1 |  | Để dạy tốt hoá học lớp 12 CCGD : Sách bồi dưỡng giáo viên PTTH thay sách CCGD / Nguyễn Duy ái, Đỗ Đình Rãng, Nguyễn Hồ . - H. : Đại học sư phạm Hà Nội I , 1992. - 195 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.015159-015162 |
2 |  | Câu hỏi giáo khoa và giải bài tập hoá học 10 / Nguyễn Phước Hoà Tân . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ , 1995. - 209 tr ; 21 cm. - ( Tủ sách hiếu học ) Thông tin xếp giá: VND.018758-018762 |
3 |  | Worldcall : International perspectives on computer-Assisted language learning / Ed. : Mike Levy, Francoise Blin, Claire Bradin Siskin,.. . - New York : Routledge, 2011. - xi,332 p.; 23 cm Thông tin xếp giá: 400/A.000408 |
4 |  | Hướng dẫn ôn tập toán sơ cấp : P.1 : Đại số : Sách dùng cho học sinh chuẩn bị thi tuyển vào trường đại học và cao đẳng / Phan Đức Chính . - H. : Đại học và Trung học chuyên nghiệp , 1982. - 163tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.001847-001848 VNM.011130-011131 |
5 |  | Dàn bài tập làm văn 7 / Nguyễn Lộc, Đỗ Quang Lưu . - H. : Giáo dục , 1988. - 80tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.012157-012158 VNM.026348-026350 |
6 |  | Hướng dẫn kỹ thuật sử dụng và làm đồ dùng dạy học / Trần Quốc Đắc (ch.b.) . - H. : Giáo dục , 1987. - 91tr : hình vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.013228 VNM.027251 |
7 |  | Tập làm văn 6 / Trương Dĩnh, Lê Khánh Sằn . - In lần thứ 11. - H. : Giáo dục , 1997. - 47 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.020244-020246 |
8 |  | Dàn bài tập làm văn 6 / Nguyễn Trí, Nguyễn Nghiệp, Lê Khánh Sằn, Nguyễn Hữu Kiều . - In lần thứ 9, sửa chữa, bổ sung năm 1995. - H. : Giáo dục , 1997. - 111 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.020241-020243 |
9 |  | Dàn bài tập làm văn 7 / Nguyễn Lộc, Đỗ Quang Lưu, Nguyễn Trí, Lưu Đức Hạnh . - In lần thứ 9, sửa chữa, bổ sung năm 1995. - H. : Giáo dục , 1997. - 104 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: VND.020265-020267 |
10 |  | Tập làm văn 8 / Nguyễn Trí, Nguyễn Nghiệp . - In lần thứ 9. - H. : Giáo dục , 1997. - 64 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.020304-020306 |
11 |  | Dàn bài tập làm văn 8 / Nguyễn Trí, Nguyễn Nghiệp, Vũ Bằng Tú . - In lần thứ 9, sửa chữa, bổ sung năm 1995. - H. : Giáo dục , 1997. - 100 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.020301-020303 |
12 |  | Tập làm văn 9 / Lê Khánh Sằn, Nguyễn Ngọc Hoá . - In lần thứ 9. - H. : Giáo dục , 1997. - 71 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.020349-020351 |
13 |  | Bí quyết đọc đúng tiếng Anh / Lê Ngọc Cương . - Đà Nẵng : Nxb. Đà Nẵng , 2001. - 172tr ; 21cm Thông tin xếp giá: N/400/A.001100-001104 NNG00140.0001-0005 NNM.001650-001654 |
14 |  | Microsoft Publisher 2000 bằng hình ảnh : Xem tận mắt - Làm tận tay / Nguyễn Tiến, Nguyễn Văn Hoài . - H. : Thống kê , 2000. - 175tr : hình vẽ ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.026991-026995 |
15 |  | Nghề điện dân dụng / B.s. : Phạm Văn Bình, Lê Văn Doanh, Trần Mai Thu . - Tái bản lần thứ 2. - H. : Giáo dục , 2002. - 152tr : hình vẽ ; 27cm Thông tin xếp giá: VVD.004655-004659 VVM.004734-004738 |
16 |  | Tài liệu hướng dẫn tăng cường năng lực sư phạm cho giảng viên các trường đào tạo giáo viên trung học phổ thông và trung cấp chuyên nghiệp / B.s.: Vũ Quốc Chung, Nguyễn Văn Khải, Cary J. Trexler.. . - H. : Giáo dục Việt Nam, 2011. - 219 tr. : minh họa ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.015279 |
17 |  | Hướng dẫn giảng dạy tiếng việt 4 : T.2 / Lê Cận (ch.b.), Đỗ Quang Lưu, Hoàng Văn Thung.. . - In lần thứ 2, có chỉnh lí bổ sung. - H. : Giáo dục , 1990. - 192 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.013383-013385 |
18 |  | Hướng dẫn giảng dạy tiếng việt 3 : T.2 . - In lần thứ 2, có chỉnh lí bổ sung. - H. : Giáo dục , 1989. - 215 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.013323-013325 |
19 |  | Hướng dẫn giảng dạy tiếng việt 5 : T.2 . - In lần thứ 2, có chỉnh lí bổ sung. - H. : Giáo dục , 1990. - 154 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.013434-013436 |
20 |  | Hướng dẫn giải bài tập toán giải tích : T.2 : Dùng cho học sinh tại chức đại học kỹ thuật / Dương Thúy Vỹ, Vũ Long, Tạ Văn Đĩnh . - Xuất bản lần thứ 2, có chỉnh lý. - H. : Đại học và trung học chuyên nghiệp , 1982. - 211 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.001411-001412 |
21 |  | Hướng dẫn dạy tiện kim loại / V.A. Xlêpinin ; Nguyễn Tiến Đạt (dịch) . - H. : Công nhân Kỹ thuật , 1977. - 353tr: hình vẽ ; 24cm Thông tin xếp giá: VVD.000352-000353 VVM.000008-000012 VVM.001726-001728 |
22 |  | Study guide to accompany chemistry : Matter and its changes / James E. Brady, Joel W. Russell, John R. Holum . - 3rd ed. - NewYork : John Wiley & Sons , 2000. - 457 tr ; 25 cm Thông tin xếp giá: 540/A.000072 |
23 |  | Hướng dẫn trả lời phỏng vấn tiếng Pháp : Song ngữ / B.s. : ánh Nga, Minh Tuấn biên soạn . - H. : Thống kê , 2001. - 351tr ; 21cm Thông tin xếp giá: N/F.000148-000150 NNM.002013-002014 |
24 |  | Hướng dẫn tự học AutoCAD 2000 : T.1 : Toàn tập / Trung Nguyên, Giang Đô . - H. : Thống kê , 2000. - 599 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.004665-004670 VVM.004757-004759 |