| 1 |  | Các bài tập ngôn ngữ lập trình C : Tuyển chọn / Tăng Kim Quang, Nguyễn Công Bình ; Lê Minh Trung (h.đ.) . - H. : Thống kê , 1999. - 227 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: VND.027187-027193 VNM.036333-036340 |
| 2 |  | Vẽ kỹ thuật cơ khí : Dùng cho các trường lớp đào tạo và bồi dưỡng công nhân kỹ thuật ngành cơ khí / Trần Hữu Quế . - Xb. lần 2, có sửa chữa và bổ sung. - H. : Công nhân kỹ thuật , 1978. - 286tr : hình vẽ ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.005596-005597 VNM.000284-000287 VNM.018992-018993 |
| 3 |  | Bài tập dung sai : Theo giáo trình cơ sở dung sai và đo lường trong chế tạo máy / Phạm Đình Diêu, Ninh Đức Tốn . - H. : Đại học và trung học chuyên nghiệp , 1979. - 256tr : hình vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 4 |  | Hình học phẳng : Dùng trong các trường trung học chuyên nghiệp . - H. : Đại học và trung học chuyên nghiệp , 1970. - 99tr : hình vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 5 |  | Giải tích hiện đại : T.2 : Dùng cho các lớp toán Đại học Tổng hợp và Đại học sư phạm / Hoàng Tụy . - In lần 3, có chỉnh lý bổ sung. - H. : Giáo dục , 1978. - 134tr ; 21cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 6 |  | Phép tính vi phân và tích phân : P.2 / Hans Grauert, Ingo Lieb, Wolfgang Fischer ; Dịch : Mai Thúc Ngỗi,.. . - H. : Đại học và trung học chuyên nghiệp , 1978. - 479tr ; 20cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 7 |  | Tuyển tập những bài toán sơ cấp : T.2 / Phan Đức Chính, Phạm Tấn Dương, Lê Đình Thịnh . - H. : Đại học và trung học chuyên nghiệp , 1978. - 474tr ; 18cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 8 |  | Tài liệu huấn luyện cán bộ công đoàn : Chương trình cơ sở . - In lần 2 có sửa chữa và bổ sung. - H. : Lao động , 1980. - 144tr ; 18cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 9 |  | Giải phẫu thực vật / Katherine Esau ; Phạm Hải (dịch) ; Vũ Văn Chuyên (h.đ.) . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1979. - 347tr : minh họa ; 20,5cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 10 |  | Từ và vốn từ tiếng Việt hiện đại / Nguyễn Văn Tu . - H. : Đại học và giáo dục chuyên nghiệp , 1978. - 352tr ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 11 |  | Phương pháp nghiên cứu tính chất cơ lý của đất đá ở phòng thí nghiệm / V.Đ. Lômtađze ; Dịch : Nguyễn Văn Cường,.. . - In lần 2, có sửa chữa. - H. : Đại học và Trung học chuyên nghiệp , 1979. - 276tr: hìn vẽ ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.006353-006354 VNM.001283-001287 VNM.018546-018548 |
| 12 |  | Giải tích hiện đại : T.3: Dùng cho các lớp toán Đại học tổng hợp và đại học sư phạm / Hoàng Tụy . - H. : Giáo dục , 1979. - 247tr ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 13 |  | Hóa học đại cương : Dùng trong các trường trung học chuyên nghiệp / Nguyễn Hoàng Giám, Lê Văn Ngọc, Tô Vũ Tuấn biên soạn . - In lần 9. - H. : Đại học và trung học chuyên nghiệp , 1970. - 128tr ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 14 |  | Hóa học đại cương / Nguyễn Văn Minh . - H. : Công nhân kỹ thuật , 1977. - 279tr ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 15 |  | Hóa học hữu cơ : Dùng cho các trường trung học chuyên nghiệp . - In lần 5. - H. : Đại học và Trung học chuyên nghiệp , 1970. - 165tr ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 16 |  | Chế độ lập kế hoạch phát triển các ngành giáo dục quốc dân : Tài liệu bồi dưỡng cán bộ quản lý / Biên soạn: Vụ Kế hoạch Giáo dục-đào tạo thuộc Uỷ ban kế hoạch Nhà nước . - In lần 2. - H. : Giáo dục , 1979. - 147tr : bảng mẫu ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 17 |  | Thực nghiệm sinh thái học / Stephen D. Wratten, Gary L.A. Fry ; Dịch : Mai Đình Yên,.. . - H. : Khoa học và kỹ thuật , 1986. - 159tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.010949-010950 VNM.024551-024553 |
| 18 |  | Giáo trình thống kê xây dựng cơ bản / Lê Xuân Quý . - H. : Thống kê , 1982. - 246tr ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 19 |  | Chương trình đào tạo sau đại học ngành tiếng Nga . - H. : Knxb , 1982. - 103tr ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 20 |  | Hình học phẳng : Dùng trong các trường trung học chuyên nghiệp . - H. : Đại học và trung học chuyên nghiệp , 1970. - 99tr : hình vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 21 |  | Ví dụ và bài tập kỹ thuật điện / G. Meludin ; Võ Hồng Căn (dịch) . - H. : Công nhân kỹ thuật , 1984. - 351tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.009419-009420 VNM.019190-019197 |
| 22 |  | Hóa vô cơ / N.X. Acmetop ; Nguyễn Đình Soa (h.đ.) . - H. : Đại học và Trung học chuyên nghiệp , 1978. - 489tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.005236-005237 VNM.005736-005742 VNM.018237 VNM.018239-018240 |
| 23 |  | Bài tập hóa học đại cương : Hệ thống bài tập và lời giải / Đào Đình Thức . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2008. - 231 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.033857-033861 VNG03105.0001-0004 |
| 24 |  | IELTS 14 academic with answers : Authentic practice tests . - New York : Cambridge University Press, 2019. - 141 p. ; 25 cm Thông tin xếp giá: 400/A.000436 |