| 1 |  | Giáo trình Mĩ thuật cơ bản / Ngô Bá Công . - In lần thứ 25. - H. : Đại học Sư phạm, 2023. - 239 tr. : minh hoạ ; 24cm Thông tin xếp giá: VVD.015142 VVG01633.0001-0004 |
| 2 |  | Art fundamentals : Theory & practice / Otto G. Ocvirk, Robert E. Stinson, Philip R. Wigg.. . - 9th ed. - Boston : McGraw Hill , 2002. - X, 354 tr ; 28 cm퐠 Thông tin xếp giá: 1D/700/A.000048-000049 |
| 3 |  | Mỹ thuật và nghệ thuật ứng dụng ở Việt Nam nửa đầu thế kỷ XX - Từ góc nhìn giáo dục nghệ thuật / Phạm Long, Trần Hậu Yên Thế (ch.b.), Victor Tardieu.. . - H. : Đại học Sư phạm, 2023. - 319 tr. : minh họa ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.015200 |
| 4 |  | Mĩ thuật 6 : Sách giáo viên / Đàm luyện (Tổng ch.b.), Nguyễn Quốc Toản (ch.b.), Triệu Khắc Lễ, Bùi Đỗ Thuật . - H. : Giáo dục , 2002. - 151 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.003284-003288 |
| 5 |  | Đổi mới phương pháp dạy học ở trường trung học cơ sở : Môn toán, Vật lý, Hoá học, Sinh học, âm nhạc, Mĩ thuật: Tài liệu tham khảo cho giáo viên / Trần Kiều (ch.b.),.. . - H. : Viện khoa học giáo dục , 1998. - 202 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.020956-020960 VNG02227.0001-0020 |
| 6 |  | Âm nhạc và Mĩ thuật 7 / Hoàng Long, Hoàng Lân, Lê Minh Châu,.. . - H. : Giáo dục , 2003. - 172 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.005580-005584 VVG00553.0001-0005 |
| 7 |  | Mĩ thuật 5 : Sách giáo viên / Nguyễn Quốc Toản . - In lần thứ 3. - H. : Giáo dục , 1996. - 96 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.019148-019152 |
| 8 |  | Mĩ thuật 4 / Triệu Khắc Lễ, Đàm Luyện . - In lần thứ 3. - H. : Giáo dục , 1996. - 67 tr ; 15 cm Thông tin xếp giá: VND.019108-019111 |
| 9 |  | Mĩ thuật 6 / Nguyễn Quốc Toản (ch.b.), Đàm Luyện, Triệu Khắc Lễ,.. . - Tái bản lần thứ nhất. - H. : Giáo dục , 1998. - 83 tr ; 20 cm |
| 10 |  | Mỹ thuật 8 / Nguyễn Quốc Toản (ch.b.), Đàm Luyện, Đỗ Thuật,.. . - H. : Giáo dục , 1997. - 92 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.020325-020327 |
| 11 |  | Hướng dẫn giảng dạy mĩ thuật 3 . - H. : Giáo dục , 1985. - 75 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.013338-013340 |
| 12 |  | Mĩ thuật 2 : Sách giáo viên / Nguyễn Quốc Toản, Đàm luyện . - In lần thứ 3. - H. : Giáo dục , 1995. - 76 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.019005-019007 |
| 13 |  | Mĩ thuật : Toàn tập : Giáo trình dùng trong các trường sư phạm đào tạo giáo viên tiểu học / Trịnh Thiệp, Ung Thị Châu . - H. : Giáo dục , 1993. - 188 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.016019-016023 |
| 14 |  | Hướng dẫn giảng dạy mĩ thuật 1 . - In lần thứ 2. - H. : Giáo dục , 1987. - 64 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.013284-013286 |
| 15 |  | Themes and foundations of art / Elizabeth L. Katz, E. Louis Lankford, Janice D. Plank . - LincolnWook : National textbook , 1995. - XVI, 603 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: 700/A.000074 |
| 16 |  | Mĩ thuật và phương pháp dạy học mĩ thuật ở tiểu học : Tài liệu đào tạo giáo viên tiểu học (Từ trình độ THSP lên CĐSP) / Nguyễn Lăng Bình ; Hà Tuệ Hương (biên tập) . - H. : Giáo dục , 2006. - 132 tr ; 29 cm Thông tin xếp giá: VVD.006656-006665 VVG00660.0001-0010 |
| 17 |  | Mĩ thuật và phương pháp dạy học mĩ thuật : Tài liệu đào tạo giáo viên tiểu học : trình độ Cao đẳng và Đại học sư phạm / Nguyễn Quốc Toản (ch.b.), Tuấn Nguyên Bình, Nguyễn Thị Ngọc Bích, Võ Quốc Thạch . - H. : Giáo dục , 2007. - 227 tr ; 30 cm Thông tin xếp giá: VVD.006779-006786 VVG00672.0001-0010 |
| 18 |  | Đào tạo và phương pháp giáo dục đạo đức : Tài liệu đào tạo giáo viên tiểu học : trình độ Cao đẳng và Đại học sư phạm / Nguyễn Hữu Hợp (ch.b.), Lưu Thu Thủy . - H. : Giáo dục , 2007. - 207 tr ; 30 cm Thông tin xếp giá: VVD.006787-006791 VVG00673.0001-0010 |
| 19 |  | Mỹ Thuật : Sách dùng cho sinh viên bậc đại học nghành Mỹ thuật Quản lý Văn hóa và Văn hóa Du lịch / Triệu Thế Việt . - H. : Văn hóa Thông tin , 2014. - 265 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.035676-035677 |
| 20 |  | Mĩ thuật và phương pháp dạy học : T.3 : Giáo trình đào tạo giáo viên tiểu học hệ CĐSP và SP 12 2 / Nguyễn Quốc Toản, Phạm Thị Chỉnh, Nguyễn Lăng Bình . - Tái bản lần thứ 1. - H. : Giáo dục , 2001. - 383tr : 20tr. ảnh, tranh vẽ ; 21cm. - ( Cao đẳng sư phạm tiểu học ) Thông tin xếp giá: VND.026006-026010 VNG02509.0001-0010 |
| 21 |  | Nghệ thuật hoành tráng / Triệu Thúc Đan, Nguyễn Quân, Phạm Công Thành, Nguyễn Trân . - H. : Văn hóa , 1981. - 195tr ; 18cm Thông tin xếp giá: VND.000636 VNM.009111-009112 |
| 22 |  | Plywood design specification . - [S.l.] : The engineer wood association , 1997. - 31 tr ; 28 cm Thông tin xếp giá: 600/A.000775 |
| 23 |  | Mỹ thuật và kiến trúc Việt Nam truyền thống = The traditional fine art architecture of Vietnam Hoàng Văn Khoán . - H. Đại học Quốc gia Hà Nội 2019. - 315tr. hình vẽ, ảnh 24cm |
| 24 |  | Âm nhạc và mĩ thuật 9 / Ch.b. : Hoàng Long, Nguyễn Quốc Toản, Đàm Luyện,.. . - Tái bản lần thứ 4. - H. : Giáo dục , 2009. - 128 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.007547-007551 |