| 1 |  | Complete Ielts : Bands 4-5 Workbook with Answers / Rawdon Wyatt . - New York : Cambridge University Press, 2012. - 83 p. ; 28 cm Thông tin xếp giá: 1DVD/400/A.000413 |
| 2 |  | Bài giải các đề thi tuyển sinh đại học (1970 - 1976). Môn toán / Sưu tầm và giải : Nguyễn Trọng Bá, Đoàn Văn Bản . - H. : Đại học và trung học chuyên nghiệp , 1977. - 404tr : hình vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 3 |  | Hướng dẫn ôn thi môn Chủ nghĩa xã hội khoa học / Nguyễn Văn Dương (ch.b.), Phạm Văn Hùng, Hà Ngọc Kiệu,.. . - Tái bản, có sửa chữa, bổ sung. - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2000. - 82tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.031935 VNG02627.0001-0020 VNM.037806-037807 VNM.037809-037811 VNM.037814-037815 |
| 4 |  | Hướng dẫn ôn thi môn Kinh tế chính trị Mác - Lênin / Nguyễn Văn Hảo (ch.b.), Nguyễn Văn Bích, Nguyễn Mậu Vấn,.. . - Tái bản, có sửa chữa, bổ sung. - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2000. - 115tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.029620-029624 VNG02628.0001-0028 |
| 5 |  | Tuyển tập 252 bài toán giải tích tổ hợp xác suất : Luyện thi vào đại học: Chương trình chỉnh lý & hợp nhất của BGD & ĐT / B.s. : Hà Văn Chương, Đoàn Minh Tâm . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ , 2001. - 222tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.029932-029935 VNM.038168-038171 |
| 6 |  | Hướng dẫn ôn thi môn Triết học Mác - Lênin / Trương Văn Phước (ch.b.), Vũ Ngọc Pha, Nguyễn Hữu Vui,.. . - Tái bản, có sửa chữa, bổ sung. - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2000. - 111tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.030176-030180 VNG02671.0001-0023 VNM.038254-038258 |
| 7 |  | Chuyên đề ngữ pháp tiếng Anh : Tài liệu hữu ích giúp thí sinh đạt điểm cao trong các kỳ thi: chứng chỉ quốc gia A,B,C. Tú tài - Cao đẳng, đại học. Tuyển sinh trường chuyên Olympic truyền thống / Phạm Tấn Trước, Tôn Nữ Giáng Huyên . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ , 2001. - 250tr ; 21cm Thông tin xếp giá: N/400/A.001520-001522 NNG00199.0001-0005 NNM.002001-002003 |
| 8 |  | Phương pháp giải toán đại số : Ôn tập và luyện thi đại học / Nguyễn Trọng Khâm, Trần Duy Hưng, Nguyễn Cam . - H : Giáo dục , 1988. - 179tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.012922-012923 VNM.027145-027147 |
| 9 |  | Get ready for IELTS: Reading: Pre-intermediate A2+/ Els Van Geyte . - Tái bản. - Tp. Hồ Chí Minh: Tổng hợp Tp. Hồ Chí Minh; Công ty Nhân Trí Việt, 2018. - 137 tr; 25 cm. - ( Collins English for exams ) Thông tin xếp giá: 400/A.000371 |
| 10 |  | Get ready for IELTS: Listening: Pre-intermediate A2+/ Jane Short . - Tái bản. - Tp. Hồ Chí Minh: Tổng hợp Tp. Hồ Chí Minh; Công ty Nhân Trí Việt, 2020. - 134 tr; 25 cm. - ( Collins English for exams ) Thông tin xếp giá: 400/A.000372 |
| 11 |  | Basic IELTS listening: Consolidating your English ability, Improving your English listening skill, providing general knowledge, Developing your test - taking skill/ Li Ya Bin . - Tái bản. - Tp. Hồ Chí Minh: Tổng hợp Tp. Hồ Chí Minh; Công ty Nhân Trí Việt, 2018. - 190 tr; 26 cm + 1CD Thông tin xếp giá: 1CD/400/A.000384 |
| 12 |  | Grammar for IELTS with answers: Self-study grammar reference and practice/ Diana Hopkins, Pauline Cullen . - New York: Cambridge University Press, 2007. - xii, 257 tr; 25 cm +1 1CD. - ( Cambridge English ) Thông tin xếp giá: 1CD/400/A.000386 |
