1 |  | Dự thảo chương trình hoá học trường phổ thông trung học . - H. : Giáo dục , 1989. - 44 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.014029-014031 |
2 |  | Phân phối chương trình phổ thông trung học và phổ thông trung học vừa học vừa làm (Miền Nam) : Môn hoá học (áp dụng từ năm học 1983-1984) . - H. : Giáo dục , 1983. - 11 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.008343-008344 |
3 |  | Thực hành hoá học đại cương : Chương trình giáo trình đại học / Trần Hiệp Hải, Đặng Đình Bạch . - H. : [Knxb] , 1998. - 110 tr ; 26 cm Thông tin xếp giá: VVD.002054-002058 VVG00272.0001-0009 |
4 |  | Hóa học vô cơ : T.3 : Các nguyên tố chuyển tiếp / Hoàng Nhâm . - Tái bản lần thứ 1. - H. : Giáo dục , 2001. - 327tr : hình vẽ ; 27cm Thông tin xếp giá: VVD.001342 VVD.003973-003977 VVG00443.0001-0010 |
5 |  | Giáo trình mạch điện / Nguyễn Thế Kiệt . - H. : Khoa học và Kỹ thuật, 2022. - 349 tr. : minh họa ; 26 cm Thông tin xếp giá: VVD.015131 VVG01626.0001-0002 |
6 |  | Dự thảo chương trình sinh học trường phổ thông trung học . - H. : Giáo dục , 1989. - 16 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.013930-013932 |
7 |  | Phân phối chương trình phổ thông trung học và phổ thông trung học vừa học vừa làm (miền Nam) : Môn: Sinh vật, áp dụng từ năm học 1983 - 1984 . - H. : Giáo dục , 1983. - 14 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.008360-008364 |
8 |  | Môi trường và phát triển bền vững : Dùng cho sinh viên các trường Đại học, cao Đẳng / Nguyễn Đình Hòe . - Tái bản lần thứ 3. - H. : Giáo dục , 2009. - 138 tr ; 21 cm. - ( Sách Đại học sư phạm ) Thông tin xếp giá: VND.035147-035156 VNG03065.0001-0010 |
9 |  | Tin Học : T.1 / Nguyễn Bá Kim, Lê Khắc Thành . - H. : Đại học Sư phạm Hà Nội I , 1992. - 148tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.001544-001548 |
10 |  | 101 thuật toán và chương trình bài toán khoa học kỹ thuật và kinh tế bằng ngôn ngữ C / Lê Văn Doanh, Trần Khắc Tuấn, Lê Đình Anh . - In lần 2. - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1999. - 327 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.021295-021299 VNG02257.0001-0010 |
11 |  | Giáo trình công nghệ chế tạo máy điện và máy biến áp / Nguyễn Đức Sĩ . - H. : Giáo dục , 1995. - 212 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.001739-001742 |
12 |  | Turbo pascal 5.5 : Version 5.5 : Cẩm nang tra cứu, kỹ thuật lập trình, kỹ thuật đồ hoạ, liên kết với hợp ngữ / B.s. : Đỗ Phúc (ch.b.), Tạ Minh Châu, Trần Duy Thệ . - H. : Giáo dục , 1996. - 614 tr ; 19 cm. - ( Tủ sách tin học ) Thông tin xếp giá: VND.020740-020744 VNG02215.0001-0010 |
13 |  | Visual C lập trình hướng đối tượng : T.3 : Căn bản tin học phổ thông / Đặng Đức Phương, Nguyễn Văn Nhân . - Thuận Hóa : Nxb. Thuận Hóa , 1996. - 546 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.019376-019378 |
14 |  | Ngôn ngữ lập trình pascal : Với Turbo Pascal 5.0 - 7.0 : Giáo trình cơ bản / Quách Tuấn Ngọc . - H. : Giáo dục , 1997. - 337 tr ; 25 cm Thông tin xếp giá: VVD.002012-002015 VVG00262.0001-0010 |
15 |  | Phân tích, thiết kế và lập trình hướng đối tượng : Thực hiện trong khuôn khổ đề tài của trung tâm khoa học tự nhiên và công nghệ Quốc gia 1996-1997 / Đoàn Văn Ban . - H. : Thống kê , 1997. - 273 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.021182-021186 VNG02236.0001-0007 VNM.030679-030683 |
16 |  | Lập trình bằng Turbo pascal : Tài liệu bồi dưỡng giáo viên / Lê Khắc Thành . - H. : [Knxb] , 1990. - 62 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.013169-013170 |
17 |  | Lập trình bằng ngôn ngữ Basic : Tài liệu bồi dưỡng giáo viên / Nguyễn Bá Kim, Lê Khắc Thành . - H. : [Knxb] , 1990. - 78 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.013160-013162 |
18 |  | Nhập môn tin học và ngôn ngữ lập trình Basic / Nguyễn Tuệ . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1991. - 140 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.015748-015752 |
19 |  | Thống kê toán học / Đào Hữu Hồ, Nguyễn Văn Hữu, Hoàng Hữu Như . - In lần 2. - H. : Đại học và Trung học chuyên nghiệp , 1984. - 505tr ; 19cm. - ( Sách đại học sư phạm ) Thông tin xếp giá: VND.008697-008698 VNM.015986-015988 |
20 |  | Thống kê công nghiệp hiện đại với ứng dụng viết trên R, MINITAB và JMP : Thống kê trong thực tiễn / Ron S. Kenett, Shelemyahu Zacks ; Nguyễn Văn Minh Mẫn dịch = Modern industrial statistics with applications in R, MINITAB and JMP: . - H. : Bách khoa Hà Nội, 2016. - 635 tr. : hình vẽ, bảng ; 27 cm. - ( International series in Operations Research & Management Science ; V.285 ) Thông tin xếp giá: VVD.014792 VVG01101.0001-0004 |
21 |  | Chương trình đào tạo công nhân : Nghề mộc công trường, nề và bê tông cốt thép công trường . - H. : Công nhân Kĩ thuật , 1978. - 189 tr ; 19 cm |
22 |  | Kỹ thuật lập trình Access trên Windows / Phạm Văn ất . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1997. - 314 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.019960-019964 VND.020710-020714 |
23 |  | Hướng dẫn lập trình Access 97 từ A đến Z : T.1 : Tin học ứng dụng : Trình độ sơ cấp-trung cấp / Nguyễn Tiến, Đặng Xuân Hường, Nguyễn Văn Hoài . - H. : Giáo dục , 1998. - 881 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.020750-020752 VNG02213.0001-0010 |
24 |  | Giáo trình tin học công nghệ phần mềm : Lưu hành nội bộ / Nguyễn Xuân Huy . - Tp. Hồ Chí Minh : [Knxb] , 1994. - 236 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: VND.017024-017027 |