| 1 |  | DreamWeaver 3.0 / Lê Hoàng Lân . - H. : Thống kê , 2001. - 287 tr ; 16 cm. - ( Thủ thuật học nhanh tin học ) Thông tin xếp giá: VND.031520-031524 VNM.039651-039653 VNM.039655 |
| 2 |  | Công trình trên hệ thống kênh : Hội nghị trao đổi kinh nghiệm thiết kế thủy lợi Trung Quốc / Nguyễn Đức Toản, Phan Đình Hòe dịch . - H. : Nông nghiệp , 1978. - 220tr : hình vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 3 |  | Sổ tay thiết kế cơ khí : T.5 / Tô Xuân Giáp, Vũ Đình Hoè, Lưu Minh Trị. . - H. : Khoa học và kỹ thuật , 1982. - 303tr : hình vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 4 |  | Deep design : Pathways to a livable future / David Wann . - Washington : Island , 1996. - 216 tr ; 23 cm Thông tin xếp giá: 600/A.000329 |
| 5 |  | Quy trình thiết kế và thi công tấm vật liệu 3D / Ngô Quang Tường . - Tái bản. - H. : Xây dựng, 2012. - 172 tr. : minh hoạ ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.015081 VVG01582.0001-0002 |
| 6 |  | Thiết kế khung ngang nhà công nghiệp một tầng bằng bê tông cốt thép lắp ghép / Vương Ngọc Lưu (ch.b.), Đỗ Thị Lập, Đoàn Trung Kiên . - Tái bản. - H. : Xây dựng, 2018. - 205 tr. : hình vẽ, bảng ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.015077 VVG01579.0001-0004 |
| 7 |  | Hướng dẫn thiết kế hệ thống lạnh / Nguyễn Đức Lợi . - In lần thứ 8 có bổ sung, sửa chữa. - H. : Khoa học và Kỹ thuật, 2019. - 434 tr. : minh hoạ ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.015116 VVG01611.0001-0004 |
| 8 |  | Ứng dụng CAE và solidworks tính toán, thiết kế an toàn trong cơ khí / Nguyễn Thành Tâm (ch.b.), Nguyễn Văn Sỹ, Nguyễn Công Thành, Phạm Quang Huy . - H. : Thanh niên, 2022. - 400 tr. : minh họa ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.015106-015110 VVG01605.0001-0035 |
| 9 |  | Thiết kế kết cấu bê tông và bê tông cốt thép = Design of concrete and reinforced concrete structures . - H. : Xây dựng, 2021. - 198 tr. : hình vẽ, bảng ; 31 cm. - ( Tiêu chuẩn quốc gia ) Thông tin xếp giá: VVD.015095 VVG01594.0001-0002 |
| 10 |  | Kết cấu thép tiêu chuẩn thiết kế = Steel structures - Design standard . - Tái bản. - H. : Xây dựng, 2018. - 124 tr. : hình vẽ, bảng ; 31 cm. - ( Tiêu chuẩn quốc gia ) Thông tin xếp giá: VVD.015094 VVG01593.0001-0004 |
| 11 |  | Java 1.5 program design / James P. Cohoon, Jack W. Davidson . - Boston : McGraw Hill , 2004. - XXII, 919 tr ; 23 cm Thông tin xếp giá: 000/A.000232 |
| 12 |  | Architectural lighting / M. David Egan, Victor W. Olgyay . - 2nd ed. - Boston : McGraw Hill , 2002. - XVIII, 436 tr ; 29 cm Thông tin xếp giá: 700/A.000021 |
| 13 |  | Foundation analysis and design / Joseph E. Bowles . - 5 th ed. - New York : McGraw Hill , 1996. - XXIII, 1175 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: 600/A.000636 |
| 14 |  | Streets and the shaping of towns and cities / Michael Southworth, Eran Ben - Joseph . - Washington : Island Press , 2003. - IX, 197 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: 700/A.000005 |
| 15 |  | Launching the imagination : Vol.1 : Two - dimensional design / Mary Stewart . - 1st ed. - New York : McGraw Hill , 2002. - [183 tr. đánh số từng phần] ; 28 cm퐠 Thông tin xếp giá: 1D/700/A.000085 |
| 16 |  | Nâng cao hiệu quả hoạt động kinh doanh của Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Huy Hoàng giai đoạn 2022-2025 : Luận văn Thạc sĩ Quản trị kinh doanh: Chuyên ngành Quản trị kinh doanh / Hà Tuấn Kiệt ; Đỗ Ngọc Mỹ (h.d.) . - Bình Định, 2022. - 83 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV19.00094 |
| 17 |  | The internal-combustion engine in theory and practice. Vol.2, Combustion, fuels, materials, design / Charles Fayette Taylor . - Cambridge, Mass. : M.I.T. Press, 1985. - x, 783 p. : ill. ; 24 cm Thông tin xếp giá: 600/A.001553 |
| 18 |  | Phân tích, thiết kế và lập trình hướng đối tượng : Thực hiện trong khuôn khổ đề tài của trung tâm khoa học tự nhiên và công nghệ Quốc gia 1996-1997 / Đoàn Văn Ban . - H. : Thống kê , 1997. - 273 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.021182-021186 VNG02236.0001-0007 VNM.030679-030683 |
| 19 |  | Auto CAD cho tự động hoá thiết kế / Hoàng Nghĩa Tý, Vũ Trường Sơn, Đào Tăng Kiệm, .. . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1994. - 170 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.017134-017137 |
| 20 |  | Thiết kế bài giảng Tiếng Việt lớp 1 : T.2 : Theo chương trình và sách giáo khoa do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành năm 2002 / Nguyễn Tại, Lê Thị Thu Huyền . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2003. - 386 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.005642-005646 VVG00569.0001-0005 |
| 21 |  | Thiết kế bài giảng toán lớp 2 : T.1 / Nguyễn Tuấn, Lê Thị Thu Huyền . - H. : Nxb. Hà Nội , 2003. - 231 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.005647-005651 VVG00567.0001-0005 |
| 22 |  | Hướng dẫn thiết kế hệ thống lạnh / Nguyễn Đức Lợi . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1992. - 354 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.014960-014964 |
| 23 |  | Công trình trên hệ thống kênh : Hội nghị trao đổi kinh nghiệm thiết kế thủy lợi Trung Quốc / Dịch : Nguyễn Đức Toản, Phan Đình Hòe . - H. : Nông nghiệp , 1978. - 220tr : hình vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 24 |  | Hệ thống kênh tưới : Tiêu chuẩn thiết kế . - Có hiệu lực từ 01 - 1- 86. - H. : Xây dựng , 1987. - 123tr ; Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |