Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi   |  Tải toàn bộ biểu ghi   
  Tìm thấy  471  biểu ghi .   Tiếp tục tìm kiếm :
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Những vấn đề cơ bản về kinh tế học vĩ mô / Vũ Đình Bách (ch.b.) . - H. : Thống kê , 1994. - 211 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: VND.017242-017244
                                         VNG01490.0001-0020
  • 2 Môi trường và phát triển bền vững : Dùng cho sinh viên các trường Đại học, cao Đẳng / Nguyễn Đình Hòe . - Tái bản lần thứ 3. - H. : Giáo dục , 2009. - 138 tr ; 21 cm. - ( Sách Đại học sư phạm )
  • Thông tin xếp giá: VND.035147-035156
                                         VNG03065.0001-0010
  • 3 Môi trường và con người / Mai Đình Yên (ch.b.) . - H. : Giáo dục , 1997. - 126 tr ; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: VND.019825-019829
                                         VNG01961.0001-0020
  • 4 Bài giảng mô học phôi thai học / Phạm Phan Địch, Trịnh Bình, Đỗ Kính . - H. : Y học , 1994. - 325 tr ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: VVD.001860-001864
                                         VVG00227.0001-0003
  • 5 Quản lý môi trường cho sự phát triển bền vững / Lưu Đức Hải, Nguyễn Ngọc Sinh . - H. : Nxb. Đại học Quốc gia , 2000. - 341 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: VND.023384-023388
                                         VNM.032745-032749
  • 6 Địa chất học cho kỹ sư xây dựng và cán bộ kỹ thuật môi trường : T.1 / Kehew Alane ; Dịch : Trịnh Văn Cương,.. . - H. : Giáo dục , 1998. - 260 tr ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: VVD.002974-002978
                                         VVD.003695-003697
                                         VVM.003727-003731
                                         VVM.004259-004260
  • 7 Kinh tế học vĩ mô : Giáo trình dùng trong các trường Đại học, Cao đẳng khối kinh tế . - Tái bản lần thứ 6. - H. : Giáo Dục , 2006. - 230 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: VND.032498-032502
                                         VNG02739.0001-0023
                                         VNM.040365-040366
  • 8 Bước vào thế kỷ XXI hành động tự nguyện và chương trình nghị sự toàn cầu : Sách tham khảo / Đavid C Korten . - H. : Chính trị , 1996. - 380 tr ; 22 cm
  • Thông tin xếp giá: VVD.001996-001997
                                         VVM.002853-002854
  • 9 Mathematical modeling : Models, analysis and applications / Sandip Banerjee . - Boca Raton : CRC Press, 2014. - xv,254 p.; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: 510/A.000478
  • 10 Tóm tắt, bài tập, trắc nghiệm kinh tế vĩ mô / Nguyễn Như ý, Trần Thị Bích Dung, Trần Bá Thọ,.. . - Tái bản lần 3 có sửa chữa và bổ sung. - H. : Thống kê , 1999. - 274 tr ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: VVD.000796-000798
                                         VVD.003536-003540
                                         VVG00415.0001-0012
  • 11 Các đề thi tuyển sinh Đại học các tỉnh phía Nam (1976-1985) : Môn toán / Phan Đức Chính, Nguyễn Văn Giang . - Xb. lần 5. - H. : Đại học và Trung học chuyên nghiệp , 1986. - 147tr ; 19cm. - ( Tủ sách dự bị và luyện thi đại học )
  • Thông tin xếp giá: VND.010441-010442
                                         VNM.023857-023859
  • 12 Môi trường và tài nguyên Việt Nam / Nguyễn Ngọc Sinh, Tạ Hoàng Tinh, Nguyễn Nguyên Cương,.. . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1984. - 201tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: VND.008573-008574
                                         VNM.015729-015731
