| 1 |  | Cô giáo của em / Chu Huy (lời) ; Minh Trí (tranh) . - Tái bản lần thứ 3. - H. : Giáo dục , 2002. - 23 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.031426-031430 VNM.039483-039487 |
| 2 |  | Bàn về công tác mẫu giáo / N.C. Cơrupxcaia ; Nguyễn Tiến Lộc (dịch) . - H. : Phụ nữ , 1977. - 193tr ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 3 |  | Bàn về công tác mẫu giáo / N.C. Cơrupxcaia ; Nguyễn Tiến Lộc dịch . - H. : Phụ nữ , 1977. - 193tr ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 4 |  | Quản lý hoạt động vui chơi cho trẻ mẫu giáo ở các trường mầm non huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định : Luận văn Thạc sĩ Quản lý giáo dục: Chuyên ngành Quản lý giáo dục / Lê Thị Nghị ; Nguyễn Thanh Hùng (h.d.) . - Bình Định, 2021. - 101 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV18.00487 |
| 5 |  | Quản lý hoạt động vui chơi cho trẻ mẫu giáo ở các trường mầm non trên địa bàn huyện Vân Canh, tỉnh Bình Định : Luận văn Thạc sĩ Quản lý giáo dục: Chuyên ngành Quản lý giáo dục / Đặng Thị Bé ; Võ Nguyên Du (h.d.) . - Bình Định, 2022. - 102 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV18.00538 |
| 6 |  | Phương pháp dưỡng dục trẻ con thành người hữu dụng / Phạm Côn Sơn . - Đồng Nai : Nxb. Đồng Nai , 1991. - 248 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.015397 VNM.027929-027930 |
| 7 |  | Bàn về công tác mẫu giáo / N.C. Cơrupxcaia ; Nguyễn Tiến Lộc dịch . - H. : Phụ nữ , 1977. - 193tr ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 8 |  | Phương pháp hướng dẫn trẻ làm quen với văn học : Sách bồi dưỡng chuẩn hóa giáo viên THSP mầm non hệ 9 / Lê ánh Tuyết (ch.b.), Phạm Thị Việt, Đặng Thu Quỳnh . - Tái bản lần thứ 2. - H. : Giáo dục , 1999. - 68tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.029033-029037 VNM.037324-037328 |
| 9 |  | EFL teachers' perceptions of the impact of the Jolly Phonics Program on children's pronunciation in a kindergarten : Luận văn Thạc sĩ tiếng Anh : Chuyên ngành Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn tiếng Anh / Trần Thị Kiểm ; Bùi Thị Đào (h.d.) = Nhận thức của giáo viên tiếng Anh về tác động của Jolly Phonics đến phát âm của trẻ mẫu giáo: . - Bình Định, 2023. - 65 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV14.00054 |
| 10 |  | Nghệ thuật âm nhạc với trẻ mầm non / Hoàng Văn Yến . - H. : Giáo dục , 1999. - 99tr ; 27cm Thông tin xếp giá: VVD.005050-005054 VVM.005025-005029 |
| 11 |  | Phương pháp nghiên cứu khoa học giáo dục mầm non / Nguyễn Thị ánh Tuyết (ch.b.), Đinh Văn Vang, Lê Thị Kim Anh . - In lần thứ 14. - H. : Đại học sư phạm , 2016. - 137 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.013003-013007 VVG00887.0001-0016 |
| 12 |  | Quản lý giáo dục thể chất cho trẻ mẫu giáo ở các trường mầm non thị xã Sông Cầu, tỉnh Phú Yên : Đề án Thạc sĩ Ngành Quản lý giáo dục / Võ Bảo Nguyên ; Trần Quốc Tuấn (h.d.) . - Bình Định, 2024. - 100 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV18.00606 |
| 13 |  | Kịch bản lễ hội ở trường mầm non / Hoàng Văn Yến . - Tái bản lần thứ 3. - H. : Giáo dục , 2002. - 87tr : hình vẽ ; 27cm Thông tin xếp giá: VVD.004113-004117 VVM.004562-004566 |
| 14 |  | Giáo trình vệ sinh trẻ em / Hoàng Thị Phương . - In lần thứ 4. - H. : Đại học sư phạm , 2016. - 144 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.012933-012937 VVG00873.0001-0015 |
| 15 |  | Giáo trình can thiệp sớm cho trẻ khuyết tật / Trần Thị Thiệp (ch.b.), Hoàng Thị Nho, Trần Thị Minh Thành . - H. : Đại học sư phạm , 2014. - 207 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.013068-013072 VVG00900.0001-0015 |
| 16 |  | Giáo trình can thiệp sớm cho trẻ khiếm thính / Bùi Thị Lâm . - H. : Đại học sư phạm , 2016. - 171 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.013078-013082 VVG00902.0001-0014 |
| 17 |  | Tổng quan về đội ngũ giáo viên / Trần Bá Hoành . - H. : Trung tâm thông tin khoa học giáo dục , 1994. - 66 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: TLD.000764 |
| 18 |  | Tài liệu hướng dẫn giảng dạy về giáo dục dân số : Dùng cho giáo viên các trường mẫu giáo . - H. : Bộ Giáo dục Đào tạo , 1995. - 57 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: TLD.000771 |
| 19 |  | Phương pháp nghiên cứu khoa học giáo dục mầm non / Nguyễn Ánh Tuyết (ch.b.), Đinh Văn Vang, Lê Thị Kim Anh . - H. : Đại học sư phạm , 2019. - 140 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.014504-014506 VVG00949.0001-0012 |
| 20 |  | Chương trình chăm sóc giáo dục mẫu giáo và hướng dẫn thực hiện (5-6 tuổi) / Trần Thị Trọng, Phạm Thị Sửu, Lý Thu Hiền,.. . - Tái bản lần thứ 10. - H. : Giáo dục , 2005. - 232 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.006201-006205 |
| 21 |  | Hướng dẫn trẻ chơi trò chơi phản ánh sinh hoạt / Nguyễn Thị Thanh Hà . - H. : Giáo dục , 2004. - 72 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.006211-006215 |
| 22 |  | Phương pháp phát triển ngôn ngữ cho trẻ dưới 6 tuổi / Hoàng Thị Oanh, Phạm Thị Việt, Nguyễn Kim Đức . - In lần thứ 2. - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2001. - 124tr : bảng ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.027085-027091 VNM.035850-035857 |
| 23 |  | Giáo dục dinh dưỡng qua trò chơi, thơ ca, câu đối / B.s. : Nguyễn Hồng Thu, Vũ Minh Hồng . - Tái bản lần thứ 2. - H. : Giáo dục , 2001. - 47tr : ảnh ; 20cm Thông tin xếp giá: VND.028509-028513 VNM.036864-036868 |
| 24 |  | Quản lý hoạt động giáo dục ngày hội, ngày lễ cho trẻ mẫu giáo ở các Trường Mầm non trên địa bàn thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định : Luận văn Thạc sĩ Giáo dục học : Chuyên ngành Quản lý Giáo dục / Trương Trần Mai Lộc ; Nguyễn Lê Hà (h.d.) . - Bình Định, 2023. - 98 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV18.00564 |