| 1 |  | Hành trình ngày thơ ấu / Dương Thu Hương . - H. : Kim Đồng , 1985. - 335tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.009737 VNM.019309-019313 VNM.022659-022660 |
| 2 |  | Năng lượng : Khoa học kỹ thuật phục vụ nông thôn / Võ Đình Diệp, Nguyễn Thiện Tống . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1984. - 199tr : hình vẽ ; 19cm. - ( Khoa học kỹ thuật phục vụ nông thôn ) Thông tin xếp giá: VND.009573 VNM.021824-021825 |
| 3 |  | Nhà ở nông thôn Nam Bộ / Nguyễn Hữu Thái, Võ Đinh Diệp, Nguyễn Văn Tất . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1984. - 60tr : hình vẽ ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.009611 VNM.022049-022050 |
| 4 |  | Bàn về công tác mẫu giáo / N.C. Cơrupxcaia ; Nguyễn Tiến Lộc (dịch) . - H. : Phụ nữ , 1977. - 193tr ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 5 |  | Bàn về công tác mẫu giáo / N.C. Cơrupxcaia ; Nguyễn Tiến Lộc dịch . - H. : Phụ nữ , 1977. - 193tr ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 6 |  | Partnerships in communities : Reweaving the fabric of rural America / Jean Richardson . - Washington : Island Press , 2000. - XXII, 344 tr ; 23 cm Thông tin xếp giá: 300/A.000089 |
| 7 |  | Options for rural telecommunications development / Rogati Kayani, Andrew Dymond . - Washington : The World bank , 1997. - 117 tr ; 27 cm. - ( World bank technical paper No.359 ) Thông tin xếp giá: 380/A.000003 |
| 8 |  | National parks and rural development : Practice and policy in the United States / B.s. : Gary E. Machlis, Donald R. Field . - Washington : Island Press , 2000. - XIII, 323 tr ; 23 cm Thông tin xếp giá: 330/A.000156 |
| 9 |  | Bàn về công tác mẫu giáo / N.C. Cơrupxcaia ; Nguyễn Tiến Lộc dịch . - H. : Phụ nữ , 1977. - 193tr ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 10 |  | Nông dân và nông thôn Việt Nam thời cận đại : T.1 . - H. : Khoa học Xã hội , 1990. - 332tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.018395-018396 VNM.029297-029299 |
| 11 |  | Xây dựng văn hóa mới ở nông thôn . - H. : Sự thật , 1980. - 127tr ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 12 |  | Xây dựng nông thôn mới vùng đồng bào dân tộc thiểu số ở huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định : Đề án Thạc sĩ chuyên ngành Chính trị học / Trần Công Trí ; Nguyễn Đức Toàn (h.d.) . - Bình Định, 2023. - 76 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV01.00065 |
| 13 |  | Quản lý nhà nước về kinh tế trong xây dựng nông thôn mới nâng cao ở huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định : Luận văn Thạc sĩ Kinh tế : Chuyên ngành Quản lý Kinh tế / Phan Thanh Trà ; Lê Kim Chung (h.d.) . - Bình Định, 2023. - 70 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV20.00193 |
| 14 |  | Cẩm nang các công nghệ thích hợp xây dựng cơ sở hạ tầng nông thôn / B.s. : Lã Quang Bính, Hoàng Thọ Am, Trần Nguyên Chính,.. . - H. : Xây dựng , 1996. - 184tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.030336-030338 VNG02662.0001-0016 |
| 15 |  | Quản lý nhà nước về kinh tế trong xây dựng nông thôn mới nâng cao ở thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định : Đề án Thạc sĩ Quản lý kinh tế / Lê Công Trang ; Trần Thanh Phong (h.d.) . - Bình Định, 2024. - 79 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV20.00260 |
| 16 |  | Knowledge shared : Participatory Evaluation in development cooperation / Edward T. Jackson, Yusuf Kassam . - West Hartford : Kumarian , 1998. - XI, 252 tr ; 23 cm Thông tin xếp giá: 300/A.000072 |
| 17 |  | Quản lý nhà nước đối với đào tạo nghề cho lao động nông thôn tại huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định : Luận văn Thạc sĩ Quản lý kinh tế: Chuyên ngành Quản lý kinh tế / Lê Thị Thanh Sương ; Trần Thị Cẩm Thanh (h.d.) . - Bình Định, 2021. - 91 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV20.00026 |
| 18 |  | Quản lý nguồn vốn trong Chương trình xây dựng nông thôn mới ở huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định : Luận văn Thạc sĩ Quản lý kinh tế: Chuyên ngành Quản lý kinh tế / Phạm Đức Vinh ; Võ Văn Lợi (h.d.) . - Bình Định, 2021. - 86 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV20.00007 |
| 19 |  | Quản lý nguồn vốn trong xây dựng nông thôn mới ở huyện An Lão, tỉnh Bình Định : Luận văn Thạc sĩ Quản lý kinh tế: Chuyên ngành Quản lý kinh tế / Nguyễn Thị Út ; Hồ Thị Minh Phương (h.d.) . - Bình Định, 2021. - 84 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV20.00012 |
| 20 |  | Rural Progress, rural decay : Neoliberal adjustment policies and local initiatives / Liisa L. North, John D. Cameron . - Bloomfield : Kumarian , 2003. - 268 tr ; 23 cm Thông tin xếp giá: 300/A.000131 |
| 21 |  | Giáo trình Quy hoạch nông thôn / Nguyễn Hữu Ngữ (ch.b.), Dương Quốc Nõn, Lê Hữu Ngọc Thanh.. . - Huế : Đại học Huế, 2022. - 255 tr. ; 21 cm |
| 22 |  | Làng nghề trong bối cảnh xây dựng nông thôn mới ở châu thổ sông Hồng / Nguyễn Tuấn Anh . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2019. - 256 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.037411-037412 |
| 23 |  | Dịch tễ học và vệ sinh môi trường / Nguyễn Hùng Nguyệt . - H. : Văn hóa - Thông tin , 2014. - 403 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.035613-035614 |
| 24 |  | Chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp vùng nông thôn ngoại thành Thành phố Hồ Chí Minh / Trương Thị Minh Sâm (ch.b), Lâm Quang Huyên, Lê Quốc Sử,.. . - H. : Khoa học Xã hội , 2002. - 170tr : bảng, biểu đồ ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.025267-025269 VNM.033914-033915 |