  • 13 Bảo vệ môi trường : Bộ sách mười vạn câ hỏi vì sao / Chu Công Phùng (biên dịch) . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1999. - 231tr : hình vẽ ; 19cm. - ( Bộ sách 10 vạn câu hỏi vì sao ? )
  • Thông tin xếp giá: VND.021335-021336
                                         VNM.030762-030764
  • 14 Các phương pháp phân tích hóa học hữu cơ : T.3 / Houben Weyl ; Dịch : Nguyễn Đức Huệ,.. . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1981. - 303tr : minh họa ; 27cm
  • Thông tin xếp giá:  Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc
  • 15 Vài nét về việc đào tạo cán bộ chuyên môn ở các nước xã hội chủ nghĩa . - H. : Sự thật , 1980. - 139tr ; 18cm
  • Thông tin xếp giá: VND.000313-000314
                                         VNM.002047-002049
  • 16 Phương pháp phần tử hữu hạn và ứng dụng tính toán các công trình : T.1 / Nguyễn Xuân Bào, Phạm Hồng Giang, Vũ Thanh Hải,Nguyễn Văn Lệ . - H. : Nông nghiệp , 1983. - 155tr : hình vẽ ; 26cm
  • Thông tin xếp giá: VVD.000883-000884
                                         VVM.001505-001507
  • 17 Mở đầu vật lý chất rắn / Charles Kittel ; Dịch : Đặng Mộng Lân,.. . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1984. - 269tr : hình vẽ ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: VVD.000896-000900
                                         VVM.001508-001517
                                         VVM.001519
  • 18 Kỹ thuật môi trường / Lâm Minh Triết . - Tp. Hồ Chí Minh : Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh, 2006. - 746 tr. : ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá:  Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc
  • 19 Giáo trình Luật quốc tế về môi trường / Nguyễn Hồng Thao, Nguyễn Thị Xuân Sơn (ch.b.), Hoàng Ly Anh.. . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2020. - 393 tr. ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá:  Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc
  • 20 Phê bình - Bình luận văn học : T.5 : Louis Aragon, Moliere, Friedrich Schiller : Tuyển chọn và trích dẫn những bài phê bình-Bình luận văn học của các nhà văn, nhà nghiên cứu Việt Nam và thế giới / Vũ Tiến Quỳnh (b.s.) . - Khánh Hòa : Tổng hợp Khánh Hòa , 1991. - 95 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: VND.014513-014517
  • 21 Lafontaine, A.Daudet, G.Maupassant, Moliere : Phê bình - bình luận văn học : T.3 : Tuyển chọn và trích dẫn những bài phê bình-Bình luận văn học của các nhà văn, nhà nghiên cứu Việt Nam và thế giới / Vũ Tiến Quỳnh (b.s.) . - Khánh Hòa : Tổng Hợp Khánh Hòa , 1995. - 131 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: VND.021009-021010
  • 22 Văn miêu tả kể chuyện chọn lọc : Tuyển chọn và giới thiệu / Nguyễn Trí, Nguyễn Nghiệp, Nguyễn Hữu Kiều . - H. : Giáo dục , 1976. - 204 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: VND.006010-006013
                                         VNM.005161-005170
  • 23 Sinh thái và môi trường / Nguyễn Văn Tuyên . - Tái bản lần thứ 3. - H. : Giáo dục , 2001. - 243tr : hình vẽ, bảng ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: VND.024287-024291
                                         VNM.033186-033190
  • 24 Định chế quốc tế và Việt Nam về bảo vệ môi trường / Đặng Hoàng Dũng . - H. : Thống kê , 2000. - 190tr : bảng ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: VND.024912-024914
                                         VNM.033674-033675
  • Trang: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
          Sắp xếp theo :       

    Chỉ dẫn

    Để xem chi tiết file tài liệu số, bạn đọc cần đăng nhập

    Chi tiết truy cập Hướng dẫn

     

    Đăng nhập

    Chuyên đề tài liệu số

    Thống kê

    Thư viện truyền thống Thư viện số

    Thống kê truy cập

    21.722.367

    : 970.035