| 1 |  | Tìm hiểu các phong trào yêu nước chống Pháp của nhân dân tỉnh Quảng Nghĩa (1885-1945) / Bùi Định . - Nghĩa Bình : Ban nghiên cứu lịch sử Đảng tỉnh Nghĩa Bình , 1985. - 282tr : bản đồ ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.009935-009936 VNM.018148-018150 |
| 2 |  | Trí thức Bình Định trong phong trào yêu nước chống Pháp ở tỉnh Bình Định (1885 - 1930) : Đề án Thạc sĩ ngành Lịch sử Việt Nam / Huỳnh Thị Thu Oanh ; Trương Thị Dương (h.d.) . - Bình Định, 2024. - 76 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV11.00360 |
| 3 |  | Phan Bội Châu : Con người và sự nghiệp . - Nghệ Tĩnh : Nxb. Nghệ Tĩnh , 1982. - 183tr ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 4 |  | Hồ Chí Minh với phong trào thi đua yêu nước : Tuyển chọn và chuyên luận . - H. : Chính trị Quốc gia , 2000. - 298tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.024769-024773 VND.031906-031908 VNM.033537-033541 VNM.039993-039994 |
| 5 |  | Cách mạng tháng mười và phong trào giải phóng dân tộc . - H. : Sự thật , 1987. - 193 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.011481 VNM.025344-025345 |
| 6 |  | Lịch sử phong trào giải phóng dân tộc thế kỉ XX - Một cách tiếp cận / Đỗ Thanh Bình . - In lần thứ 3. - H. : Đại học Sư phạm , 2016. - 340 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.012358-012367 VVG01394.0001-0010 |
| 7 |  | Hồ Chí Minh sống mãi trong trái tim nhân loại / B.s : Phạm Việt Anh, Nguyễn Thị Dung, Nguyễn Văn Khoan. . - In lần thứ 3, có bổ sung. - H. : Lao động , 2001. - 143tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.025930-025939 VND.027443-027447 VNM.034653-034658 VNM.034660-034662 VNM.036129-036133 |
| 8 |  | Tình hình phong trào giải phóng dân tộc từ 1960 trở về sau : T.1 : Tài liệu học tập tạm thời . - Tp. Hồ Chí Minh : Đại học sư phạm thành phố Hồ Chí Minh , 1983. - 131 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: TLD.000318-000322 |
| 9 |  | Hồ Chí Minh với Châu Phi / Lê Cung . - Huế : Thuận Hóa , 2001. - 115tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.027448-027452 VND.027648-027657 VNM.036124-036128 VNM.036261-036270 |
| 10 |  | Những vấn đề lý luận của phong trào giải phóng dân tộc trong giai đoạn hiện nay / Trường Trinh, Hoàng Tùng, Nguyễn Vịnh.. . - H. : Thông tin Lý luận , 1984. - 271tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.009124-009125 VNM.017915-017917 |
| 11 |  | ý nghĩa thời đại của chiến thắng phát xít Hít le và quân phiệt Nhật Bản / Nguyễn Vịnh, Hoàng Phương, Hoàng Minh Thảo .. . - H. : Thông tin Lý luận , 1985. - 407tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.009386-009387 VNM.019378-019380 |
| 12 |  | Tìm hiểu phong trào đồng khởi ở miền Nam Việt Nam / Cao Văn Lượng, Phạm Quang Toàn, Quỳnh Cư . - H. : Khoa học Xã hội , 1981. - 390tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.000612-000613 VNM.009075-009077 |
| 13 |  | Tìm hiểu phong trào đồng khởi ở miền Nam Việt Nam / Cao Văn Lượng, Phạm Quang Toàn, Quỳnh Cư . - H. : Khoa học Xã hội , 1981. - 390tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.000547 |
| 14 |  | Phong trào công nhân đường sắt ở Nam Trung Bộ (1930-1945) : Đề án Thạc sĩ ngành Lịch sử Việt Nam / Phạm Thị Bích Tuyền ; Nguyễn Văn Phượng (h.d.) . - Bình Định, 2023. - 93 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV11.00346 |
| 15 |  | Giới thiệu tác phẩm "Làm gì?" của V.I. Lênin / Đậu Thế Biểu . - H. : Sự thật , 1982. - 78tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.001423-001424 VNM.010530-010532 |
| 16 |  | Gienny Mác / Luidơ Đoócnơman ; Trần Khuyến (dịch) . - In lần 4 có sửa chữa. - H. : Phụ nữ , 1983. - 273tr : ảnh ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.002808-002809 VNM.012789-012791 |
| 17 |  | Giai cấp công nhân Việt Nam những năm trước khi thành lập Đảng / Ngô Văn Hoa, Dương Kinh Quốc . - H. : Khoa học Xã hội , 1978. - 411tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.005065-005066 VNM.006906-006910 VNM.018277-018279 |
| 18 |  | Ngày Quốc tế lao động 1-5 / Nguyễn Thế Giang . - H. : Lao động , 1976. - 71tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.004915-004916 VNM.007419-007421 |
| 19 |  | Phong trào công nhân trong cao trào Xô viết Nghệ Tĩnh / Nguyễn Trọng Cổn . - H. : Lao động , 1980. - 104tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.000253-000256 |
| 20 |  | Lịch sử phong trào công nhân và công đoàn Việt Nam (1860-1945) : Sơ thảo lần thứ nhất . - Tái bản có bổ sung. - H. : Lao động , 1976. - 175tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.008856 |
| 21 |  | Lịch sử phong trào cộng sản và công nhân quốc tế : Tóm tắt : Chương trình sơ cấp . - H. : Sách giáo khoa Mác-Lênin , 1977. - 102 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.004142-004144 VNM.005790-005799 VNM.007399-007408 VNM.014163-014178 |
| 22 |  | Phong trào đấu tranh cách mạng của công nhân cao su miền Đông Nam Bộ / Thanh Nam (b.s.) . - H. : Lao động , 1982. - 179 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.001808-001809 VNM.011173-011175 |
| 23 |  | Mười ngày rung chuyển thế giới : Tựa của Lênin và N.Cơrupxcaia / Rit Giôn ; Dịch : Đặng Thế Bính, Trương Đắc Vị . - H. : Văn học , 1977. - 366tr : ảnh ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.003829-003830 VNM.003556-003565 VNM.019729-019731 |
| 24 |  | Người bạn chiến đấu Palextin / Lê Kim . - H. : Thanh niên , 1979. - 90tr : ảnh ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.006192-006193 VNM.019849-019851 |