| 1 |  | Hoá học vì sự nghiệp công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước : T.1 . - H. : Nxb. Hội hoá học Việt Nam , 1998. - 635 tr ; 30 cm Thông tin xếp giá: VVD.008593 |
| 2 |  | Nghiên cứu con người và nguồn nhân lực đi vào công nghiệp hoá, hiện đại hoá / Phạm Minh Hạc . - H. : Chính trị Quốc gia , 2001. - 338 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: VND.023512-023516 VNM.032796-032800 |
| 3 |  | Tác động của nhà nước nhằm chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hoá, hiện đại hoá ở nước ta hiện nay / Nguyễn Cúc (ch.b.), Trịnh ái Hoa . - H. : Chính trị , 1997. - 231 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: VND.020160-020161 VNM.029925-029927 |
| 4 |  | Vấn đề con người trong sự nghiệp công nghiệp hoá hiện đại hoá : Nghiên cứu xã hội học . - H. : Chính trị quốc gia , 1996. - 342 tr ; 22 cm Thông tin xếp giá: VND.020146 VNM.029914-029915 |
| 5 |  | Văn kiện Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ IX / Đảng Cộng sản Việt Nam . - H. : Chính trị Quốc gia , 2001. - 352 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.023796-023805 VNG02479.0001-0008 VNM.033005-033006 VNM.033008-033014 |
| 6 |  | Văn hoá dân gian - Truyền thống xã Định Tường / Biên soạn và sưu tầm : Lê Huy Trâm, Hoàng Khôi, Lê Kim Lữ . - Thanh Hoá : Sở văn hoá thông tin Thanh Hoá , 1983. - 176tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.009861 |
| 7 |  | Văn hoá Tày - Nùng / Lã Văn Lô, Hà Văn Thư . - H. : Văn hóa , 1984. - 161tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.009408-009409 VNM.019226-019228 |
| 8 |  | Việt Nam phong tục / Phan Kế Bính . - H. : Văn hóa , 2006. - 355 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: VND.032892-032893 |
| 9 |  | Tập tục xứ Quảng theo một vòng đời / Võ Văn Hoè . - H. : Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh , 2010. - 376 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.033377 |
| 10 |  | Văn hoá dân gian Tày, Nùng ở Việt Nam / Hà Đình Thành . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2010. - 515 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.033379 |
| 11 |  | Văn hoá dân gian dân tộc Hà Nhì / Chu Thuỳ Liên . - H. : Văn hoá Dân tộc , 2009. - 355 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.033381 |
| 12 |  | Dưới chân núi Tản một vùng văn hoá dân gian / Đoàn Công Hoạt . - H. : Khoa học Xã hội , 2010. - 277 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.033382 |
| 13 |  | Hồn quê Việt, như tôi thấy ... / Nguyễn Quang Vinh . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2010. - 364 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.033386 |
| 14 |  | Tín ngưỡng Hai Bà Trương ở vùng châu thổ Sông Hồng / Phạm Lan Oanh . - H. : Khoa học Xã hội , 2010. - 390 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.033387 |
| 15 |  | Then Tày / Nguyễn Thị Yên . - H. : Văn hoá Dân tộc , 2010. - 822 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.033390 |
| 16 |  | Văn hoá Raglai / Phạm Quốc Anh . - H. : Khoa học Xã hội , 2010. - 341 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.033391 |
| 17 |  | Nghề dệt và trang phục cổ truyền của dân tộc Cơ Tu tỉnh Quang Nam / Trần Tấn Vinh . - H. : Dân trí , 2010. - 234 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.033392 |
| 18 |  | Văn hoá dân gian người Kháng ở Tây Bắc / Trần Hữu Sơn (ch.b.), Bùi Quốc Khánh, Phạm Công Hoan,.. . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2010. - 504 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.033397 |
| 19 |  | Sinh hoạt văn hoá dân gian cổ truyền làng biển Cảnh Dương / Trần Hoàng . - H. : Văn hoá Thông tin , 2010. - 231 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.033404 |
| 20 |  | Tục ngữ, câu đố và trò chơi trẻ em Mường / Bùi Thiện (sưu tầm, biên dịch, giới thiệu) . - H. : Văn hoá Dân tộc , 2010. - 425 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.033405 |
| 21 |  | Mo cùa hẹc pú Giáy Lào Cai / Sần Cháng . - H. : Văn hoá Dân tộc , 2010. - 932 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.033409 |
| 22 |  | Truyện dân gian dân tộc Mường : T.1 : Văn xuôi / Bùi Thiện . - H. : Văn hoá Dân tộc , 2010. - 289 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.033411 |
| 23 |  | Văn hoá dân gian Mường / Bùi Thiện (sưu tầm, biên dịch, giới thiệu) . - H. : Văn hoá Dân tộc , 2010. - 701 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.033414 |
| 24 |  | Xường cài hoa dân tộc Mường / Vương Anh (sưu tầm, biên dịch, giới thiệu) . - H. : Văn hoá Dân tộc , 2010. - 860 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.033416 |