| 1 |  | The good in nature and humanity : Connecting science, religion, and spirituality with the nature world / B.s. : Stephen R. Kellert, Timothy J. Farnham . - Washington : Island Press , 2002. - XVI, 278 tr ; 23 cm Thông tin xếp giá: 200/A.000005-000006 |
| 2 |  | Return of the wild : The furn of the wild / Ted Kerasote (b.s.) . - Washington : Island Press , 2001. - 257 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: 330/A.000032-000033 |
| 3 |  | All the wild and lonely places : Journeys in a desert landscape / Lawrence Hogue . - Washington : Island Press , 2000. - 272 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: 910/A.000029 |
| 4 |  | Rocky mountain futures : An ecological perspectives / Jille S. Baron . - Washington : Island Press , 2002. - XXVIII, 325 tr ; 22 cm Thông tin xếp giá: 330/A.000107 |
| 5 |  | America's private forests : Status and stewardship / Constace Best, Laurie A. Wayburn . - Washington : Island Press , 2001. - XXX, 268 tr ; 23 cm Thông tin xếp giá: 330/A.000130-000131 |
| 6 |  | Encounters with nature : Essays by Paul Shepard / Florence R. Shepard . - Washington : Island , 1999. - 223 tr ; 24 cm. - ( Introduction by David Petersen ) Thông tin xếp giá: N/5/A.000038 |
| 7 |  | Phương pháp dạy môn tìm hiểu tự nhiên và xã hội : Tài liệu dùng cho giáo sinh trung học sư phạm . - H. : [Knxb] , 1988. - 70 tr ; 13 cm Thông tin xếp giá: VND.013768 VNM.027399-027400 |
| 8 |  | Tự nhiên và xã hội 1 : Sách giáo viên / Bùi Phương Nga (ch.b.), Lê Thị Thu Dinh, Đoàn Thị My, Nguyễn Tuyết Nga . - H. : Giáo dục , 2002. - 107 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.003179-003183 VVG00374.0001-0005 |
| 9 |  | Địa chí Bình Định : Tập thiên nhiên - dân cư và hành chính / Ch.b. : Đỗ Bang, Trương Đình Hiển, Nguyễn Xuân Hồng,.. . - Quy Nhơn : Nxb. Tổng hợp , 2005. - 454 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.006109 VVM.005438 |
| 10 |  | Thiên nhiên Việt Nam / Lê Bá Thảo . - In lần thứ 2, có sửa chữa và bổ sung. - H. : Khoa học Kỹ thuật, 1990. - 348 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVG00173.0001-0005 |
| 11 |  | Thiên nhiên Việt Nam / Lê Bá Thảo . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1977. - 299 tr ; 26 cm Thông tin xếp giá: VND.006142 VNM.021696-021699 |
| 12 |  | Cơ sở cảnh quan học của việc sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên, bảo vệ môi trường lãnh thổ Việt Nam / Phạm Hoàng Hải, Nguyễn Thượng Hùng, Nguyễn Ngọc Khánh . - H. : Giáo dục, 1997. - 159 tr. : ; 29 cm |
| 13 |  | Nói chuyện về sinh thái học / V. Dejkin ; Dịch : Bùi Quốc Khánh,.. . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1985. - 237tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.010151-010152 VNM.023273-023275 |
| 14 |  | Environmental science : A study of interrelationships / Eldon D. Enger, Bradley F. Smith, Anne Todd Bockarie . - 10th ed. - Boston Burr Ridge : McGraw Hill , 2006. - [415 tr.đánh số từng phần] ; 28 cm Thông tin xếp giá: 360/A.000083-000084 |
| 15 |  | Saving place : An ecocomposition reader / Sidney I. Dobrin . - Boston : McGraw Hill , 2005. - XX,460 tr ; 23 cm Thông tin xếp giá: 800/A.000153 |
| 16 |  | John Muir's last journey : South to the Amazon and east to Africa : Unpublished journals and selected correspondence / John Muir, Michael P. Branch (b.s.) . - Washington : Island press , 2001. - 335 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: 500/A.000084 |
| 17 |  | Reconstructing conservation : Finding common ground / Ben A. Minteer, Robert E. Manning . - Washington : Island press , 2003. - XIII,417 tr ; 23 cm Thông tin xếp giá: 330/A.000027 |
| 18 |  | Giáo trình hoá học các hợp chất tự nhiên : Dùng cho sinh viên khoa Hoá, khoa Sinh / Phạm Trương Thị Thọ . - Quy Nhơn : [Knxb] , 1997. - 122 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: TLD.000863-000865 |
| 19 |  | Giáo trình Hoá học các hợp chất tự nhiên : Dùng cho sinh viên khoa Hoá, khoa Sinh / Phạm Trương Thị Thọ . - Quy Nhơn : [Knxb] , 1997. - 122 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: TLG00175.0001-0017 |
| 20 |  | Khám phá và thử nghiệm dành cho trẻ nhỏ / Nguyễn Thị Thanh Thủy . - Tái bản lần thứ 1. - H. : Giáo dục , 2005. - 39 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.006221-006225 |
| 21 |  | Tự nhiên và xã hội 3 / Bùi Phương Nga (ch.b.), Lê Thị Thu Dinh, Đoàn Thị My,.. . - H. : Giáo dục , 2004. - 136 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.005951-005955 VVG00582.0001-0005 |
| 22 |  | Tự nhiên và xã hội 3 : Sách giáo viên / Bùi Phương Nga (ch.b.), Lê Thị Thu Dinh, Nguyễn Thị Tuyết Nga . - H. : Giáo dục , 2004. - 160 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.005956-005960 VVG00583.0001-0005 |
| 23 |  | Bách khoa toàn thư tuổi trẻ : Thiên nhiên và môi trường / Dịch : Nguyễn Văn Thi, Nguyễn Kim Đô . - H. : Phụ nữ , 2002. - 878 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: N/TD.000547-000548 |
| 24 |  | Đài Loan – hòn đảo kho báu : Ghi chép hình ảnh thiên nhiên = 臺灣是寶島 : 大自然影像紀實 . - Đài Trung : Phi Vũ Đài Loan, 1997. - 104 tr. : hình vẽ ; 21 cm Thông tin xếp giá: N/H.000471 |