| 1 |  | Nhà văn trong nhà trường: Nguyễn Du / Lê Thu Yến (tuyển chọn và giới thiệu) . - H. : Giáo dục , 2002. - 158 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: VND.031683-031686 VNM.039797-039801 |
| 2 |  | Tổng tập nhà văn quân đội : T.3 : Kỷ yếu và tác phẩm . - H. : Quân đội Nhân dân , 2000. - 1037 tr ; 22 cm Thông tin xếp giá: VND.027795-027797 VNM.034149-034150 |
| 3 |  | Tổng tập nhà văn quân đội : T.4 . - H. : Quân đội Nhân dân , 2000. - 1044 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.027798-027800 VNM.034151-034152 |
| 4 |  | Tổng tập nhà văn quân đội : T.5 : Kỷ yếu và tác phẩm . - H. : Quân đội Nhân dân , 2000. - 1034 tr ; 22 cm Thông tin xếp giá: VND.027801-027803 VNM.034153-034154 |
| 5 |  | Nhà văn Việt Nam (1945-1975) : T.1 / Phan Cự Đệ, Hà Minh Đức . - H. : Đại học và Trung học chuyên nghiệp , 1979. - 739 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.003585-003586 VNM.002565-002568 VNM.004329-004333 VNM.019942-019943 |
| 6 |  | Nghĩ cạnh dòng thơ / Chế Lan Viên . - H. : Văn học , 1981. - 368tr ; 19cm. - ( Văn học hiện đại Việt Nam ) |
| 7 |  | Nguyên Hồng tác phẩm tiêu biểu (trước 1945) / Bạch Văn Hợp (sưu tầm, tuyển chọn, giới thiệu) . - Tái bản lần thứ 1. - H. : Giáo dục , 2001. - 344tr : 2 ảnh ; 24cm Thông tin xếp giá: VVD.004722-004728 VVM.004790-004792 |
| 8 |  | Nhà văn Việt Nam tỉnh Bình Định 2011 - 2021 / Phạm Ánh, Nguyễn Văn Chương, Văn Trọng Hùng... ; B.s.: Lệ Thu,.. . - H. : Nxb. Hội Nhà văn, 2022. - 718 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.015054-015055 |
| 9 |  | Nguyễn Công Trứ. Cao Bá Quát : Theo chương trình phân ban của Bộ giáo dục và đào tạo / B.s. : Hồ Sĩ Hiệp, Hồ Quế Phong . - Tp. Hồ Chí Minh : Văn nghệ , 1997. - 206tr ; 20cm. - ( Tủ sách Văn học trong nhà trường ) Thông tin xếp giá: VND.029526-029533 VNM.037741-037747 |
| 10 |  | Chân dung văn hóa Việt Nam : T.1 / Tạ Ngọc Liễn . - H. : Thanh niên , 1998. - 359tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.020422 VNM.030129-030130 |
| 11 |  | Chân dung một nhà văn nữ Như Hiên Nguyễn Ngọc Hiền : Tiểu sử - Tác phẩm - Giai thoại / Như Hiên Nguyễn Ngọc Hiền, Ninh Giang Thu Cúc . - H. : Thanh niên , 2005. - 215 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.032740-032741 |
| 12 |  | Seven of note Brief biographies of famous american Authors with language development exercises : An EFL reader intermediate/ Advanced level . - Washington : United states Information Agency , [2005?]. - 47 tr ; 23 cm Thông tin xếp giá: 400/A.000109 |
| 13 |  | Highlinghts of American literature : Based upon a core manuscript by Dr. CarlBode, University of Maryland / Dean Curry . - Washington : United States Department of State , 2005. - 288 tr ; 26 cm Thông tin xếp giá: 800/A.000188 |
| 14 |  | Edger allan poe : Story teller : Seven stories adapted from the original of Edger Allan poe: with accompanying cassettes . - Washington : United States Department of State , [2005?]. - 89 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: 1S/800/A.000294 |
| 15 |  | Văn học cuộc sống nhà văn / Hoàng Trinh (ch.b.), Nam Mộc, Thành Duy, Nguyễn Cương . - H. : Khoa học Xã hội , 1978. - 555 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.003351-003352 VNM.004481-004490 |
| 16 |  | Dấu tích văn nhân / Nguyễn Phong Nam . - Đà Nẵng : Nxb. Đà Nẵng , 2001. - 195tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.025214-025218 VNM.033966-033970 |
| 17 |  | Lược truyện 101 tác phẩm xuất sắc thế giới / Lep N. Tônxtôi, Oantơ Xcôt, Liux Kêron... ; Dịch : Lưu Huy Khánh,.. . - Tái bản lần thứ 2. - H. : Giáo dục , 2001. - 595tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.025662-025663 VNM.034440-034442 |
| 18 |  | Một số gương mặt văn chương - học thuật Việt Nam hiện đại / Phong Lê . - H. : Giáo dục , 2001. - 450tr ; 20cm Thông tin xếp giá: VND.025825-025827 VNM.034579-034580 |
| 19 |  | Hải Triều nghệ thuật vị nhân sinh / Vu Gia . - H. : Văn hóa Thông tin , 2002. - 304tr : ảnh tư liệu ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.026036-026038 VNM.034722-034723 |
| 20 |  | Anh Đức, Nguyễn Quang Sáng, Nguyên Ngọc, Đoàn Giỏi : Tuyển chọn và trích dẫn những bài phê bình, bình luận văn học của các nhà văn - nghiên cứu Việt Nam và thế giới / Phạm Văn Sĩ, Diệp Minh Tuyền, Chu Nga.. . - Tái bản có bổ sung, sửa chữa. - Tp. Hồ Chí Minh : Văn nghệ Tp. Hồ Chí Minh , 1997. - 389tr : tranh vẽ ; 19cm. - ( Phê bình, bình luận văn học ) Thông tin xếp giá: VND.026076-026085 VNM.034734-034743 |
| 21 |  | Nguyễn Huy Tưởng khát vọng một đời văn / Hà Minh Đức, Tô Hoài, Phong Lê,.. . - H. : Văn hóa Thông tin , 2001. - 521tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.025916 |
| 22 |  | Nguyễn Công Hoan cây bút hiện thực xuất sắc / Trúc Hà, Như Phong, Vũ Ngọc Phan,.. . - H. : Văn hóa Thông tin , 2000. - 453tr ; 21cm. - ( Nhà văn Việt Nam. Tác phẩm và dư luận ) Thông tin xếp giá: VND.026944-026946 VNM.035669-035670 |
| 23 |  | Văn học Trung Quốc hiện đại 1898-1960 / Nguyễn Hiến Lê . - H. : Văn học , 1993. - 502tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.015618 VNM.028168-028169 |
| 24 |  | Nghĩ cạnh dòng thơ / Chế Lan Viên . - H. : Văn học , 1981. - 368tr ; 19cm. - ( Văn học hiện đại Việt Nam ) Thông tin xếp giá: VND.000776-000778 VNM.009264-009268 VNM.019947 |