1 |  | Gia cố nền và móng khi sửa chữa nhà / V.A Durơnátgiư, M.P. Philatơva ; Người dịch : Đặng Trần Chính,... ; Phan Xuân Trường (h.đ) . - Tái bản lần thứ 1. - H. : Xây dựng , 2001. - 132tr : hình vẽ, bảng ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.024196-024200 VNM.033122-033126 |
2 |  | Tính toán nền móng theo trạng thái giới hạn / Lê Quý An, Nguyễn Công Mẫn, Hoàng Văn Tân . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1976. - 435tr : hình vẽ ; 27cm Thông tin xếp giá: VVD.000420-000421 VVM.000585-000586 |
3 |  | Kinh nghiệm xây dựng nền móng ở nước ngoài / I.A. Ganitrêv ; Dịch : Lê Đức Thắng,.. . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1978. - 247tr : hình vẽ ; 26cm Thông tin xếp giá: VVD.000458-000459 VVM.000136-000138 |
4 |  | Sổ tay xử lý sự cố công trình xây dựng : T.1 / Vương Hách (ch.b.) ; Nguyễn Đăng Sơn (biên dịch) ; H.đ. : Vũ Trường Hạo,.. . - H. : Xây dựng , 2000. - 384tr ; 27cm Thông tin xếp giá: VVD.004829-004833 VVM.004864-004868 |
5 |  | Kĩ thuật nền móng / Ralph b. Peck, Walter E. Hanson, Thomes H. Thornburn ; H.đ. : Nguyễn Công Mẫn,... ; Dịch : Trịnh Văn Cương,.. . - Tái bản lần thứ 1. - H. : Giáo dục , 1999. - 516 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.002868-002872 VVG00362.0001-0009 VVM.003657-003659 |
6 |  | Nền móng / Châu Ngọc Ẩn . - Tái bản lần thứ 10. - Tp. Hồ Chí Minh : Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh, 2019. - 580 tr. : minh họa 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.014703 VVG01019.0001-0004 |
7 |  | Hướng dẫn đồ án môn học nền và móng / Châu Ngọc Ẩn . - Tái bản. - H. : Xây dựng, 2020. - 238 tr. ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.014689 VVG01005.0001-0004 |
8 |  | Deep foundation improvements : Design, construction, and testing / Melvin I. Esrig, Robert C. Bachus . - Philadelphia : ASTM , 1991. - 337 tr ; 23 cm. - ( STP 1089 ) Thông tin xếp giá: 600/A.000384-000387 |
9 |  | Sổ tay xử lý sự cố công trình xây dựng : T.2 / Vương Hách (ch.b.) ; Nguyễn Đăng Sơn (biên dịch) ; Vũ Trường Hạo (h.đ.) . - H. : Xây dựng , 2001. - 301tr : hình vẽ, bảng ; 27cm Thông tin xếp giá: VVD.005184-005188 VVM.005123-005127 |
10 |  | Sự cố nền móng / S. Szechy ; Lê Sỹ Liêm (dịch) . - H. : Giao thông vận tải , 1984. - 191tr : hình vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.008570 VNM.015796-015797 |
11 |  | Tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu các công tác về nền móng . - Có hiệu lực từ ngày 01/01/1980. - H. : Xây dựng , 1980. - 95tr ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
12 |  | Foundation analysis and design / Joseph E. Bowles . - 5 th ed. - New York : McGraw Hill , 1996. - XXIII, 1175 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: 600/A.000636 |
13 |  | Thi công đất và nền móng / Lê Văn Kiểm . - H. : Xây dựng , 2015. - 392 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.011242-011251 VVG01134.0001-0010 |
14 |  | Nền móng công trình / Chu Ngọc ẩn . - H. : Xây dựng , 2013. - 397 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.011492-011501 VVG01161.0001-0010 |
15 |  | Kỹ thuật thi công : T.1: Công tác đất, thi công cọc và cừ, thi công bêtông toàn khối, thi công tầng hầm nhà cao tầng / Đỗ Đình Đức (ch.b), Lê Kiều . - H. : Xây dựng , 2010. - 254 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVG00769.0001-0020 |
16 |  | Móng cọc - Tiêu chuẩn thiết kế = Pile foundation - Design standard . - Tái bản. - H. : Xây dựng, 2020. - 87 tr. : hình vẽ, bảng ; 31 cm. - ( Tiêu chuẩn Quốc gia ) Thông tin xếp giá: VVD.015092 VVG01591.0001-0002 |
17 |  | Nền móng và tầng hầm nhà cao tầng / Nguyễn Văn Quảng . - Tái bản. - H. : Xây dựng, 2016. - 174 tr. : minh họa ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.015089 VVG01588.0001-0002 |
18 |  | Giải pháp nền móng cho nhà cao tầng / Trần Quang Hộ . - Tái bản lần thứ 4. - Tp.Hồ Chí Minh : Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh, 2018. - 557 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.014678 VVG00994.0001-0004 |