| 1 |  | Ngôn ngữ thơ Việt Nam / Hữu Đạt . - In lần Thứ 2. - H. : Khoa học Xã hội , 2000. - 358 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.031687-031689 |
| 2 |  | Thơ văn Nguyễn Đình Chiểu . - In lần 2. - H. : Văn học , 1976. - 526tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.005570-005572 VNM.018894-018899 |
| 3 |  | Nhịp điệu bàn tay : Thơ / Đào Ngọc Vĩnh, Tạ Hữu Yên . - H. : Lao động , 1985. - 64tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.009524-009525 VNM.021903-021905 |
| 4 |  | Bước đường tôi đi : Sách in hai ngữ : Quốc ngữ và Dao / Bàn Tài Đoàn . - H. : Văn hóa , 1985. - 142tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.009880 VNM.022972-022973 |
| 5 |  | Giữa hai chớp lửa : Thơ / Yến Lan . - H. : Văn học , 1978. - 86tr ; 19cm |
| 6 |  | Hoa trăm miền : T.3 : Thơ / Trúc Chi, Phạm Đức, Nguyễn Phan Hách.. . - H. : Văn học , 1978. - 134tr ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 7 |  | Lặng lẽ phù sa : Tập thơ kỷ niệm 35 năm thành lập Tổng cục hậu cần 1950-1985 / Hồ Chí Minh, Sóng Hồng, Lê Đức Thọ, Tố Hữu . - H. : Quân đội nhân dân , 1985. - 114tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.009812 VNM.022854-022855 |
| 8 |  | Mùa trăng mong chờ : Tập thơ về tình yêu của các nữ tác giả trong nước và nước ngoài / Lâm Thị Mỹ Dạ, Y Nhi, Blaga Đimitrôva,... ; Dịch : Bằng Việt,.. . - H. : Phụ nữ , 1985. - 104tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.009989-009990 VNM.023045-023047 |
| 9 |  | Ơi, anh chàng hát rong : Thơ / Lê Giang . - H. : Tác phẩm mới , 1985. - 82tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.009871 VNM.022963-022964 |
| 10 |  | Phùng Khắc Hoan cuộc đời và thơ văn / Trần Lê Sáng . - H. : Nxb. Hà Nội , 1985. - 291tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.009933 VNM.023028-023029 |
| 11 |  | Từ chiến hào tới thành phố : Thơ / Hữu Thỉnh . - In lại có sửa chữa, bổ sung. - H. : Văn học , 1985. - 114tr ; 19cm. - ( Văn học hiện đại Việt Nam ) Thông tin xếp giá: VND.009813-009814 VNM.022873-022875 |
| 12 |  | Thơ chọn 1965 - 1985 . - H. : Lao động , 1985. - 319tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.009945-009946 VNM.018163-018165 |
| 13 |  | Như đi trong mơ : Thơ / Hoàng Trung Thông . - H. : Văn học , 1977. - 104tr ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 14 |  | Chân dung người chiến thắng : Thơ / Phan Thị Thanh Nhàn . - H. : Tác phẩm mới , 1977. - 88tr ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 15 |  | Thơ / Trần Huy Liệu . - H. : Văn học , 1977. - 181tr : chân dung ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 16 |  | Đất nước và lời ca : Tập thơ (1970-1977) / Nguyễn Xuân Sanh . - H. : Tác phẩm mới , 1978. - 123tr ; 19cm |
| 17 |  | Bác còn sống mãi : Thơ / Bảo Định Giang, Hải Châu, Nguyễn Hồ.. . - Tp. Hồ Chí Minh : Giải phóng , 1975. - 129tr ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 18 |  | Thơ văn yêu nước: nửa sau thế kỷ XIX 1858-1900 / Chu Thiên, Đặng Huy Vận, Nguyễn Bính Khôi b.s ; Chu Thiên,... dịch thư . - In lần 2. - H. : Văn học , 1976. - 598tr ; 19cm. - ( Hợp tuyển thơ văn yêu nước ) Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 19 |  | Gửi anh bộ đội / Lê Đức Thọ . - H. : Quân đội nhân dân , 1984. - 80tr : ảnh chân dung ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.009029 VNM.017627-017628 |
| 20 |  | Lặng im mùa hạ / Nguyễn Thái Vận, Xuân Tùng, Hoàng Vũ Thuật . - In lần 1. - H. : Tác phẩm mới , 1984. - 195tr : 3 ảnh chân dung ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.009052 VNM.017904-017906 |
| 21 |  | Ngàn dặm và một bước : Thơ / Anh Ngọc . - H. : Tác phẩm mới , 1984. - 81tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.009030-009031 VNM.017636-017638 |
| 22 |  | Sân ga chiều em đi : Thơ / Xuân Quỳnh . - In lại có sửa chữa, bổ sung. - H. : Văn học , 1984. - 170tr ; 19cm. - ( Văn học hiện đại Việt Nam ) Thông tin xếp giá: VND.009086-009087 VNM.017907-017909 |
| 23 |  | Các nhà văn nói về văn : T.2 . - H. : Tác phẩm mới , 1986. - 162tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.010935-010936 VNM.024534-024536 |
| 24 |  | Thơ / Trần Huy Liệu . - H. : Văn học , 1977. - 181tr : chân dung ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |