Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi   |  Tải toàn bộ biểu ghi   
  Tìm thấy  7  biểu ghi .   Tiếp tục tìm kiếm :
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Hóa học 10 : Sách giáo viên. Ban khoa học tự nhiên / Hoàng Nhâm, Đào Đình Thức . - H. : Giáo dục , 1994. - 64tr ; 21cm. - ( Tài liệu giáo khoa thực nghiệm )
  • Thông tin xếp giá: VND.016823-016827
  • 2 Hóa học 10 : Ban khoa học xã hội / Lê Xuân Trọng (ch.b.), Nguyễn Duy ái . - In lần thứ 2. - H. : Giáo dục , 1994. - 96tr ; 21cm. - ( Tài liệu giáo khoa thực nghiệm )
  • Thông tin xếp giá: VND.016878-016882
  • 3 Hình học 10 : Ban khoa học xã hội / Văn Như Cương (ch.b.), Phạm Gia Đức, Nguyễn Việt Hải . - H. : Giáo dục , 1994. - 32tr : hình vẽ ; 21cm. - ( Tài liệu giáo khoa thực nghiệm )
  • Thông tin xếp giá: VND.016868-016872
  • 4 Lịch sử 10 : T.1 : Ban khoa học xã hội / Lương Ninh (ch.b.), Nghiêm Đình Vỹ, Đinh Ngọc Bảo . - In lần thứ 2. - H. : Giáo dục , 1994. - 204tr : minh họa ; 21cm. - ( Tài liệu giáo khoa thực nghiệm )
  • Thông tin xếp giá: VND.016843-016847
  • 5 Lịch sử 10 : T.2 : Ban khoa học xã hội / Trương Hữu Quýnh (ch.b.), Phan Đại Doãn . - In lần thứ 2. - H. : Giáo dục , 1994. - 96tr ; 21cm. - ( Tài liệu giáo khoa thực nghiệm )
  • Thông tin xếp giá: VND.016848-016852
  • 6 Văn học 10 : T.2 : Ban Khoa học xã hội / Nguyễn Hoàng Tuyên, Lưu Đức Trung, Nguyễn Khắc Phi, Trần Đình Sử . - In lần 2. - H. : Giáo dục , 1994. - 152tr ; 20cm. - ( Tài liệu giáo khoa thực nghiệm )
  • Thông tin xếp giá: VND.016903-016907
  • 7 Lịch sử 10 : Sách giáo viên. Ban khoa học tự nhiên. Ban khoa học tự nhiên - kĩ thuật / Trương Hữu Quýnh (ch.b.), Nguyễn Hồng Liên, Lê Đình Hà . - In lần thứ 2. - H. : Giáo dục , 1994. - 112tr ; 21cm. - ( Tài liệu giáo khoa thực nghiệm )
  • Thông tin xếp giá: VND.017034-017038
  • Trang: 1
          Sắp xếp theo :       

    Chỉ dẫn

    Để xem chi tiết file tài liệu số, bạn đọc cần đăng nhập

    Chi tiết truy cập Hướng dẫn

     

    Đăng nhập

    Chuyên đề tài liệu số

    Thống kê

    Thư viện truyền thống Thư viện số

    Thống kê truy cập

    21.714.929

    : 962.597