| 13 |  | Complete IELTS : Bands 5 - 6.5 : Student's book with answers / Guy Brook-Hart, Vanessa Jakeman . - New York : Cambridge University Press, 2012. - 166 tr; 28 cm + 1CD Thông tin xếp giá: 1CD/400/A.000387 1CD/400/A.000403 |
| 14 |  | Hướng dẫn ôn thi đại học môn tiếng Nga / Trần Đình Lâm, Trần Ngọc Kim . - H. : Đại học và Trung học chuyên nghiệp , 1987. - 203tr ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 15 |  | Hướng dẫn ôn thi đại học môn vật lý : T.1 : Điện học / Bùi Bằng Đoan . - Xuất bản lần thứ 2. - H. : Đại học và giáo dục chuyên nghiệp , 1988. - 159tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.012047-012048 VNM.026048-026050 |
| 16 |  | Hướng dẫn ôn tập và làm bài thi vào các trường đại học môn văn : (1975 - 1983) / Phan Đệ Cự, Hà Văn Đức, Mã Giang Lân, Bùi Việt Thắng . - H. : Đại học và Trung học chuyên nghiệp , 1984. - 285 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.008506-008510 |
| 17 |  | Một số vấn đề chọn lọc của hóa học : T.1 / Nguyễn Duy ái, Nguyễn Tinh Dung, Trần Thành Huế.. . - Tái bản lần thứ 1. - H. : Giáo dục , 2000. - 348tr : hình vẽ ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.025390-025394 VNM.037724-037728 VNM.037736-037740 |
| 18 |  | Cambridge practice test for BEC 1 : Lev.1 : Business English Certificate / Jake Allsop, Patricia Aspinall ; Nguyễn Văn Phước (chú giải) . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ , 2001. - 123tr : hình vẽ ; 21cm. - ( Chương trình luyện thi BEC ) Thông tin xếp giá: N/400/A.001029-001036 |
| 19 |  | Tuyển tập 500 bài toán hình giải tích chọn lọc : Thi vào đại học và cao đẳng từ niên khóa1976-1977 đến niên khóa 2000-2001 / Nguyễn Đức Đồng (ch.b) . - Hải Phòng : Nxb. Hải Phòng , 2001. - 500tr ; 21cm. - ( Tủ sách hai tốt ) Thông tin xếp giá: VND.026423-026425 VNM.035105-035106 |
| 20 |  | Luyện giới từ của bạn / Nguyễn Thị Chi . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2001. - 124tr ; 21cm Thông tin xếp giá: N/400/A.001068-001072 NNM.001862-001866 |
| 21 |  | Luyện thi Đại học khối C : (Văn, Sử, Địa) . - Đồng Tháp : Ty văn hóa thông tin Đồng Tháp , 1982. - 120tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.001168-001169 VNM.010057-010063 |
| 22 |  | Chuỗi phản ứng hoá học vô cơ và hữu cơ : Luyện thi tú tài và thi tuyển sinh Cao đẳng, Đại học / Nguyễn Xuân Trường, Trần Trung Ninh, Phạm Thị Bình,.. . - Tái bản lần thứ 2. - Tp.Hồ Chí Minh : Đại học Quốc gia Tp.Hồ Chí Minh , 2009. - 143 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.009060-009063 |
| 23 |  | Tuyển tập 216 bài toán bất đẳng thức : Tài liệu bồi dưỡng học sinh luyện thi đại học và học sinh giỏi lớp chuyên - Chọn phân ban A / Võ Đại Mau . - In lần thứ 3 có bổ sung và chỉnh lí. - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ , 1996. - 260 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.018743-018747 |
| 24 |  | Hướng dẫn ôn tập môn toán : T.1 : Tam thức bậc hai : Dùng cho học sinh lớp 12 ôn thi vào Đại học và sinh viên toán trường Đại học sư phạm Vinh / Lê Thống Nhất (b.s.), Nguyễn Văn Ân, Nguyễn Quý Dy,.. . - Vinh : Trường đại học sư phạm Vinh , 1983. - 121 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.007686-007690 |