| 1 |  | Cơ học môi trường liên tục : T.2 / L.I. Xeđôp ; Người dịch : Trương Minh Chánh, Bùi Hữu Dân . - H. : Đại học và Trung học chuyên nghiệp , 1978. - 537 tr ; 24 cm |
| 2 |  | Giáo trình động lực học máy / Franz Holzweibig, Hans Dreisig ; Dịch : Vũ Liêm Chính,... ; Nguyễn Văn Khang (h.đ) . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 2001. - 455tr : hình vẽ ; 24cm Thông tin xếp giá: VVD.004963-004967 VVM.005006-005010 |
| 3 |  | Bài tập vật lí đại cương : Biên soạn theo chương trình của bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành năm 1990 : Dùng cho các trường Đại học các khối công nghiệp, công trình thuỷ lợi, giao thông vận tải : T.2 : Điện - Dao động - Sóng / Lương Duyên Bình (ch.b.), Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa, Nguyễn Quang Sinh . - Tái bản lần thứ 18. - H. : Giáo dục , 2012. - 155 tr ; 21 cm. - ( Sách Đại học sư phạm ) Thông tin xếp giá: VND.035212-035221 |
| 4 |  | Vật lí đại cương các nguyên lí và ứng dụng : T.2 : Điện, từ, dao động và sóng / Trần Ngọc Hợi (ch.b), Phạm Văn Thiều . - H. : Giáo dục , 2006. - 487 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.008976-008979 VVM.005984-005987 |
| 5 |  | Vật lý đại cương các nguyên lí và ứng dụng : T.2 : Điện, từ, dao động và sóng / Trần Ngọc Hợi (ch.b.), Phạm Văn Thiều . - Tái bản lần thứ 1. - H. : Giáo dục Việt Nam , 2009. - 487 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVG00716.0001-0010 |
| 6 |  | Vật lí đại cương : Dùng cho các trường Đại học khối kỹ thuật Công nghiệp. T.2 : Điện - Dao động, sóng / Ch.b. : Lương Duyên Bình, Dư Trí Công, Nguyễn Hữu Hồ . - Tái bản lần thứ 16. - H. : Giáo dục , 2008. - 340 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VNG01611.0001-0030 |
| 7 |  | Cơ học / Phạm Doãn Hân . - Tp. Hồ Chí Minh : Đại học Quốc gia , 2001. - 178 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.029650-029654 VNG02633.0001-0019 |
| 8 |  | Vật Lý đại cương . - H. : Đại học sư phạm Hà Nội , 1978. - 124 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: TLD.000181 |
| 9 |  | Bài tập vật lí đại cương : T.2 : Điện-Dao động và sóng : Biên soạn theo chương trình của bộ GD & ĐT ban hành năm 1990 / Lương Duyên Bình (ch.b.), Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa, Nguyễn Quang Sính . - Tái bản lần thứ 12. - H. : Giáo dục , 2005. - 155 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.032390-032394 VNM.021823 VNM.040282-040291 |
| 10 |  | Vật lý đại cương : Dùng cho học sinh đại học kỹ thuật : T.3 : Dao động sóng - Quang học - Vật lý lượng tử / Ngô Phú An, Lương Duyên Bình, Vũ Đình Cự,.. . - In lần 2, có sửa chữa bổ sung. - H. : Đại học và Trung học chuên nghiệp , 1979. - 281tr : hình vẽ ; 24cm Thông tin xếp giá: VVD.000706-000707 VVM.000918-000935 VVM.001171-001172 VVM.002019-002021 |
| 11 |  | Bài tập vật lí đại cương : Dùng cho các trường đại học các khối công nghiệp, công trình thuỷ lợi, giao thông vận tải: T.2: Điện - dao động - sóng / Lương Duyên Bình (ch.b), Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa, Nguyễn Quang Sinh . - Tái bản lần thứ 18. - H. : Giáo dục , 2012. - 154 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.034640-034644 VNG01615.0001-0041 |
| 12 |  | Giải bài tập và bài toán cơ sở vật lí : T.2 / Lương Duyên Bình (ch.b.), Nguyễn Quang Hậu . - Tái bản lần thứ 5. - H. : Giáo dục Việt Nam , 2010. - 287 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.009526-009530 |
