| 1 |  | Nghề dệt vải của người Cơ-Ho Chil / Ngọc Lý Hiển . - H. : Văn hoá Dân tộc , 2010. - 120 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.033408 |
| 2 |  | Lễ cấp sắc của người Sán Chỉ ở xã Hưng Đạo - huyện Bảo Lạc tỉnh Cao Bằng / Triệu Thị Mai . - H. : Khoa học Xã hội , 2015. - 183 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 3 |  | Thông tin di động / Trần Hồng Quân, Nguyễn Bích Lân, Lê Xuân Công, Phạm Hồng Ký . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 2001. - 427 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.006418-006422 VVM.005561-005566 |
| 4 |  | Thông tin điện thoại chọn tần / Lê Cương Phượng . - H. : Giao thông Vận tải , 1985. - 215tr : hình vẽ ; 28cm Thông tin xếp giá: VVD.001064 VVM.002370-002371 |
| 5 |  | Báo hiệu và truyền dẫn số của mạch vòng thuê bao / Whitham D. Reeve ; Vũ Đức Thọ (dịch) . - H. : Giáo dục , 1997. - 619tr : sơ đồ ; 27cm Thông tin xếp giá: VVD.005072-005079 VVM.005049-005055 |
| 6 |  | Câu lạc bộ thiếu nhi . - H. : Bộ văn hóa. Vụ văn hóa quần chúng và thư viện , 1976. - 112tr : minh họa ; 19cm. - ( Tài liệu nghiệp vụ ) Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 7 |  | Câu lạc bộ thiếu nhi . - H. : [Knxb] , 1976. - 112tr : minh họa ; 19cm. - ( Tài liệu nghiệp vụ ) Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 8 |  | Môn học về câu lạc bộ / V.A. Côpsarôp, N.P. Xcơrưpnhép, A.G. Xôlômônhich ; Dịch : Nguyễn Thụy Ưng,.. . - H. : Văn hóa , 1978. - 436tr ; 20cm Thông tin xếp giá: VND.005286-005287 VNM.019384-019385 VNM.019654-019656 |
| 9 |  | Môn học về câu lạc bộ / V.A. Côpsarôp, N.P. Xcơrưpnhép, A.G. Xôlômônhich ; Dịch : Nguyễn Thụy Ưng,.. . - H. : Văn hóa , 1984. - 417tr ; 20cm Thông tin xếp giá: VND.009336 |
| 10 |  | Tổ chức và phương pháp công tác câu lạc bộ / E.Ia. Daderơxki, A.G. Xlômônhích ; Dịch : Trịnh Minh Ngọc, Nguyễn Văn Toại . - H. : Văn hóa , 1982. - 162tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.001283 VNM.019163-019164 |
| 11 |  | Câu lạc bộ chiến sĩ : T.1 . - H. : Quân đội nhân dân , 1977. - 153tr : tranh vẽ ; 18x19cm Thông tin xếp giá: VND.004947-004948 VNM.004766-004770 VNM.017116-017117 |
| 12 |  | Bệnh đốm đen hại lạc và biện pháp phòng trừ : Sách chuyên khảo / Ngô Thị Mai Vi, Phan Thị Thu Hiền . - Nghệ An : Đại học Vinh, 2022. - 132 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.037944-037945 |
| 13 |  | Giáo trình cây lạc : Dùng giảng dạy cho các trường Đại học Nông nghiệp / Lê Song Dự, Nguyễn Thế Côn . - H. : Nông nghiệp , 1979. - 99tr.: hình vẽ ; 24cm Thông tin xếp giá: VVD.000757-000758 VVM.001834-001836 |
| 14 |  | Ảnh hưởng của phân bón Nitơ và Kali đến một số chỉ tiêu sinh hóa, sinh trưởng, phát triển và năng suất của cây lạc (Arachis hypogaeal) trồng tại Nhơn Tân, An Nhơn, Bình Định : Luận văn Thạc sĩ Sinh học: Chuyên ngành Sinh học / Nguyễn Thị Lệ Hoa ; Võ Minh Thứ (h.d.) . - Bình Định, 2018. - 85 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV21.00289 |
| 15 |  | Tư liệu về cây lạc : Đậu phộng / P. Gillier, P. Silvestre, B. Klepper,... ; Dịch : Lê Trường,.. . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1977. - 167tr : minh họa ; 21cm. - ( Cây công nghiệp lấy dầu ; Tập 2 ) Thông tin xếp giá: VND.003149-003150 VNM.008091-008099 VNM.013690-013691 |
| 16 |  | Thâm canh lạc : Đậu phộng / Ưng Định, Đặng Phú . - In lần 2 có bổ sung. - H. : Nông nghiệp , 1977. - 147tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.006179-006180 VNM.008088-008090 VNM.018850-018852 VNM.020782-020783 |
| 17 |  | Chế biến đậu nành và lạc thành thức ăn giàu prôtein / Ngạc Văn Dậu . - H. : Nông nghiệp , 1983. - 231tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.008125 VNM.015065-015066 VNM.017601-017605 |
| 18 |  | Câu lạc bộ sức khoẻ ngoài trời / Đặng Đức Luận, Vũ Quan Tiệp . - H. : Thể dục thể thao , 1983. - 111tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.003260-003261 VNM.013260-013262 |
| 19 |  | Xoa bóp dân tộc / Hoàng Bảo Châu, Trần Quốc Bảo . - H. : Y học , 1982. - 154tr : hình vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.001394-001395 VNM.010519-010521 |
| 20 |  | Cẩm nang sử dụng dịch vụ chat : Trên internet và điện thoại di động / Nguyễn Đức Toàn, Nguyễn Hùng . - H. : Thống kê , 2002. - 230 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: VND.027772-027775 VNG02559.0001-0010 |
| 21 |  | Children at promise : 9 principles to help kids thrive in an At-Rish world-Turning hard knocks into opportunities for success / Timothy S. Stuart, Cheryl G. Bostrom . - San Francisco : Jossey - Bass , 2003. - X,177 tr ; 23 cm Thông tin xếp giá: 200/A.000004 |
| 22 |  | Hard optimism : How to succeed in a world where positive wins / Price Pritchett . - New York : McGraw Hill , 2007. - iv,139 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: 100/A.000150 |
| 23 |  | Truyền thuyết truyện cổ dân gian dân tộc Mường vùng huyện Lạc Sơn tỉnh Hòa Bình / Bùi Huy Vọng . - H. : Văn hóa Thông tin , 2014. - 455 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 24 |  | Hát ví đùm của người Mường ở Bi : Tân lạc - Hòa Bình / Kiều Trung Sơn (ch.b.), Kiều Thị Bích Thủy . - H. : Văn hóa Thông tin , 2014. - 155 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |