| 1 |  | Phương pháp khoa học đề ra quyết định trong quản lý sản xuất / F.F. Aunapu ; Mai Văn (dịch) . - H. : Lao động , 1977. - 165tr.: hình vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 2 |  | Acounting theory : An information content perspective / John A. Christensen, Joel S. Demski . - Boston Burr Ridge : McGraw-Hill , 2003. - XIII, 465 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: 600/A.000527 |
| 3 |  | Cơ sở lý thuyết hàm và giải tích hàm : T.1 / A.N. Koemogorov, S.V. Fomine ; Dịch : Trần Phúc Cương,.. . - In lần 2 có chỉnh lý. - H. : Giáo dục , 1981. - 214tr ; 19cm. - ( Sách đại học sư phạm ) Thông tin xếp giá: VND.000683-000685 |
| 4 |  | Lý thuyết hàm ngẫu nhiên và ứng dụng vào vấn đề điều khiển tự động : T.2 / V.S. Pygatrep ; Dịch : Nguyễn Văn Hiểu,.. . - H. : Đại học và Trung học chuyên nghiệp , 1978. - 380tr : minh họa ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.005766-005767 VNM.000945-000949 VNM.018377-018379 |
| 5 |  | Vật lý ngày nay / X.D. Zakharow, I.I. Tugov, B.E. Yavelov ; Nguyễn Đức Hiển (dịch) . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1982. - 208tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.001795 VNM.011009-011010 |
| 6 |  | Cơ sở lý thuyết vô tuyến truyền hình đen trắng và màu / Palinszki Antal, S. Toth Ferenc ; Dịch : Dương Văn Khang,.. . - H. : Công nhân kỹ thuật , 1981. - 322tr : minh họa ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.001288-001289 VNM.010243-010245 |
| 7 |  | Lý thuyết điều khiển tự động thông thường và hiện đại : Q.3 : Hệ phi tuyến-Hệ ngẫu nhiên / Nguyễn Thương Ngô . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 2003. - 339 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.006448-006452 VVM.005586-005590 |
| 8 |  | Lý thuyết điều khiển phi tuyến : Sách chào mừng 50 năm thành lập trường Đại học Bách khoa Hà Nội / Nguyễn Doãn Phước, Phan Xuân Minh, Hán Thành Trung . - In lần thứ 2 có sửa chữa bổ sung. - H. : Khoa học Kỹ thuật , 2006. - 312 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.006443-006447 VVM.005581-005585 |
| 9 |  | Cơ sở lý thuyết truyền tin : Dùng cho học sinh đại học ngành kỹ thuật vô tuyến điện / Bùi Minh Tiêu . - H. : Đại học và Trung học chuyên nghiệp , 1979. - 258tr : hình vẽ ; 26cm Thông tin xếp giá: VVD.000635-000636 VVM.000281-000285 VVM.001889-001890 |
| 10 |  | Lý thuyết âm nhạc cơ bản / V.A.Vakhiramêep ; Vũ tự Lân (dịch) . - H. : Văn hóa , 1982. - 235tr ; 27cm Thông tin xếp giá: VVD.000208-000209 VVM.001277 |
| 11 |  | Cơ sở lý thuyết hàm và giải tích hàm : T.1 / A.N. Koemogorov, S.V. Fomine ; Dịch : Trần Phúc Cương,.. . - In lần 2 có chỉnh lý. - H. : Giáo dục , 1981. - 247tr ; 19cm. - ( Sách đại học sư phạm ) Thông tin xếp giá: VND.001899 |
| 12 |  | Các vấn đề về lập trình Pascal / Trần Đức Huyên . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ , 1999. - 333 tr ; 21 cm. - ( Tủ sách hiếu học-tin học ) Thông tin xếp giá: VND.030146-030148 VNM.038321-038322 |