| 13 |  | Phương pháp giải các bài toán : Dao động cơ học và sóng cơ học, điện xoay chiều, quang hình học / Phạm Hùng Quyết . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1998. - 416 tr ; 21 cm. - ( Bộ sách vật lý và tuổi trẻ ) Thông tin xếp giá: VND.022470-022472 VNG02335.0001-0012 VNM.032058 |
| 14 |  | Dao động và sóng / Nguyễn Thị Bảo Ngọc . - H. : Đại học sư phạm Hà Nội I , 1992. - 182 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: VND.015778-015782 |
| 15 |  | Vật lý đại cương : T.1 : Cơ - Nhiệt - Điện - Dao động - Sóng / Cao Long Vân . - Tái bản lần thứ 18. - H. : Giáo dục , 2008. - 399 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.008706-008710 VVG00697.0001-0010 |
| 16 |  | Vật lý đại cương : T.3 : Quang học. Vật lý nguyên tử và hạt nhân. Dùng cho các trường Đại học khối kỹ thuật công nghiệp / Lương Duyên Bình (ch.b.) . - 6th ed. - H. : Giáo dục , 1994. - 244 tr ; 21 cm. - ( Sách Đại học sư phạm ) Thông tin xếp giá: VND.018008-018011 VNG01612.0001-0030 |
| 17 |  | Vật lý đại cương : T.1 : Cơ nhiệt : Dùng cho các trường Đại học khối kỹ thuật công nghiệp / Lương Duyên Bình (ch.b.) . - H. : Giáo dục , 1995. - 267 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.017997-018001 |
| 18 |  | Bài tập vật lý đại cương : T.1 : Cơ nhiệt : Biên soạn theo chương trình của Bộ giáo dục và đào tạo ban hành năm 1990 : Dùng cho các trường Đại học các khối công nghiệp, công trình thuỷ lợi, giao thông vận tải / Lương Duyên Bình (ch.b.) . - H. : Giáo dục , 2005. - 196 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.018012-018016 VNG01317.0001-0030 |
| 19 |  | Bài tập vật lý đại cương : T.3 : Dao động sóng - Quang - Vật lý lượng tử / Lương Duyên Bình, Phan Trấn Đồng, Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa . - H. : Đại học và Trung học chuyên nghiệp , 1981. - 323tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.001079-001082 VNM.009837-009838 VNM.009840-009842 |
| 20 |  | Physics I : Questions answers Q A / M. Azad Islam . - Lincolnwood : NTC learning works , 1999. - 191 tr ; 28 cm. - ( Test yourself ) Thông tin xếp giá: 530/A.000080 |
| 21 |  | Vật lí đại cương : T.2 : Điện-Dao động sóng. Dùng cho các trường Đại học khối kỹ thuật công nghiệp / Lương Duyên Bình (ch.b.), Lương Duyên Bình, Du Trí Công, Nguyễn Hữu Hồ . - In lần thứ 5. - H. : Giáo dục , 1995. - 340 tr ; 21 cm. - ( Sách Đại học sư phạm ) Thông tin xếp giá: VND.018002-018005 |
| 22 |  | Bài tập vật lý sơ cấp : T.1 : Cơ học-Vật lí phân tử & nhiệt học-Dao động & sóng cơ / Vũ Thanh Khiết, Phạm Quý Tư . - H. : Giáo dục , 1999. - 355 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.024876-024880 VNG02481.0001-0008 VNM.033644-033648 |
| 23 |  | Vật lý đại cương : T.2 : Điện học-Dao động sóng dùng cho các trường Đại học khối kỹ thuật công nghiệp / Lương Duyên Bình chủ biên . - H. : Đại học và giáo dục chuyên nghiệp , 1991. - 220 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.001486-001490 |
| 24 |  | Bài tập vật lý đại cương : T.2 : Điện-Dao động sóng. Biên soạn theo chương trình của Bộ giáo dục và đào tạo ban hành năm 1990 : Dùng cho các trường Đại học các khối công nghiệp, công trình thuỷ lợi, giao thông vận tải / Lương Duyên Bình (ch.b.) . - H. : Giáo dục , 1995. - 212 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.018017-018021 |