| 1 |  | Phùng Khắc Hoan cuộc đời và thơ văn / Trần Lê Sáng . - H. : Nxb. Hà Nội , 1985. - 291tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.009933 VNM.023028-023029 |
| 2 |  | Thơ văn yêu nước: nửa sau thế kỷ XIX 1858-1900 / Chu Thiên, Đặng Huy Vận, Nguyễn Bính Khôi b.s ; Chu Thiên,... dịch thư . - In lần 2. - H. : Văn học , 1976. - 598tr ; 19cm. - ( Hợp tuyển thơ văn yêu nước ) Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 3 |  | Tuyển tập thơ văn Ngô Thì Nhậm : Q.2 / Ngô Thì Nhậm ; Ch.b.: Cao Xuân Huy, Thạch Can ; Dịch: Mai Quốc Liên,.. . - H. : Khoa học xã hội , 1978. - 385tr ; 22cm Thông tin xếp giá: VND.005612 VNM.005528-005530 VNM.019021 |
| 4 |  | Thơ văn yêu nước: nửa sau thế kỷ XIX (1858-1900) / Chu Thiên, Đặng Huy Vận, Nguyễn Bính Khôi b.s ; Chu Thiên,... dịch thư . - In lần 2. - H. : Văn học , 1976. - 598tr ; 19cm. - ( Hợp tuyển thơ văn yêu nước ) Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 5 |  | Đảng mùa xuân : Văn thơ. Kỷ niệm 50 năm ngày thành lập Đảng CSVN / Bảo Định Giang, Hoài Thanh, Chế Lan Viên, .. . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1980. - 110tr ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 6 |  | Hướng dẫn ôn tập và làm bài thi vào các trường đại học môn văn (1975-1983) / Phan Cự Đệ, Hà Văn Đức, Mã Giang Lân, Bùi Việt Thắng . - H. : Đại học và trung học chuyên nghiệp , 1985. - ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 7 |  | Đổi mới phương pháp dạy học ở trường trung học cơ sở : Môn văn, lịch sử, Địa lý, giáo dục công dân, ngoại ngữ: Tài liệu tham khảo cho giáo viên / Trần Kiều (ch.b.),.. . - H. : Viện khoa học giáo dục , 1997. - 170 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.020951-020955 VNG02226.0001-0020 |
| 8 |  | Phân phối và hướng dẫn chương trình lớp 6, 7 và lớp 8 cải cách giáo dục (tạm thời) : Văn - Tiếng Việt - Lịch sử - Địa lí - Giáo dục công dân : Dùng trong các trường PTCS . - H. : [Knxb] , 1998. - 62 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.013478-013480 |
| 9 |  | Thơ văn cách mạng (1930 - 1945) : Hợp tuyển thơ văn yêu nước / Hồ Chí Minh, Trương Văn Lĩnh, Đặng Chánh Kỳ,.. . - H. : Văn học , 1980. - 665tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.006940-006941 VNM.020467-020469 |
| 10 |  | Maiacôpxki con người, cuộc đời và thơ : Tuyển dịch thơ, văn, kịch / Hoàng Ngọc Hiến . - H. : Đại học và Trung học chuyên nghiệp , 1977. - 622tr : ảnh ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.005568-005569 VNM.029530 |
| 11 |  | Hợp tuyển thơ văn Việt Nam : T.2 : Văn học thế kỷ X - thế kỷ XVII / B.s. : Đinh Gia Khánh (ch.b.), Bùi Văn Nguyên, Nguyên Ngọc San . - In lần 2 có sửa chữa bổ sung. - H. : Văn học , 1976. - 934tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.004319-004320 VNM.005269-005272 VNM.018223-018224 |
| 12 |  | Bài soạn văn lớp 9 : T.1 / Nguyễn Lộc, Đỗ Quang Lưu . - H. : Giáo dục , 1989. - 115 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.012779-012781 |
| 13 |  | Những yếu tố văn hóadân gian trong thơ văn Hồ Chí Minh / Hà Châu . - H. : Thời đại , 2014. - 135 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 14 |  | Phương pháp dạy học văn / Phan Trọng Luận, Trương Định, Nguyễn Thanh Hùng, Trần Thế Phiệt . - In lần thứ 4. - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 1996. - 415 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.020012-020016 VNG01978.0001-0020 |
| 15 |  | Huy Phương tuyển tập . - H. : Văn học , 2014. - 863 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.035684-035687 VNM.042006-042008 |
| 16 |  | Nguyễn Trãi / Bùi Văn Nguyên . - H. : Văn hóa , 1980. - 366tr ; 20cm Thông tin xếp giá: VND.000193-000194 VNM.000065-000067 |
| 17 |  | Cuộc đời và thơ văn Chu Văn An / Trần Lê Sáng . - H. : Nxb. Hà Nội , 1981. - 203tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.000908-000909 VNM.009633-009635 |
| 18 |  | Campuchia khi nụ cười trở lại : Tập thơ văn / Bùi Đình Thi, Nguyễn Khoa Đăng, Nguyễn Đình Hồng. . - H. : Tác phẩm mới , 1980. - 210tr ; 24cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 19 |  | Tuyển tập đề thi Olympic 30-4 lần thứ VII năm 2001 môn Văn . - H. : Giáo dục , 2001. - 127tr ; 20cm Thông tin xếp giá: VND.028091-028093 VNM.036664-036667 |
| 20 |  | Trận tuyến phía Bắc : Tập thơ văn nhiều tác giả . - H. : Tác phẩm mới , 1979. - 259tr ; 24cm Thông tin xếp giá: VVD.000614-000615 VVM.002132-002134 |
| 21 |  | Thơ văn Ngô Thì Nhậm : T.1 : Trúc lâm tông chỉ nguyên Thanh / Cao Xuân Huy (dịch) . - H. : Khoa học Xã hội , 1978. - 319tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.003364-003365 VNM.004672-004680 VNM.019022-019024 |
| 22 |  | Thơ văn yêu nước Nam Bộ / Bảo Định Giang (b.s.) . - In lần 3, có sửa chữa. - H. : Văn học , 1977. - 315tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.003949-003950 VNM.005041-005045 VNM.020479-020481 |
| 23 |  | Nguyễn Khuyến : 1835-1909 / Giang Hà Vị, Viết Linh . - H. : Văn hóa , 1987. - 197tr ; 19cm. - ( Tủ sách danh nhân văn hóa ) Thông tin xếp giá: VND.011301 VNM.025067-025068 |
| 24 |  | Chế Lan Viên - Thơ văn chọn lọc . - Nghĩa Bình : Sở Văn hóa thông tin Nghĩa Bình , 1988. - 346tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.012433 VNM.025911-025912 VNM.026747-026748 |