| 1 |  | Thuật ngữ hội thoại thể thao Anh-Việt / Nguyễn Sĩ Hà . - H. : Thể dục Thể thao , 2000. - 361 tr ; 16 cm Thông tin xếp giá: N/400/A.002045-002049 NNM.002118-002127 |
| 2 |  | Understanding and using English grammar : Song ngữ Anh Việt / Betty Schrampfer Azar ; Nguyễn Hạnh (dịch) . - 2nd ed. - Đà Nẵng : Nxb. Đà Nẵng , 1997. - 684 p ; 19 cm Thông tin xếp giá: N/400/A.000187-000189 NNM.001211-001214 NNM.001321 |
| 3 |  | The article book : Practice toward mastering a, an and the / Tom Cole ; Lê Huy Lâm (dịch) . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1999. - 176 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: N/400/A.000408-000412 NNM.001005-001006 NNM.001400-001401 |
| 4 |  | Writing for business : Hợp đồng giao dịch thương mại trong nước và quốc tế xin việc / Martin Wilson ; Lê Huy Lâm (dịch) . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1997. - 272 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: N/400/A.000538-000542 NNM.001100-001102 NNM.001390-001391 |
| 5 |  | Words at work : Vocabulary development for Buriness English: Từ vựng tiếng Anh thương mại / David Horner, Peter Strutt ; Lê Huy Lâm (dịch) . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1999. - 216 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 6 |  | Học tiếng Anh qua những câu chuyện vui : T.1 / Phạm Văn Bình (sưu tầm, dịch, biên soạn) . - H. : Thế giới , 2001. - 272tr ; 19cm Thông tin xếp giá: N/400/A.001351-001353 NNG00182.0001-0005 |
| 7 |  | Ngữ âm học và âm vị học trong tiếng Anh : Trình bày song ngữ. Chú giải đầy đủ. Có băng cassettes / Peter Roach ; Dịch và chú giải : Đặng Lâm Hùng,.. . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ , 1998. - 432tr ; 20cm Thông tin xếp giá: NNG00191.0001-0005 NNM.001970-001973 |
| 8 |  | Giao tiếp tiếng Anh hiện đại : Sách thực hành nói tiếng Anh trong giao tiếp hàng ngày / J. F. De Freitas ; Phạm Đức Hạnh (dịch) . - Hậu Giang : Nxb. Tổng hợp Hậu Giang , 1991. - 255tr ; 22cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 9 |  | Để nói tốt tiếng Anh : Song ngữ / Trần Anh Thơ . - Tái bản lần 2, có sửa chữa bổ sung. - H. : Giáo dục , 1996. - 476tr ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 10 |  | Thơ ca song ngữ Việt - Tày : Noọng - Cần khau phja / Thu Bình . - H. : Nxb. Hội Nhà văn , 2019. - 175 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.037383 |
| 11 |  | Truyện Lương Nhân con côi : Truyện thơ / Hoàng Triều Ân . - H. : Văn hóa Thông tin , 2014. - 247 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 12 |  | Truyện thơ nàng Nga - Hai Mối . - H. : Văn hóa Thông tin , 2014. - 303 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 13 |  | Xên Tống ký / Hoàng Trần Nghịch . - H. : Văn hóa Thông tin , 2014. - 571 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 14 |  | Xuống Mường và Trông Mường : Lai lông mương và lai mổng mương / S.t, dịch, giới thiệu : La Quán Miên . - H. : Thời đại , 2014. - 143 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 15 |  | Truyện chim Yểng / S.t, dịch, giới thiệu : Quán Vi Miên, Lang Văn Nguyệt . - H. : Thời đại , 2014. - 147 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 16 |  | Lời khấn thần trong nghi lễ nông nghiệp của người M'Nông Nong / S.t. : Trương Bi ; Dịch : Điểu Kâu . - H. : Thời đại , 2014. - 163 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 17 |  | Lai Chang Nguyên . - H. : Văn hóa Thông tin , 2014. - 271 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 18 |  | Bài tang ca của H'Môngz SaPa - Dẫn dịch thành hai thứ tiếng H'Môngz - Việt / Giàng Seo Gà . - H. : Khoa học Xã hội , 2015. - 407 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 19 |  | 44 công thức luyện nói tiếng Anh chuẩn mực : Song ngữ / Nguyễn Hữu Dự . - Đồng Nai : Nxb. Đồng Nai , 1999. - 150tr ; 21cm Thông tin xếp giá: N/400/A.001105-001109 NNM.001777-001781 |
| 20 |  | Học tiếng Anh qua những câu chuyện vui : T.3 / Phạm Văn Bình (sưu tầm, dịch, biên soạn) . - H. : Thế giới , 2001. - 367tr ; 19cm Thông tin xếp giá: N/400/A.001354-001357 NNG00175.0001-0005 |
| 21 |  | Hướng dẫn người nước ngoài mua, thuê, cho thuê, đầu tư bất động sản tại Việt Nam : = Guidebook for foreigners to buying, leasing, investing real estate in Vietnam / Đoàn Văn Bình . - H. : Chính trị Quốc gia Sự thật, 2023. - 398 tr. : minh họa ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.015302 |
| 22 |  | Bình Định thế và lực mới trong thế kỹ XXI / B.s. : Chu Viết Luân (ch.b.), Lương Quang Huy, Hà Thành... ; Biên dịch, h.đ. tiếng Anh : Trần Ngọc Diệp.. . - H. : Chính trị Quốc gia , 2005. - 804 tr ; 27 cm ảnh Thông tin xếp giá: VVD.008567 |
| 23 |  | Thành ngữ - tục ngữ Raglai / S:t., dịch : Sử Văn Ngọc, Sử Thị Gia Trang . - H. : Nxb.Hội nhà văn , 2016. - 379 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 24 |  | Tàng pây kết chụ / Hoàng Tương Lai (s.t., biên dịch) . - H. : Văn hoá dân tộc , 2016. - 294 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |