| 1 |  | Tìm hiểu về môtô, xe máy / Nguyễn Đức Phú, Nguyễn Đức Mười . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1976. - 277tr : minh họa ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 2 |  | Hư hỏng sửa chữa gia cường kết cấu công trình : Phần kết cấu bê tông cốt thép và kết cấu gạch đá / Nguyễn Trung Hiếu . - H. : Xây dựng, 2022. - 212 tr. : minh họa ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.015069 VVG01571.0001-0002 |
| 3 |  | Kỹ thuật chẩn đoán lỗi và sửa chữa ô tô : Phiên bản thực chiến / Viên Quảng Quân ; Trần Giang Sơn biên dịch . - H. : Nxb. Hà Nội, 2020. - 219 tr. : hình vẽ, ảnh ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.015104 VVG01603.0001-0002 |
| 4 |  | Hư hỏng - Sửa chữa - Gia cường công trình / Lê Văn Kiểm . - Tái bản lần thứ 5. - Tp. Hồ Chí Minh : Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh, 2015. - 429 tr. : minh hoạ ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.015017 VVG01556.0001-0002 |
| 5 |  | Sửa chữa những hư hỏng thông thường các máy điện gia dụng / Vân Anh (biên dịch) . - Đà Nẵng : Nxb. Đà Nẵng , 2001. - 177tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.029924-029931 VNM.038172-038178 |
| 6 |  | Sửa chữa thiết bị điện / Hoàng Hữu Thận . - H. : Công nhân Kỹ thuật , 1978. - 381 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.003736-003737 VNM.000556-000561 VNM.020295-020296 |
| 7 |  | Sửa chữa máy kéo / Cao Văn Thắng . - H. : Công nhân Kỹ thuật , 1979. - 326 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.000702-000703 |
| 8 |  | Sửa chữa máy xây dựng / Dịch : Nguyễn Tuyên, Đào Ngọc Thu . - H. : Công nhân kỹ thuật , 1977. - 288tr : hình vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.004963-004964 VNM.000795-000796 VNM.000810 |
| 9 |  | Hỏi đáp về cấu tạo và sửa chữa hệ thống điện ô tô / Hoàng Khánh Châu . - H. : Công nhân kỹ thuật , 1980. - 229tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.006403-006404 |
| 10 |  | Teardowns : Learn how electronics work by taking them apart / Bryan Bergeron . - NewYork : McGraw Hill , 2010. - XXXvi,312 tr ; 23 cm Thông tin xếp giá: 600/A.001260 |
| 11 |  | Powerboat care and repair : How to keep your outboard, sterndrive, or gas-inboard boat alive and well / Allen Berrien . - New York : McGraw Hill , 2004. - xiv,161 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: 600/A.000956 |
| 12 |  | Sửa chữa máy điện và máy biến áp / Nguyễn Đức Sỹ . - Tái bản lần thứ 1. - H. : Giáo dục , 2001. - 187 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.004602-004604 VVG00479.0001-0005 VVM.004771-004772 |
| 13 |  | Sửa chữa động cơ đốt trong / Đỗ Xuân Kính ; Nguyễn Đức Phú (h.đ.) . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1989. - 145tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.012590-012591 VNM.026943-026945 |
| 14 |  | Tổ chức trang bị sửa chữa các máy đo lường điện / Doãn Ngọc Phòng . - H. : Công nhân kỹ thuật , 1983. - 335tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.002039-002040 VNM.011538-011540 |
| 15 |  | Lỗi chính tả và cách khắc phục / Lê Trung Hoa . - H. : Khoa học Xã hội , 2002. - 179 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: VND.026641-026643 VNG02533.0001-0015 |
| 16 |  | Cẩm nang sửa chữa và nâng cấp máy tính cá nhân : T.1 / Nguyễn Văn Khoa . - H. : Thống kê , 2001. - 711tr : hình vẽ ; 27cm. - ( Tủ sách Tin học chất lượng cao ELIGROUP ) Thông tin xếp giá: VVD.004250-004251 VVM.003915-003916 |
| 17 |  | Tự sửa máy vi tính của bạn : Dùng cho mọi loại máy tính cho đến 486 / Susan Sasser, Mary Ralston, Robert Mclaughlin ; Bùi Xuân Toại (dịch) . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1995. - 341tr : hình vẽ,ảnh ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.019808-019810 VNM.030662-030663 |
| 18 |  | Tự sửa mạng LAN của bạn / B.s. : Bùi Xuân Toại, Trương Gia Việt . - H. : Thống kê , 2000. - 323 tr ; 16 cm Thông tin xếp giá: VND.026071-026075 VNM.034724-034728 |
| 19 |  | Cẩm nang sửa chữa đầu máy video trong gia đình / Trần Đức Lợi . - H. : Thống kê , 2000. - 698 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.027871-027873 |
| 20 |  | Tự sửa máy thu hình / Nguyễn Văn Sùng, Đậu Quang Lâm . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1981. - 178tr ; 27cm Thông tin xếp giá: VVD.000126-000127 VVM.001111 VVM.001113 |
| 21 |  | Lỗi từ vựng và cách khắc phục / Hồ Lê, Trần Thị Ngọc Lang, Tô Đình Nghĩa . - H. : Khoa học Xã hội , 2002. - 156 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: VND.026634-026635 VNG02529.0001-0014 VNM.035337-035339 |
| 22 |  | Lắp máy thu bán dẫn : Từ 2 đến 7 tranzito / Đỗ Quang Trung . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1977. - 130tr : hình vẽ, sơ đồ ; 24cm Thông tin xếp giá: VVD.000267-000269 VVM.000219-000224 VVM.002009-002012 |
| 23 |  | Sử dụng và sửa chữa khí cụ điện hạ thế / Tô Đằng, Nguyễn Xuân Phú . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1978. - 300tr : hình vẽ ; 24cm Thông tin xếp giá: VVD.000506-000507 VVM.000533-000539 VVM.001978-001982 |
| 24 |  | Sửa chữa Điêden tầu thủy / V.M. Selutrenco ; Trần Hữu Nghị (dịch) . - H. : Công nhân Kỹ thuật , 1978. - 245tr : hình vẽ ; 27cm Thông tin xếp giá: VVD.000518-000519 VVM.000214 VVM.000216 |