| 1 |  | Luật bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu Hội đồng nhân dân, luật tổ chức chính phủ (sửa đổi), luật tổ chức chính quyền địa phương / Quang Minh (hệ thống) . - H. : Lao động , 2015. - 399 tr ; 28 cm Thông tin xếp giá: VVD.014333-014337 VVG01423.0001-0005 |
| 2 |  | Luật bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu Hội đồng nhân dân . - H. : Chính trị Quốc gia sự thật , 2016. - 108 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.037015-037019 VNG02935.0001-0005 |
| 3 |  | Luật bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân : Sửa đổi . - H. : Chính trị Quốc gia , 1994. - 42tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.016597-016601 VNM.028721-028725 |
| 4 |  | Nghị định của chính phủ quy định chi tiết thi hành luật bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân / Việt Nam (CHXHCN) . - H. : Chính trị Quốc gia , 1994. - 15tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.017282-017283 VNM.028891-028893 |
| 5 |  | Bình luận khoa học Bộ luật tố tụng hình sự năm 2015 / Phạm Thanh Bình, Nguyễn Mai Bộ, Lê Văn Thư.. . - Tái bản có sửa chữa. - H. : Công an nhân dân , 2018. - 839 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.014252-014256 VVG01253.0001-0005 |
| 6 |  | 550 thuật ngữ chủ yếu trong pháp luật hình sự Việt Nam / Nguyễn Ngọc Điệp . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1997. - 1077 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.025071-025073 VNM.033842-033843 |
| 7 |  | Luật Hình sự Việt Nam và các định hướng phát triển / Trinh Tiến Việt . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2023. - 447 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.038001-038002 |
| 8 |  | Trách nhiệm hình sự đối với các tội xâm phạm trật tự quản lý hành chính (Theo Bộ luật hình sự năm 2015 sửa đổi bổ sung năm 2017) : Sách chuyên khảo / Nguyễn Kim Chi, Đỗ Đức Hồng Hà . - H. : Công an nhân dân, 2018. - 591 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.015319 VVG01711.0001-0004 |
| 9 |  | Bình luận khoa học Bộ luật hình sự năm 2015 được sửa đổi, bổ sung năm 2017 Q.1 : Phần các tội phạm / Nguyễn Ngọc Hoà (ch.b.), Lê Thị Sơn, Trịnh Tiến Việt.. . - :H. Tư pháp, 2018. - 695 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.015305 VVG01693.0001-0004 |
| 10 |  | Phòng ngừa người chưa thành niên phạm tội / Vũ Đức Khiển (ch.b.), Bùi Hữu Hùng, Phạm Xuân Chiến . - H. : Pháp lý , 1987. - 178tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.011468 VNM.025425 |
| 11 |  | Giáo trình luật hình sự Việt Nam : Q.1 : Phần các tội phạm/ Nguyễn Ngọc Hòa (ch.b.), Phạm Bích Học, Dương Tuyết Miên.. . - In lần thứ 23 có sửa đổi, bổ sung. - H. : Công an Nhân dân , 2019. - 471 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VNG02853.0001-0015 |
| 12 |  | Bình luận khoa học Bộ Luật hình sự 1999 : Phần các tội phạm / Phùng Thế Vắc, Trần Văn Luyện, Phạm Thanh Bình,.. . - H. : Công an Nhân dân , 2001. - 851tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.030328-030330 VNM.038466-038467 |
| 13 |  | Giáo trình luật hình sự Việt Nam : Q.1 : Phần các tội phạm . - In lần thứ 21 có sửa đổi, bổ sung. - H. : Công an Nhân dân , 2018. - 470 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.036833-036842 VNG02960.0001-0010 |
| 14 |  | Mô hình Luật Hình sự Việt Nam / Nguyễn Ngọc Hoà . - H. : Tư pháp, 2019. - 99 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.015321 VVG01714.0001-0004 |
| 15 |  | Tuyển tập các quyết định giám đốc thẩm của tòa án nhân dân tối cao về hình sự, dân sự, kinh tế năm 2013-2016 : Quyết định số: 698/QĐ-CA ngày 17-10-2016 của chánh án tòa án nhân dân tối cao về việc công bố (04) án lệ áp dụng 01-12-2016 / Vũ Duy Khang . - H. : Hồng Đức , 2016. - 470 tr ; 28 cm Thông tin xếp giá: VVD.013199-013206 VVG01346.0001-0007 |
| 16 |  | Các nghị quyết của hội đồng thẩm phán tòa án nhân dân tối cao về hình sự - dân sự - hành chính - thương mại - lao động (Năm 2000-2016) : Nghị quyết số 01/2016/NQ-HĐTP ngày 30-06-2016 của Hội đồng thẩm phán tòa án nhân dân tối cao : Nghị quyết số 02/2016/NQ-HĐTP ngày 30-06-2016 của Hội đồng thẩm phán tòa án nhân dân tối cao / Trần Thế Vinh . - H. : Hồng Đức , 2016. - 382 tr ; 28 cm Thông tin xếp giá: VVD.013279-013286 VVG01344.0001-0007 |
| 17 |  | Bảo vệ các quyền con người bằng pháp luật hình sự thực định Việt Nam : Sách chuyên khảo / Lê Cảm, Nguyễn Trọng Điệp (ch.b.), Trịnh Tiến Việt.. . - H. : Chính trị Quốc gia Sự thật, 2021. - 607 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.014862 |
| 18 |  | Giáo trình pháp luật đại cương / Nguyễn Hợp Toàn (ch.b.) . - Tái bản lần thứ 2, có bổ sung chỉnh lý. - H. : Đại học Kinh tế Quốc dân , 2008. - 375 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.033709-033718 VNG02994.0001-0010 |
| 19 |  | Giáo trình luật hình sự Việt Nam : Phần chung / Nguyễn Ngọc Hòa (ch.b.), Hoàng Văn Hùng, Trần Văn Dũng.. . - In lần thứ 26. - H : Công an nhân dân, 2020. - 427 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.037678-037680 VNG02851.0001-0012 |
| 20 |  | Bình luận khoa học Bộ luật tố tụng hình sự năm 2015 / Phạm Mạnh Hùng (ch.b.), Nguyễn Đức Hạnh, Nguyễn Xuân Hưởng . - H. : Lao động , 2017. - 838 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.014207-014211 VVG01255.0001-0005 |
| 21 |  | Bình luận khoa học Bộ luật hình sự năm 2015 : Sửa đổi, bổ sung năm 2017 / Trần Văn Biên, Đinh Thế Hưng (ch.b.), Nguyễn Ngọc Hải.. . - H. : Thế giới , 2017. - 655 tr ; 28 cm Thông tin xếp giá: VVD.014217-014221 VVG01212.0001-0005 |
| 22 |  | Hệ thống hình phạt trong luật hình sự Việt Nam và Trung Quốc : Sách chuyên khảo / Lê Trung Kiên . - H. : Tư pháp , 2018. - 455 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.037157-037161 VNG02940.0001-0005 |
| 23 |  | Các nghiên cứu chuyên khảo về phần chung Luật Hình sự : T.1 / Lê Cảm . - H. : Công an Nhân dân , 2000. - 152tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.024648-024650 VNM.033436-033437 |
| 24 |  | Luật phòng, chống ma tuý . - H : Chính trị Quốc gia , 2001. - 41 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.028507-028508 VNM.036859-036861 |