| 1 |  | Kể chuyện bốn nghìn năm giữ nước từ thời Trần đến thời Tây Sơn / Nguyễn Nhã, Huy Cầu . - H. : Quân đội nhân dân , 1977. - 225tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.004331-004333 VNM.003818-003822 |
| 2 |  | Đánh bại giặc Nguyên : Ký sự lịch sử / Hoàng Lê . - H. : Thanh niên , 1979. - 137tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.006117-006118 VNM.016851-016858 |
| 3 |  | Competitive envirnomental strategy : A guide to the changing business landscape / Andrew J. Hoffman . - Washington : Island Press , 2000. - XVII, 299 tr ; 26 cm Thông tin xếp giá: 600/A.000150 |
| 4 |  | The official earthday guide to planet repair / Denis Hayes . - Washington : Island , 2000. - 182 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: 360/A.000019-000038 |
| 5 |  | Green at work : Finding a business career that works for the environment / Susan Coln . - Washington : Island , 1995. - 427 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: 600/A.000334 |
| 6 |  | The global partnership for environment and development : A guide to Agenda 21 . - Geneva : UNCED , 1992. - 116 tr ; 26 cm Thông tin xếp giá: 360/A.000090 |
| 7 |  | Taking sides : Clashing views on controversial environmental issues / Thomas A. Easton, Theodore D. Goldfarb . - 10th ed. - Dushkin : McGraw-Hill , 2003. - XXIII, 424 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: 360/A.000040 |
| 8 |  | Môi trường : T.2 : Các công trình nghiên cứu / Nguyễn Viết Phổ, Lê Ngọc Bảo, Lê Thạc Cán.. . - H. : Khoa học và Kỹ thuật , 1998. - 107 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.008581 |
| 9 |  | Môi trường : T.3 : Các công trình nghiên cứu / Nguyễn Viết Phổ, Lê Ngọc Bảo, Lê Thạc Cán.. . - H. : Khoa học và Kỹ thuật , 1998. - 123 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.008582 |
| 10 |  | Môi trường : T.4 : Các công trình nghiên cứu / Nguyễn Viết Phổ, Lê Ngọc Bảo, Lê Thạc Cán.. . - H. : Khoa học và Kỹ thật , 1998. - 107 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.008583 |
| 11 |  | Cơ sở cảnh quan học của việc sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên, bảo vệ môi trường lãnh thổ Việt Nam / Phạm Hoàng Hải, Nguyễn Thượng Hùng, Nguyễn Ngọc Khánh . - H. : Giáo dục, 1997. - 159 tr. : ; 29 cm |
| 12 |  | Tài liệu hướng dẫn về bảo vệ môi trường cho các truyền thông viên là Đoàn viên thanh niên / B.s : Trương Mạnh Thắng, Cao Thị Tú Anh . - H. : [Knxb] , 2006. - 103 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.032759-032760 |
| 13 |  | Taking sides : Clashing views on environmental issues / Thomas Easton . - 12th. ed. - Dushkin : McGraw Hill , 2007. - XXVII,362 tr ; 23 cm Thông tin xếp giá: 360/A.000051-000052 |
| 14 |  | Môi trường và giáo dục bảo vệ môi trường : Dùng cho các trường Đại học - Cao đẳng khối sư phạm / Lê Văn khoa (ch.b.), Phan Văn Kha, Phan Thị Lạc, Nguyễn Thị Minh Phương . - H. : Giáo dục , 2009. - 271 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.008686-008690 VVM.005853-005857 |
| 15 |  | Pháp luật về bảo vệ môi trường ở Việt Nam : Sách chuyên khảo / Doãn Hồng Nhung (ch.b.), Nguyễn Thị Bình, Phạm Quang Phương, Hoàng Thị Ngọc Minh . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2018. - 565 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.036790 |
| 16 |  | Pháp luật về bảo vệ môi trường ở Việt Nam : Sách chuyên khảo / Doãn Hồng Nhung (ch.b.), Nguyễn Thị Bình, Phạm Quang Phương, Hoàng Thị Ngọc Minh . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2018. - 565 tr ; 21 cm |
| 17 |  | Luật bảo vệ môi trường - Quy định mới về thuế bảo vệ môi trường, xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường. / Vũ Tươi (Hệ thống) . - H. : Lao động , 2019. - 390 tr ; 28 cm Thông tin xếp giá: VVD.014318-014322 VVG01293.0001-0005 |
| 18 |  | Xây dựng và phát triển kinh tế nông thôn mới ở Việt Nam gắn liền với bảo vệ môi trường / Nguyễn Duy Dũng . - H. : Xây dựng, 2021. - 237 tr. : ảnh ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.037703-037704 |
| 19 |  | Định chế quốc tế và Việt Nam về bảo vệ môi trường / Đặng Hoàng Dũng . - H. : Thống kê , 2000. - 190tr : bảng ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.024912-024914 VNM.033674-033675 |
| 20 |  | Luật bảo vệ môi trường . - H. : Chính trị quốc gia , 1994. - 36tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.016607-016611 VNM.028731-028735 |
| 21 |  | Môi trường và phát triển bền vững : Dùng cho sinh viên các trường Đại học, cao Đẳng / Nguyễn Đình Hòe . - Tái bản lần thứ 3. - H. : Giáo dục , 2009. - 138 tr ; 21 cm. - ( Sách Đại học sư phạm ) Thông tin xếp giá: VND.035147-035156 VNG03065.0001-0010 |
| 22 |  | Những thông tin cập nhật về bảo vệ môi trường và phát triển bền vững / Kim Nguyễn (ch.b.) . - H. : Tài nguyên Môi trường và Bản đồ Việt Nam, 2023. - 352 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.038046 |
| 23 |  | Sử dụng và bảo vệ các tài nguyên thiên nhiên / Dịch : Đào Trọng Năng, Nguyễn Kim Cương . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1977. - 287tr ; 22cm Thông tin xếp giá: VND.004900 VNM.020262-020263 VNM.022134-022135 |
| 24 |  | Giáo trình cơ sở kỹ thuật môi trường / Tăng Văn Đoàn, Trần Đức Hạ . - H. : Giáo dục , 2008. - 179 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.008316-008320 |