1 |  | Những vấn đề cơ bản về kinh tế học vĩ mô / Vũ Đình Bách (ch.b.) . - H. : Thống kê , 1994. - 211 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.017242-017244 VNG01490.0001-0020 |
2 |  | Môi trường và phát triển bền vững : Dùng cho sinh viên các trường Đại học, cao Đẳng / Nguyễn Đình Hòe . - Tái bản lần thứ 3. - H. : Giáo dục , 2009. - 138 tr ; 21 cm. - ( Sách Đại học sư phạm ) Thông tin xếp giá: VND.035147-035156 VNG03065.0001-0010 |
3 |  | Môi trường và con người / Mai Đình Yên (ch.b.) . - H. : Giáo dục , 1997. - 126 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: VND.019825-019829 VNG01961.0001-0020 |
4 |  | Bài giảng mô học phôi thai học / Phạm Phan Địch, Trịnh Bình, Đỗ Kính . - H. : Y học , 1994. - 325 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.001860-001864 VVG00227.0001-0003 |
5 |  | Quản lý môi trường cho sự phát triển bền vững / Lưu Đức Hải, Nguyễn Ngọc Sinh . - H. : Nxb. Đại học Quốc gia , 2000. - 341 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.023384-023388 VNM.032745-032749 |
6 |  | Địa chất học cho kỹ sư xây dựng và cán bộ kỹ thuật môi trường : T.1 / Kehew Alane ; Dịch : Trịnh Văn Cương,.. . - H. : Giáo dục , 1998. - 260 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.002974-002978 VVD.003695-003697 VVM.003727-003731 VVM.004259-004260 |
7 |  | Kinh tế học vĩ mô : Giáo trình dùng trong các trường Đại học, Cao đẳng khối kinh tế . - Tái bản lần thứ 6. - H. : Giáo Dục , 2006. - 230 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.032498-032502 VNG02739.0001-0023 VNM.040365-040366 |
8 |  | Bước vào thế kỷ XXI hành động tự nguyện và chương trình nghị sự toàn cầu : Sách tham khảo / Đavid C Korten . - H. : Chính trị , 1996. - 380 tr ; 22 cm Thông tin xếp giá: VVD.001996-001997 VVM.002853-002854 |
9 |  | Mathematical modeling : Models, analysis and applications / Sandip Banerjee . - Boca Raton : CRC Press, 2014. - xv,254 p.; 24 cm Thông tin xếp giá: 510/A.000478 |
10 |  | Tóm tắt, bài tập, trắc nghiệm kinh tế vĩ mô / Nguyễn Như ý, Trần Thị Bích Dung, Trần Bá Thọ,.. . - Tái bản lần 3 có sửa chữa và bổ sung. - H. : Thống kê , 1999. - 274 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.000796-000798 VVD.003536-003540 VVG00415.0001-0012 |
11 |  | Các đề thi tuyển sinh Đại học các tỉnh phía Nam (1976-1985) : Môn toán / Phan Đức Chính, Nguyễn Văn Giang . - Xb. lần 5. - H. : Đại học và Trung học chuyên nghiệp , 1986. - 147tr ; 19cm. - ( Tủ sách dự bị và luyện thi đại học ) Thông tin xếp giá: VND.010441-010442 VNM.023857-023859 |
12 |  | Môi trường và tài nguyên Việt Nam / Nguyễn Ngọc Sinh, Tạ Hoàng Tinh, Nguyễn Nguyên Cương,.. . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1984. - 201tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.008573-008574 VNM.015729-015731 |
13 |  | Bảo vệ môi trường : Bộ sách mười vạn câ hỏi vì sao / Chu Công Phùng (biên dịch) . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1999. - 231tr : hình vẽ ; 19cm. - ( Bộ sách 10 vạn câu hỏi vì sao ? ) Thông tin xếp giá: VND.021335-021336 VNM.030762-030764 |
14 |  | Các phương pháp phân tích hóa học hữu cơ : T.3 / Houben Weyl ; Dịch : Nguyễn Đức Huệ,.. . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1981. - 303tr : minh họa ; 27cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
15 |  | Vài nét về việc đào tạo cán bộ chuyên môn ở các nước xã hội chủ nghĩa . - H. : Sự thật , 1980. - 139tr ; 18cm Thông tin xếp giá: VND.000313-000314 VNM.002047-002049 |
16 |  | Phương pháp phần tử hữu hạn và ứng dụng tính toán các công trình : T.1 / Nguyễn Xuân Bào, Phạm Hồng Giang, Vũ Thanh Hải,Nguyễn Văn Lệ . - H. : Nông nghiệp , 1983. - 155tr : hình vẽ ; 26cm Thông tin xếp giá: VVD.000883-000884 VVM.001505-001507 |
17 |  | Mở đầu vật lý chất rắn / Charles Kittel ; Dịch : Đặng Mộng Lân,.. . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1984. - 269tr : hình vẽ ; 27cm Thông tin xếp giá: VVD.000896-000900 VVM.001508-001517 VVM.001519 |
18 |  | Kỹ thuật môi trường / Lâm Minh Triết . - Tp. Hồ Chí Minh : Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh, 2006. - 746 tr. : ; 24 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
19 |  | Giáo trình Luật quốc tế về môi trường / Nguyễn Hồng Thao, Nguyễn Thị Xuân Sơn (ch.b.), Hoàng Ly Anh.. . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2020. - 393 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
20 |  | Phê bình - Bình luận văn học : T.5 : Louis Aragon, Moliere, Friedrich Schiller : Tuyển chọn và trích dẫn những bài phê bình-Bình luận văn học của các nhà văn, nhà nghiên cứu Việt Nam và thế giới / Vũ Tiến Quỳnh (b.s.) . - Khánh Hòa : Tổng hợp Khánh Hòa , 1991. - 95 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.014513-014517 |
21 |  | Lafontaine, A.Daudet, G.Maupassant, Moliere : Phê bình - bình luận văn học : T.3 : Tuyển chọn và trích dẫn những bài phê bình-Bình luận văn học của các nhà văn, nhà nghiên cứu Việt Nam và thế giới / Vũ Tiến Quỳnh (b.s.) . - Khánh Hòa : Tổng Hợp Khánh Hòa , 1995. - 131 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.021009-021010 |
22 |  | Văn miêu tả kể chuyện chọn lọc : Tuyển chọn và giới thiệu / Nguyễn Trí, Nguyễn Nghiệp, Nguyễn Hữu Kiều . - H. : Giáo dục , 1976. - 204 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.006010-006013 VNM.005161-005170 |
23 |  | Sinh thái và môi trường / Nguyễn Văn Tuyên . - Tái bản lần thứ 3. - H. : Giáo dục , 2001. - 243tr : hình vẽ, bảng ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.024287-024291 VNM.033186-033190 |
24 |  | Định chế quốc tế và Việt Nam về bảo vệ môi trường / Đặng Hoàng Dũng . - H. : Thống kê , 2000. - 190tr : bảng ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.024912-024914 VNM.033674-033675 |