| 13 |  | Cơ sở kỹ thuật điện : T.1 : Cơ sở lý thuyết trường điện từ : Soạn theo chương trình đã được Bộ đại học và trung học chuên nghiệp duyệt: Dùng cho học sinh chuyên ngành điện các trường Đại học kỹ thuật / Nguyễn Bình Thành, Nguyễn Trần Quân, Lê Văn Bảng . - H. : Đại học và trung học chuyên nghiệp , 1978. - 325tr : hình vẽ ; 27cm Thông tin xếp giá: VVD.000597-000598 VVM.001905-001907 VVM.002353-002357 |
| 14 |  | Autocad lý thuyết : Tài liệu bồi dưỡng thường xuyên chu kỳ 2002 - 2005 / Trần Bích Thủy . - Quy Nhơn : Trường Đại học Sư phạm Quy Nhơn , 2003. - 69 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: TLD.001171-001172 |
| 15 |  | Kế toán doanh nghiệp lý thuyết-bài tập mẫu và bài giải / Nguyễn Văn Công . - H. : Tài chính , 2001. - 328 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.023522-023526 VNG02418.0001-0019 |
| 16 |  | Giáo trình công nghệ bê tông xi măng : T.1 : Lý thuyết bê tông / Nguyễn Tấn Quý, Nguyễn Thiện Ruệ . - H. : Giáo dục , 2000. - 200 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.023542-023546 VNG02422.0001-0024 |
| 17 |  | Lý thuyết trường : Ph.1 : Trường điện từ / L. Lanđau, E. Lifshitz ; Nguyễn Văn Thỏa (dịch) . - H. : Đại học và trung học chuyên nghiệp , 1986. - 243tr ; 27cm Thông tin xếp giá: VVD.001160-001161 VVM.002504-002506 |
| 18 |  | Vật lý lượng tử / Eyvind H. Wichmann ; Dịch : Ngô Quốc Quýnh,.. . - H. : Đại học và trung học chuyên nghiệp , 1981. - 657tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.000667-000668 VNM.009078-009080 |
| 19 |  | Lý thuyết đàn hồi / Đào Huy Bích . - Xuất bản lần 2 có sửa chữa và bổ sung. - H. : Đại học và Trung học chuyên nghiệp , 1979. - 511tr ; 20cm Thông tin xếp giá: VND.005594-005595 VND.006355-006356 VNM.000765-000769 VNM.001262-001266 VNM.016918-016923 |
| 20 |  | Hướng dẫn giải các bài toán lý thuyết đàn hồi ứng dụng / V.G. Rêcatsơ ; Đào Huy Bích (dịch) . - H. : Đại học và Trung học chuyên nghiệp , 1981. - 556tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.000542-000543 VNM.000520-000524 VNM.008957-008967 VNM.008969-008970 |
| 21 |  | Cơ học lý thuyết và cơ sở nguyên lý máy : Dùng cho các ngành cơ khí thuộc các trường trung học chuyên nghiệp / B.s. : Phạm Văn Chiểu, Nguyễn Văn Nhậm . - H. : Đại học và Trung học chuyên nghiệp , 1978. - 431tr : hình vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 22 |  | Bài tập cơ học lý thuyết / Bùi Huy Chương . - Quy Nhơn : Trường Đại học Sư phạm Quy Nhơn , 2001. - 109 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: TLD.001038-001043 TLG00191.0001-0005 |
| 23 |  | Cơ học lý thuyết / Nguyễn Hữu Mình . - In lần thứ 3. - H. : Đại học quốc gia Hà nội , 2001. - 324 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: VND.028761-028765 VNG02589.0001-0029 VNM.040044-040045 |
| 24 |  | Cơ học lý thuyết : Dùng cho học sinh đại học kỹ thuật tại chức / Trần Hữu Duẩn . - In lần 2, có sửa chữa. - H. : Đại học và trung học chuyên nghiệp , 1970. - 280tr : hình vẽ ; 27cm Thông tin xếp giá: VVD.000363-000364 VVM.000126-000127 |