| 1 |  | Vật lý đại chúng / D.G. Orir ; Lê Văn Nghĩa (dịch) . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1977. - 182tr ; 20,5cm |
| 2 |  | Hỏi đáp về những hiện tượng vật lý : T.4: Phần quang học / Ngô Quốc Quýnh, Nguyễn Đức Minh . - H. : Khoa học và kỹ thuật , 1977. - 155tr : hình vẽ ; 20cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 3 |  | Từ điển vật lý và công nghệ cao Anh - Việt và Việt - Anh : Khoảng 12000 từ . - H. : Khoa học kỹ thuật , 2001. - 586 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: N/TD.000411 |
| 4 |  | Bài tập cơ học lý thuyết / Bùi Huy Chương . - Quy Nhơn : Trường Đại học Sư phạm Quy Nhơn , 2001. - 109 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: TLD.001038-001043 TLG00191.0001-0005 |
| 5 |  | Vật lý đại chúng : T.2 / D.G. Orir ; Dịch: Lê Văn Nghĩa . - H. : Khoa học và kỹ thuật , 1977. - 182tr ; 20,5cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 6 |  | Hỏi đáp về những hiện tượng vật lý : T.4 Phần quang học / Nguyễn Đức Minh, Ngô Quốc Quýnh . - H. : Khoa học và kỹ thuật , 1977. - 155tr : hình vẽ ; 20cm |
| 7 |  | Phương pháp xử lý tín hiệu và những ứng dụng trong các phép đo vật lý / J. Max ; Nguyễn Văn Ngọ (dịch) . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1985. - 331tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.010046 VNM.023179-023180 |
| 8 |  | Phép tính Tenxơ và một số ứng dụng trong cơ học vật lý / Đào Duy Bích . - H. : Đại học và Trung học chuyên nghiệp , 1977. - 513tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.004312-004314 VNM.000267-000268 |
| 9 |  | Electron : T.3 : Vật lý đại chúng / A.I. Kitaigorodxki ; Dịch : Trần Hòa,.. . - In lần 2. - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1984. - 247tr : minh họa ; 19cm. - ( Vật lý đại cương ) Thông tin xếp giá: VND.010219-010220 |
| 10 |  | Vật lý và âm nhạc / Glep Anfilov ; Dịch : Nguyễn Dương,.. . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1978. - 242tr : hình vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.005255-005256 VNM.000269-000273 VNM.021488-021490 |
| 11 |  | Phương pháp giải bài tập vật lý : T.3 : Tài liệu dùng cho giáo viên vật lý cấp 3 / X.E. Camentxki, V.D. Ôrêkhốp ; Nguyễn Đăng Trình (dịch) . - H. : Giáo dục , 1977. - 196tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.003382-003383 VNM.000427-000436 VNM.020207-020210 |
| 12 |  | Hướng dẫn dạy vật lý lớp mười hai : T.2 / Vũ Quang, Trịnh Khắc Ước . - H. : Giáo dục , 1985. - 125tr ; 20cm Thông tin xếp giá: VND.011826-011828 VNM.025800-025804 |
| 13 |  | Vật lý 9 : Sách giáo viên / Phó Đức Hoan, Nguyễn Phúc Thuần . - H. : Giáo dục , 1989. - 128tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.012794-012796 |
| 14 |  | Vật lý 8 / Phạm Thị Hoan, Nguyễn Thượng Chung . - H. : Giáo dục , 1988. - 159tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.012277-012279 |
| 15 |  | Hỏi đáp về những hiện tượng vật lý : T.5 / Trần Đại Nghiệp . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1978. - 215tr ; 20cm Thông tin xếp giá: VND.005301-005303 VNM.000475-000484 VNM.018909-018910 VNM.018912 VNM.018914-018915 |
| 16 |  | Những câu chuyện về vật lý tinh thể / A.S. Sônin ; Trần Hòa (dịch) . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1980. - 205tr : hình vẽ ; 20cm Thông tin xếp giá: VND.000272 VNM.002050-002052 |
| 17 |  | Hướng dẫn ôn thi đại học môn vật lý : T.1 : Điện học / Bùi Bằng Đoan . - Xuất bản lần thứ 2. - H. : Đại học và giáo dục chuyên nghiệp , 1988. - 159tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.012047-012048 VNM.026048-026050 |
| 18 |  | Sự phát triển và những áp dụng của khái niệm Entrôpi / P. Chambadal ; Nguyễn Đạt (dịch) . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1982. - 297tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.001578-001579 VNM.010736-010738 |
| 19 |  | Tư tưởng bảo toàn và định luật bảo toàn trong vật lý học : Sách bồi dưỡng giáo viên vật lý / Đào Văn Phúc . - H : Giáo dục , 1977. - 122tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.007022 VNM.000698 VNM.000700-000712 |
| 20 |  | Từ điển vật lý : T.2 : Từ L đến Z / Dương Trọng Bái, Nguyễn Đức Bích, Nguyễn Khang Cường . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1982. - 711tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.001677-001678 VNM.010919-010921 |
| 21 |  | Vật lý ngày nay / X.D. Zakharow, I.I. Tugov, B.E. Yavelov ; Nguyễn Đức Hiển (dịch) . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1982. - 208tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.001795 VNM.011009-011010 |
| 22 |  | Vật lý trong thế giới sinh vật / I.M. Varikasơ, B.A. Kimbarơ, V.M. Varikasơ ; Đặng Chung (dịch) . - H. : Giáo dục , 1978. - 135tr : hình vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.004657-004659 VNM.022148-022152 |
| 23 |  | Vật lí 10 : Sách giáo viên : Ban KHTN / B.s. : Nguyễn Đức Thâm, Dương Trọng Bái, Tô Giang, Bùi Gia Thịnh . - In lần 3. - H. : Giáo dục , 1994. - 203tr : hình vẽ ; 21cm. - ( Tài liệu giáo khoa thí điểm ) Thông tin xếp giá: VND.016838-016842 |
| 24 |  | Vật lí nguyên tử và hạt nhân / Phạm Duy Hiển . - In lần 2. - H. : Giáo dục , 1983. - 194tr ; 19cm. - ( Sách đại học sư phạm ) Thông tin xếp giá: VND.002543-002545 |