1 |  | Complete Ielts : Bands 4-5 Workbook with Answers / Rawdon Wyatt . - New York : Cambridge University Press, 2012. - 83 p. ; 28 cm Thông tin xếp giá: 1DVD/400/A.000413 |
2 |  | Phương pháp giải toán đại số : Ôn tập và luyện thi đại học / Nguyễn Trọng Khâm, Trần Duy Hưng, Nguyễn Cam . - H : Giáo dục , 1988. - 179tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.012922-012923 VNM.027145-027147 |
3 |  | Hướng dẫn ôn thi đại học môn tiếng Nga / Trần Đình Lâm, Trần Ngọc Kim . - H. : Đại học và Trung học chuyên nghiệp , 1987. - 203tr ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
4 |  | Hướng dẫn ôn thi đại học môn vật lý : T.1 : Điện học / Bùi Bằng Đoan . - Xuất bản lần thứ 2. - H. : Đại học và giáo dục chuyên nghiệp , 1988. - 159tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.012047-012048 VNM.026048-026050 |
5 |  | Hướng dẫn ôn tập và làm bài thi vào các trường đại học môn văn : (1975 - 1983) / Phan Đệ Cự, Hà Văn Đức, Mã Giang Lân, Bùi Việt Thắng . - H. : Đại học và Trung học chuyên nghiệp , 1984. - 285 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.008506-008510 |
6 |  | Hướng dẫn luyện thi tiếng Hoa : Chứng chỉ B (Trung cấp) / Nguyễn Thiện Chí . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ , 1997. - 445tr ; 19cm Thông tin xếp giá: N/H.000029-000033 |
7 |  | Một số vấn đề chọn lọc của hóa học : T.1 / Nguyễn Duy ái, Nguyễn Tinh Dung, Trần Thành Huế,.. . - Tái bản lần thứ 2. - H. : Giáo dục , 2001. - 347tr : hình vẽ, bảng ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.024426-024430 VNM.033288-033291 VNM.039790-039792 |
8 |  | Một số vấn đề chọn lọc của hóa học : T.2 / Nguyễn Duy ái, Nguyễn Tinh Dung, Trần Thành Huế,.. . - Tái bản lần thứ 2. - H. : Giáo dục , 2001. - 415tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.024473-024475 VNM.033294-033295 |
9 |  | Tuyển chọn - phân loại bài tập di truyền hay và khó : Dùng cho : Thi tốt nghiệp PTTH. Thi vào các trường Đại học, Cao đẳng. Bồi dưỡng học sinh giỏi sinh học / Vũ Đức Lưu . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2000. - 208tr : bảng ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.024787-024791 VNG02477.0001-0020 |
10 |  | Cambridge practice test for BEC 2 : Lev2 : Business English Certificate / Jake Allsop, Patricia Aspinall ; Nguyễn Văn Phước (chú giải) . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ , 2001. - 108tr ; 21cm. - ( Chương trình luyện thi BEC ) Thông tin xếp giá: N/400/A.001421-001425 NNM.001906-001910 |
11 |  | Bài tập nâng cao hóa vô cơ : Chuyên đề phi kim : Bồi dưỡng học sinh hóa - luyện thi tú tài, cao đẳng, đại học / Ngô Ngọc An . - Thanh Hóa : Nxb. Thanh Hóa , 2001. - 288tr ; 21cm. - ( Hóa học sơ cấp ) Thông tin xếp giá: VND.028736-028738 VNG02591.0001-0007 |
12 |  | Tuyển chọn 58 chuyên đề tiếng Anh : Ngữ pháp, từ vựng, thành lập câu, làm luận : Ôn thi tú tài và đại học / B.s. : Lý Thanh Trúc, Hải Yến . - H. : Giáo dục , 1999. - 234tr ; 21cm Thông tin xếp giá: N/400/A.001515-001516 NNG00205.0001-0005 NNM.002038-002040 |
13 |  | Phương pháp giải bài tập vật lý sơ cấp : T.2 : Sách dùng cho học sinh thi vào Đại học / An Văn Chiêu, Vũ Đào Chỉnh, Phó Đức Hoan,.. . - H. : Giáo dục , 1988. - 132 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.001272-001273 VVM.002616-002618 |
