Bá Kim (dịch) . - H. : Y học , 1986. - 121tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.011183 VNM.024890 |
| 7 |  | Sinh đẻ có kế hoạch và sức khỏe người phụ nữ . - H. : Phụ nữ , 1987. - 94tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.011671 VNM.025656 |
| 8 |  | Sinh con theo ý muốn . - H. : Phụ nữ , 1984. - 55tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.008521-008523 VNM.016096-016102 |