| 1 |  | Cơ sở chọn giống và nhân giống cây rừng / Ngô Quang Đê . - H. : Nông nghiệp , 1985. - 111tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.009954 VNM.023001-023002 |
| 2 |  | Giải phẫu sinh lý và kỹ thuật nuôi, nhân giống tằm dâu : Dùng làm tài liệu tham khảo cho cán bộ công nhân ngành dâu tằm / Lê Thị Kim, Nguyễn Hữu Thọ . - H. : Nông nghiệp , 1979. - 122tr : minh họa ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.006259-006260 VNM.018273-018274 |
| 3 |  | Nghiên cứu đặc điểm sinh học của một số loài nấm linh chi đen thuộc chi Amauroderma tại vườn quốc gia Tà Đùng và hoàn thiện quy trình nhân giống một số loài có giá trị kinh tế : Đề án Thạc sĩ Sinh học thực nghiệm / Châu Phan Kim Diệu ; H.d.: Nguyễn Phương Đại Nguyên, Nguyễn Thị Mộng Điệp . - Bình Định, 2024. - 80 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV21.00422 |
| 4 |  | Cơ sở sinh học của nhân giống và nuôi dưỡng gia cầm / Nguyễn Chí Bảo (dịch) . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1978. - 595tr : minh họa ; 24cm Thông tin xếp giá: VVD.000350-000351 VVM.000411 VVM.000413-000420 VVM.001938-001944 |
| 5 |  | Giáo trình thực hành chọn giống và nhân giống gia súc : dùng để giảng dạy trong các trường Đại học nông nghiệp / Nguyễn Hải Quân, Nguyễn Thiện ; Trần Đình Miên (h.đ.) . - H. : Nông nghiệp , 1977. - 170tr : hình vẽ ; 26cm Thông tin xếp giá: VVD.000404-000405 VVM.000449-000450 |
| 6 |  | Từ điển di truyền học, tế bào học, chọn giống, nhân giống và giống cây trồng / G.V. Gulyaev, V.V. Malchenkô ; Dịch : Trịnh Bá Hữu,.. . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1981. - 379tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.001105-001106 VNM.009926-009927 |
| 7 |  | Chọn giống và công tác giống cây trồng / G.V. Guilaép, Iu.L. Gujop ; Dịch : Nguyễn Thị Thuận,.. . - H. : Nông nghiệp , 1979. - 680tr : minh họa ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.006596-006597 VNM.001317-001322 VNM.017356-017357 |
| 8 |  | Gender, culture, and ethnicity : Current research about women and men / Letitia Anne Peplau, Sheri Chapman Debro, Rosemary C. Veniegas, Pamela L. Taylor . - California : Mayfield , 1999. - XII,363 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: 300/A.000063 |
| 9 |  | Chọn giống và công tác giống cây trồng / G.V. Guilaép, Iu.L. Gujop ; Dịch : Nguyễn Thị Thuận,.. . - H. : Nông nghiệp , 1978. - 680tr : minh họa ; 19cm |
| 10 |  | Nuôi bò sữa / Lê Việt Anh, Lương Trọng Ât, Ngô Lợi, Nguyễn Hữu Ninh . - H. : Nông nghiệp , 1983. - 335tr : minh họa ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 11 |  | Trồng dâu / Bùi Khắc Vư . - H. : Nông nghiệp , 1982. - 101tr ; 21cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 12 |  | Giáo trình thực tập giống cây trồng : Dùng giảng dạy trong các trường Đại học nông nghiệp / Nguyễn Văn Hiển, Trần Thị Nhàn . - H. : Nông nghiệp , 1982. - 88tr.: hình vẽ ; 26cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 13 |  | Chọn giống cây trồng : Sách dùng cho sinh viên khoa nông học và sư phạm kĩ thuật / Nguyễn Văn Hiển (ch.b.) . - H. : Giáo dục , 2000. - 367tr : sơ đồ, hình vẽ ; 27cm Thông tin xếp giá: VVD.004754-004758 VVG00485.0001-0006 VVM.004997-005001 |
| 14 |  | Kỹ thuật trồng khoai tây / Nguyễn Văn Thắng, Ngô Đức Thiện . - Tái bản lần 1 có sửa chữa và bổ sung. - H. : Nông nghiệp , 1984. - 136tr : minh họa ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.008725 VNM.015708-015709 |
| 15 |  | Chăn nuôi 1 : Thức ăn, giống vật nuôi : Giáo trình đào tạo giáo viên THCS hệ cao đẳng sư phạm / B.s. : Tôn Thất Sơn, Đặng Vũ Bình, Nguyễn Quang Mai . - H. : Giáo dục , 2001. - 207tr : minh họa ; 27cm. - ( Sách Cao đẳng sư phạm ) Thông tin xếp giá: VVD.004190-004194 VVG00451.0001-0010 |
| 16 |  | Di truyền học hóa sinh - sinh lý ứng dụng trong công tác giống gia súc ở Việt Nam / Phan Cự Nhân, Trần Đình Miên, Đặng Hữu Lanh . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1985. - 199tr : bảng ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.010188-010189 VNM.023389-023391 |
| 17 |  | Sinh lý học hình thành và nẩy mầm của hạt giống / K.E. Ovtsarov ; Nguyễn Tiến Đạt (dịch) . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1981. - 240tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.000225 |
| 18 |  | Kỹ thuật giống cây rừng / Ngô Quang Đê, Nguyễn Mộng Mênh . - H. : Nông nghiệp , 1981. - 170tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.001003 VNM.009802-009807 VNM.009929-009931 |
| 19 |  | Những vấn đề di truyền và công tác giống động vật : T.1 / M. F. Lobasov, I. Herskowitz, F. Kushner,.. . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1978. - 443tr : minh họa ; 24cm Thông tin xếp giá: VVD.000504-000505 VVM.000358-000361 VVM.000902 VVM.001729-001731 |
| 20 |  | Giới thiệu giống lợn ở Việt Nam / Nguyễn Thiện, Đinh Hồng Luận, Phạm Hữu Doanh . - H. : Nông nghiệp , 1982. - 44tr : ảnh ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.003241-003242 VNM.013315-013317 |
| 21 |  | Mía đường : Di truyền - Sinh lý - Sản xuất / Hoàng Văn Đức . - H. : Nông nghiệp , 1982. - 296tr : 4 bản đồ rời ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.002214-002215 VNM.011907-011909 |
| 22 |  | Văn bản về công tác giống cây trồng / Vụ trồng trọt . - H. : Nông nghiệp , 1983. - 156tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.002236-002237 VNM.011946-011948 |
| 23 |  | Sinh lý học hình thành và nẩy mầm của hạt giống / K.E. Ovtsarov ; Nguyễn Tiến Đạt (dịch) . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1981. - 240tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.001522-001523 VNM.010579-010581 |
| 24 |  | Kỹ thuật thâm canh cây khoai lang / Định Thế Lộc . - H. : Nông nghiệp , 1979. - 260tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.005650-005651 VNM.016651-016653 |