14 |  | Hướng dẫn ôn thi môn Chủ nghĩa xã hội khoa học / Nguyễn Văn Dương (ch.b.), Phạm Văn Hùng, Hà Ngọc Kiệu,.. . - Tái bản, có sửa chữa, bổ sung. - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2000. - 82tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.031935 VNG02627.0001-0020 VNM.037806-037807 VNM.037809-037811 VNM.037814-037815 |
15 |  | Hướng dẫn ôn thi môn Kinh tế chính trị Mác - Lênin / Nguyễn Văn Hảo (ch.b.), Nguyễn Văn Bích, Nguyễn Mậu Vấn,.. . - Tái bản, có sửa chữa, bổ sung. - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2000. - 115tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.029620-029624 VNG02628.0001-0028 |
16 |  | Tuyển tập 252 bài toán giải tích tổ hợp xác suất : Luyện thi vào đại học: Chương trình chỉnh lý & hợp nhất của BGD & ĐT / B.s. : Hà Văn Chương, Đoàn Minh Tâm . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ , 2001. - 222tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.029932-029935 VNM.038168-038171 |
17 |  | Hướng dẫn ôn thi môn Triết học Mác - Lênin / Trương Văn Phước (ch.b.), Vũ Ngọc Pha, Nguyễn Hữu Vui,.. . - Tái bản, có sửa chữa, bổ sung. - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2000. - 111tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.030176-030180 VNG02671.0001-0023 VNM.038254-038258 |
18 |  | Chuyên đề ngữ pháp tiếng Anh : Tài liệu hữu ích giúp thí sinh đạt điểm cao trong các kỳ thi: chứng chỉ quốc gia A,B,C. Tú tài - Cao đẳng, đại học. Tuyển sinh trường chuyên Olympic truyền thống / Phạm Tấn Trước, Tôn Nữ Giáng Huyên . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ , 2001. - 250tr ; 21cm Thông tin xếp giá: N/400/A.001520-001522 NNG00199.0001-0005 NNM.002001-002003 |
19 |  | Chuỗi phản ứng hoá học vô cơ và hữu cơ : Luyện thi tú tài và thi tuyển sinh Cao đẳng, Đại học / Nguyễn Xuân Trường, Trần Trung Ninh, Phạm Thị Bình,.. . - Tái bản lần thứ 2. - Tp.Hồ Chí Minh : Đại học Quốc gia Tp.Hồ Chí Minh , 2009. - 143 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.009060-009063 |
20 |  | 135 bài toán tích phân / Nguyễn Xuân Báu (b.s.), Thanh Tâm . - H. : Thanh niên , 1999. - 200 tr ; 20 cm. - ( Tủ sách công nghiệp hoá-Hiện đại hoá ) Thông tin xếp giá: VND.028711-028714 VNM.036961-036962 |
21 |  | Phương pháp giải toán tích phân : Ôn luyện thi tú tài và đại học, bồi dưỡng học sinh giỏi / Ngô Viết Diễn . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ , 2001. - 332 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.028583-028587 VNG02579.0001-0022 |
22 |  | Cambridge first certificate in English 4 : Examination papers from the University of cambridge lacal examinations syndicate / Lê Huy Lâm (dịch) . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 2001. - 212 tr ; 21 cm. - ( Tài liệu luyện thi chứng chỉ FCE ) Thông tin xếp giá: N/400/A.001385-001387 NNG00181.0001-0005 |
23 |  | Phương pháp giải toán lượng giác : Luyện thi đại học / Nguyễn Cam . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ , 2000. - 421 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.029276-029278 VNG02618.0001-0004 |
24 |  | Tuyển tập đề thi olympic 30-4 lần thứ VII-năm 2001 môn tiếng Anh 11 . - H. : Giáo dục , 2001. - 339 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: N/400/A.001512-001514 NNM.001960-001962 |