| 1 |  | Hoá học 11 : Ban khoa học tự nhiên-Kĩ thuật : Sách giáo viên / Hoàng Nhâm, Nguyễn Văn Tòng, Lê Xuân Trọng . - H. : Giáo dục , 1996. - 120 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.019540-019544 |
| 2 |  | Thế giới khoa học kỹ thuật : T.1 . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1984. - 135 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.009427-009428 VNM.019198-019200 |
| 3 |  | Một số công trình nghiên cứu khoa học / Tôn Thất Tùng . - H. : Y học , 1984. - 310 tr ; 22 cm Thông tin xếp giá: VND.009301-009302 VNM.018021-018023 |
| 4 |  | Bàn về cuộc cách mạng khoa học-kỹ thuật ở nước ta / Nguyễn Duy Thông . - H. : Sự thật , 1983. - 116 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.003235-003236 VNM.013266-013268 |
| 5 |  | Bài tập hoá học 12 : Ban khoa học tự nhiên-kĩ thuật / Nguyễn Duy ái, Nguyễn Văn Tòng, Lê Xuân Trọng . - H. : Giáo dục , 1995. - 248 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.018856-018860 VND.019619-019621 |
| 6 |  | Sinh học 10 : Ban khoa học tự nhiên, Ban khoa học tự nhiên kỹ thuật / Nguyễn Lân Dũng, Phạm Đình Thái . - In lần thứ 2. - H. : Giáo dục , 1994. - 236 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.016703-016707 |
| 7 |  | Khoa học và kỹ thuật năm 2000 : Tuyển tập bài viết của nhiều chuyên gia nước ngoài . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1978. - 352 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.000511-000512 VVM.000851-000859 VVM.001706-001713 |
| 8 |  | Khoa học sản xuất hiệu quả / Lev.M. Gatovskij, Frantiseka Kutta, Harry Maier ; Nguyễn Như Hải (dịch) . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1981. - 139 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.001083 VNM.009898-009899 |
| 9 |  | Tổ chức quản lý công tác nghiên cứu khoa học kỹ thuật / K.L. Đu Brốpxki . - H. : Lao động , 1982. - 199 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.001580 VNM.010734-010735 |
| 10 |  | Thế giới khoa học kỹ thuật : T.3 . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1985. - 193 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.010518-010519 VNM.023823-023825 |
| 11 |  | Tìm hiểu khoa học kỹ thuật trong lịch sử Việt Nam / Viện sử học . - H. : Khoa học Xã hội , 1979. - 434 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.005566-005567 VNM.019012-019019 |
| 12 |  | Con người khoa học kỹ thuật : Nghiên cứu, phân tích cách mạng khoa học - kỹ thuật theo quan điểm Mác-xít . - H. : Sự thật , 1981. - 306 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.001498-001499 VNM.010369-010371 |
| 13 |  | Sinh học 11 : Ban khoa học tự nhiên : Ban khoa học tự nhiên - kĩ thuật . - In lần thứ 2. - H. : Giáo dục , 1995. - 224 tr ; 21 cm |
| 14 |  | Sinh học 11 : Sách giáo viên : Ban khoa học tự nhiên : Ban khoa học tự nhiên kĩ thuật / Lê Quang Long, Nguyễn Quang Vinh, Hoàng Đức Nhuận . - H. : Giáo dục , 1996. - 132 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.019458-019462 |
| 15 |  | Sinh học 12 : Ban khoa học tự nhiên - kĩ thuật / Phan Cự Nhân . - H. : Giáo dục , 1995. - 177 tr ; 21 cm |
| 16 |  | Góp phần tìm hiểu chính sách khoa học và kỹ thuật của Đảng / Nguyễn Đăng Hương . - H. : Sự thật , 1984. - 126 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.008546-008547 VNM.015744-015746 |
| 17 |  | 101 thuật toán và chương trình bài toán khoa học kỹ thuật và kinh tế bằng ngôn ngữ C / Lê Văn Doanh, Trần Khắc Tuấn, Lê Đình Anh . - In lần 2. - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1999. - 327 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.021295-021299 VNG02257.0001-0010 |
| 18 |  | Tin học 10 : Ban khoa học tự nhiên và tự nhiên kỹ thuật : Ban xã hội / Hồ Sĩ Đàm, Nguyễn Xuân Huy, Nguyễn Bá Kim, .. . - In lần thứ 2. - H. : Giáo dục , 1994. - 229 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.016948-016949 VND.016951-016952 |
| 19 |  | Sinh hoạt hướng nghiệp 11 : Ban khoa học xã hội, Ban khoa học tự nhiên, Ban khoa học tự nhiên - kĩ thuật / Hoàng Kiên, Nguyễn Thế Trương, Phạm Tất Dong . - In lần thứ 2. - H. : Giáo dục , 1995. - 60 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.019486-019490 |
| 20 |  | Kĩ thuật 11 : Cơ khí : Sách giáo viên : Ban khoa học tự nhiên, ban khoa học tự nhiên-kĩ thuật, ban khoa học xã hội / Nguyễn Tất Tiến, Phạm Đình Vượng . - H. : Giáo dục , 1995. - 116 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.019491-019495 |
| 21 |  | Kĩ thuật 11 : Cơ khí : Ban khoa học xã hội, Ban khoa học tự nhiên, Ban khoa học tự nhiên - kĩ thuật / Nguyễn Tất Tiến (ch.b.), Phạm Đình Vượng . - H. : Giáo dục , 1995. - 104 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.017922-017926 |
| 22 |  | 101 thuật toán và chương trình : Bài toán khoa học kỹ thuật và kinh tế bằng ngôn ngữ Pascal / Lê Văn Doanh, Trần Khắc Tuấn . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1993. - 268 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.015763-015767 |
| 23 |  | Làm văn 12 : Ban khoa học tự nhiên; Ban khoa học tự nhiên-kỹ thuật. Sách giáo viên / Trần Đình Sử (ch.b.), Trần Đăng Xuyền . - H. : Giáo dục , 1995. - 96 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.018274-018278 |
| 24 |  | Làm văn 12 : Ban khoa học tự nhiên; Ban khoa học tự nhiên-kĩ thuật / Trần Đình Sử (ch.b.), Trần Đăng Xuyền . - H. : Giáo dục , 1995. - 172 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.018269-018273 |