| 1 |  | Quy định và hướng dẫn về công tác giới thiệu và tiếp nhận sinh hoạt đoàn . - H. : Thanh niên , 1977. - 36tr ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 2 |  | The psychology student's survival guide / Robert S. Feldman, Sara Pollak Levine . - Boston BurrRidge : McGraw Hill , 1999. - 106 tr ; 28 cm Thông tin xếp giá: 100/A.000130-000132 |
| 3 |  | Worldcall : International perspectives on computer-Assisted language learning / Ed. : Mike Levy, Francoise Blin, Claire Bradin Siskin,.. . - New York : Routledge, 2011. - xi,332 p.; 23 cm Thông tin xếp giá: 400/A.000408 |
| 4 |  | Tài liệu hướng dẫn giáo dục phòng chống SIDA cho học sinh phổ thông qua môn giáo dục công dân và hoạt động ngoại khoá . - H. : Vụ giáo dục phổ thông , 1993. - 93 tr ; 19 cm |
| 5 |  | Hướng dẫn cấp cứu thông thường / Hội chữ thập đỏ Việt Nam . - H. : Y học , 1978. - 92tr : hình vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.005371-005372 VNM.008646-008648 |
| 6 |  | How to start tour guiding business: Tour guiding/ Gerry Mitchell . - 3rd ed. - [s.l.]: Booksurge publishing, 2005. - viii, 272 tr; 27 cm. - ( Comprehensive manual ) Thông tin xếp giá: 330/A.000385 |
| 7 |  | Máy quấn trục ngang TW - 2000 : Kỹ thuật điện : Hướng dẫn sử dụng . - H. : Lao động Xã hội , 2001. - 31 tr ; 29 cm Thông tin xếp giá: VVD.000808-000809 VVD.001743 |
| 8 |  | Multimedia learning / Richard E. Mayer . - 3rd ed. - New York : Cambridge University Press, 2021. - xv, 433 p. ; 25 cm Thông tin xếp giá: 370/A.000200 |
| 9 |  | Hướng dẫn tự học AutoCAD 2000 : T.1 : Toàn tập / Trung Nguyên, Giang Đô . - H. : Thống kê , 2000. - 599 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.004665-004670 VVM.004757-004759 |
| 10 |  | Hướng dẫn bơi lội cho thiếu niên và nhi đồng / Lê Nguyệt Nga, Đào Công Sanh, Cổ Tấn Chương . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1983. - 115tr ; 20,5cm Thông tin xếp giá: VND.007482-007483 VNM.014550-014552 |
| 11 |  | Create success agile social learning / Jon Doyle . - New York : McGraw Hill , 2013. - [405 tr.đánh số từng phần] tr ; 28 cm Thông tin xếp giá: 370/A.000181 |
| 12 |  | Đất trồng và phân bón : Hướng dẫn thực hành / Trương Quang Tích . - Quy Nhơn : Trường Đại học Sư phạm Quy Nhơn , 2003. - 37 tr ; 29 cm Thông tin xếp giá: TLD.001084-001087 TLG00228.0001-0005 |
| 13 |  | Sổ tay hướng dẫn công tác thể dục thể thao cơ sở / Lê Anh Thơ, Nguyễn Hữu Thắng, Phạm Quang Thiệu . - H. : Thể dục Thể thao , 2008. - 395 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: VND.033950 |
| 14 |  | Tài liệu hướng dẫn giảng dạy vật lý lớp mười hai : T.1 : Dùng cho các tỉnh phía Nam / Nguyễn Đức Thâm, Vũ Quang, Trịnh Khắc ước . - H. : Giáo dục , 1983. - 181 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.007676-007680 |
| 15 |  | Giáo trình Nghiệp vụ hướng dẫn du lịch / Lê Thái Sơn, Bùi Vũ Lương (ch.b.), Hà Nam Khánh Giao.. . - H. : Thông tin và Truyền thông, 2023. - 401 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.015234 VVG01730.0001-0004 |
| 16 |  | Trò chơi dưới nước / Ngũ Mạnh Thường, Nguyễn Văn Trạch . - In lần 2, có sửa chữa và bổ sung. - H. : Thể dục thể thao , 1979. - 83tr: hình vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 17 |  | Hướng dẫn làm các bài thi vào các trường đại học môn lịch sử 1970 - 1978 / Đinh Xuân Lâm (ch.b.) . - H. : Đại học và trung học chuyên nghiệp , 1980. - 285tr ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 18 |  | Easy access : THe reference handbook for writers / Michael L. Keene, Katherine H. Adams . - 3rd ed. - Boston : McGraw Hill , 2002. - XXI, 506 tr ; 22 cm Thông tin xếp giá: 800/A.000100 |
| 19 |  | A Writer's resource : A handbook for writing and research / Elaine P. Maimon, Janice H. Peritz . - 1st ed. - Boston : McGraw Hill , 2003. - [605 tr. đánh số từng phần] ; 21 cm Thông tin xếp giá: 800/A.000088-000089 |
| 20 |  | Science : An introduction to the life, earth, and physical sciences / Dan Blauslein, Wanda Matthias, Louise Butter,.. . - New York : Glencoc , 1999. - 296 tr ; 28 cm Thông tin xếp giá: 500/A.000053-000054 |
| 21 |  | Standard handbook of plant engineering / Robert C. Rosaler . - 3rd ed. - 3rd ed : New York , 2002. - [1024 tr đánh số từng phần] ; 24 cm Thông tin xếp giá: 600/A.000529 |
| 22 |  | Để dạy tốt hoá học lớp 12 CCGD : Sách bồi dưỡng giáo viên PTTH thay sách CCGD / Nguyễn Duy ái, Đỗ Đình Rãng, Nguyễn Hồ . - H. : Đại học sư phạm Hà Nội I , 1992. - 195 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.015159-015162 |
| 23 |  | Câu hỏi giáo khoa và giải bài tập hoá học 10 / Nguyễn Phước Hoà Tân . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ , 1995. - 209 tr ; 21 cm. - ( Tủ sách hiếu học ) Thông tin xếp giá: VND.018758-018762 |
| 24 |  | Hướng dẫn giảng dạy tiếng việt 4 : T.1 / Lê Cận (ch.b.), Đỗ Quang Lưu, Hoàng Văn Thung.. . - In lần thứ 2, có chỉnh lí bổ sung. - H. : Giáo dục , 1990. - 152 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.013380-013382 |