| 1 |  | Meat handbook / Albert Levie . - 4th ed. - NewYork : Van Noistrand Reinhold Company , 1979. - 338 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: 600/A.000542 |
| 2 |  | Vỗ béo lợn, gà, trâu, bò / Nguyễn Đức Trân . - In lần 2 có sửa chữa, bổ sung. - H. : Nông nghiệp , 1982. - 54tr ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 3 |  | Khảo sát đặc điểm sinh trưởng, năng suất và chất lượng thịt của hai giống gà ta chọn lọc MD3 và Hoàng Yến trong điều kiện nuôi bán chăn thả ở huyện K'Bang, tỉnh Gia Lai: Luận văn Thạc sĩ Sinh học : Chuyên ngành Sinh học thực nghiệm: 8 42 01 14 / Huỳnh Thị Thanh Nguyệt ; Trần Thanh Sơn (h.d.) . - Bình Định, 2020. - 60 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV21.00344 |
| 4 |  | Một số kết quả nghiên cứu kinh tế kỹ thuật về gia cầm : T.1 / Công ty gia cầm Trung ương . - H. : Nông nghiệp , 1984. - 76tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VVD.000881-000882 VVM.001502-001504 |
| 5 |  | Một số kết quả nghiên cứu kinh tế - kỹ thuật về gia cầm : T.2 / Công ty gia cầm Trung ương . - H. : Nông nghiệp , 1984. - 32tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VVD.000964-000965 VVM.001541-001543 |
| 6 |  | Khảo sát khả năng sinh trưởng, phát triển của hao dòng gà ta Minh Dư và Tám Thanh nuôi tại địa bàn huyện Tây Sơn tỉnh Bình Định : Luận văn Thạc sĩ Sinh học: Chuyên ngành Sinh học Thực nghệm / Nguyễn Thị Yên Thi ; Phan Trọng Hổ (h.d.) . - Bình Định, 2018. - 61tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV21.00299 |
| 7 |  | Những vấn đề sinh vật học trong chăn nuôi / Giôn Hammôn ; Trần Đình Miên (dịch) . - H. : Nông thôn , 1971. - 167tr : bảng, hình vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.004722-004724 VNM.001932-001934 |
| 8 |  | Khảo sát một số đặc điểm sinh học và chất lượng thịt của giống gà đặc sản H'rê trong điều kiện nuôi bán chăn thả huyện K'bang, tỉnh Gia Lai : Luận văn Thạc sĩ Sinh học thực nghiệm: Chuyên ngành Sinh học thực nghiệm / Lê Thị Hải Châu ; Trần Thanh Sơn (h.d.) . - Bình Định, 2022. - 72 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV21.00380 |
| 9 |  | Nghiên cứu ảnh hưởng của khẩu phần ăn có bổ sung lúa nảy mầm đến một số đặc điểm sinh trưởng và khả năng sản xuất thịt của giống gà ta lai chọi CK1-BĐ : Luận văn Thạc sĩ Sinh học thực nghiệm: Chuyên ngành Sinh học thực nghiệm / Trần Thị Thu Loan ; Trần Thanh Sơn (h.d.) . - Bình Định, 2022. - 69 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV21.00398 |
| 10 |  | Nghiên cứu ảnh hưởng của khẩu phần ăn có bổ sung lúa nảy mầm đến một số đặc điểm sinh trưởng và khả năng sản xuất thịt của giống gà ta chọn lọc MD1.BĐ : Luận văn Thạc sĩ Sinh học thực nghiệm: Chuyên ngành Sinh học thực nghiệm / Đặng Thị Như Quỳnh ; Trần Thanh Sơn (h.d.) . - Bình Định, 2022. - 75 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV21.00401 |
| 11 |  | Văn học 12 : T.2 : Phần văn học nước ngoài và lí luận văn học : Sách chỉnh lý hợp nhất năm 2000 / Nguyễn Hải Hà, Lương Duy Trung, Đặng Anh Đào,.. . - H. : Giáo dục , 2000. - 160 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.021942-021946 |
| 12 |  | Từ điển luyện kim Anh - Việt : Khoảng 20000 thuật ngữ / Phan Tử Phùng (b.s.) . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1978. - 391tr ; 20,5cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 13 |  | Từ điển luyện kim Anh - Việt : Khoảng 20.000 thuật ngữ . - H. : Khoa học kỹ thuật , 1978. - 391 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: N/TD.000079-000080 |
| 14 |  | Ngày Quốc tế lao động 1-5 / Nguyễn Thế Giang . - H. : Lao động , 1976. - 71tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.004915-004916 VNM.007419-007421 |
| 15 |  | Law & ethics : For medical careers / Karen Judson, Sharon Hicks . - New York : McGraw Hill , 2003. - XIV, 332 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: 100/A.000115 |
| 16 |  | Các ngành luật trong hệ thống pháp luật Việt Nam / Hoàng Phước Hiệp, Lê Hồng Sơn . - H. : Giáo dục , 2001. - 267tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.029326-029332 VNM.037526-037528 |
| 17 |  | Các ngành luật trong hệ thống pháp luật Việt Nam . - H. : Pháp lý , 1987. - 269tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.011703 VNM.025684-025685 |
| 18 |  | Quy phạm kỹ thuật thi công và nghiệm thu công tác đất và đóng cọc : Tiêu chuẩn ngành . - H. : Xây dựng , 1982. - 136tr ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 19 |  | Đất cho xây dựng. Phương pháp thí nghiệm hiện tượng bằng tải trọng tĩnh . - Có hiệu lực từ 24-9-1980. - H. : Xây dựng , 1982. - 23tr ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 20 |  | Khảo sát cho xây dựng. Nguyên tắc cơ bản . - Có hiệu lực từ 01.01.1980. - H. : Xây dựng , 1980. - 67tr ; 24cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 21 |  | Quy phạm kỹ thuật về thi công và nghiệm thu các công trình kiến thiết cơ bản : Tiêu chuẩn ngành . - H. : Xây dựng , 1978. - 269tr ; 27cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 22 |  | Quy chuẩn hệ thống cấp thoát nước trong nhà và công trình . - H. : Xây dựng , 2000. - 296tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VVD.005046 |
| 23 |  | Bản vẽ xây dựng . - H. : Xây dựng , 1999. - 43tr ; 31cm Thông tin xếp giá: VVD.004091-004095 VVM.004553-004557 |
| 24 |  | Vật liệu xây dựng . - Có hiệu lực từ 3-12-1981. - H. : Xây dựng , 1982. - 54tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.001228-001229 VNM.010114-010116 |