| 1 |  | Phương pháp ghi nhớ nhanh chữ Hán = 汉字简明速记法 / Đường Á Vĩ, Đường Khả Trí . - Bắc Kinh : Hoa Kiều Trung Quốc, 1995. - 159 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: N/H.000203 |
| 2 |  | Giáo trình chữ Hán / Lê Văn Quán . - H. : Đại học và trung học chuyên nghiệp , 1978. - 335 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 3 |  | Chỉ nam ngọc âm giải nghĩa / Trần Xuân Ngọc Lan (chú giải) . - H. : Khoa học Xã hội , 1985. - 255tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.011138-011139 VNM.024831-024833 |
| 4 |  | Thơ chữ hán Nguyễn Du . - Xb. lần thứ 2. - H. : Văn học , 1978. - 467 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.006583-006584 VNM.002559-002564 VNM.002682-002686 VNM.020717-020719 |
| 5 |  | Giải nghĩa chữ Hán bằng tranh : 1000 câu chuyện về chữ Hán = 画说汉字 : 画说 1000 个汉字的故事 / Tư Lữ . - Bắc Kinh : Công ty Xuất bản Liên hợp Bắc Kinh, 2015. - 385 tr. : hình vẽ ; 25 cm Thông tin xếp giá: N/H.000404 |
| 6 |  | Khương Hữu Dụng tuyển tập : Phần thơ dịch / Lý Bạch, Đỗ Phủ, Victor Hugo,... ; Khương Hữu Dụng (Dịch) . - H. : Văn học , 2007. - 1451 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.032773-032775 |
| 7 |  | Cơ sở ngữ văn Hán nôm : T.3 : Văn bản và minh giải văn bản : luận-tự, bạt-bị-minh-hịch-cáo, chiêu, biếu-phú, văn tế, thi ca / Lê Trí Viễn, Đặng Đức Siêu, Nguyễn Ngọc San, Đặng Chí Huyển . - H. : Giáo dục , 1986. - 250 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.001164-001166 |
| 8 |  | Giáo trình cổ văn : Năm thứ nhất : Tài liệu dùng cho khoa Văn - Sử . - H. : Đại học sư phạm Hà Nội 1 , 1978. - 53 tr ; 30 cm Thông tin xếp giá: TLD.000073-000074 |
| 9 |  | Tập viết chữ Hán : Soạn theo giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa có chú âm phù hiệu, dịch nghĩa và đối chiếu chữ phồn thể / Xuân Huy . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ , 2001. - 120tr ; 20cm Thông tin xếp giá: N/H.000126-000132 |
| 10 |  | Văn hóa chữ Hán = 汉字文化 / Hàn Giám Đường (b.s.) . - Bắc Kinh : Đại học Ngôn ngữ Bắc Kinh, 2010. - 287 tr. : hình vẽ ; 26 cm Thông tin xếp giá: N/H.000424 |
| 11 |  | Suy nghĩ mới về Nhật ký trong tù. Nhật ký trong tù (bản dịch trọn vẹn) / Nguyễn Huệ Chi (ch.b.), Hồ Chí Minh, Đặng Thai Mai,.. . - In lần thứ 3 có bổ sung, chỉnh lý. - H. : Giáo dục , 1995. - 663tr : chân dung ; 20cm Thông tin xếp giá: VND.018101-018103 VNM.029280-029286 |
| 12 |  | Tên tự tên hiệu các tác giả Hán Nôm Việt Nam / Trịnh Khắc Mạnh . - H. : Khoa học Xã hội , 2012. - 752 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.009564-009565 |
| 13 |  | Thơ chữ Hán Lê Thánh Tông : Tổng tập / B.s. : Mai Xuân Hải (ch.b.), Hoàng Hồng Cầm, Phạm Thùy Vinh . - H. : Văn học , 2003. - 894 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.031861 VNM.039967-039968 |
| 14 |  | Vương quốc Hán tự = 汉字 王国 / Lâm Tây Lị . - Bắc Kinh : Tam Liên Thư Điếm, 2008. - 401 tr. : hình vẽ ; 20 cm Thông tin xếp giá: N/H.000302 |
| 15 |  | Vương quốc Hán Tự = 汉字王国 / Nhậm Tây Nhiên . - [K.đ] : Kim Đồng, 2017. - 243 tr. : hình vẽ ; 21 cm Thông tin xếp giá: N/H.000202 |
| 16 |  | Tự điển Hán Việt hành thảo / B.s. : Nguyễn Xuân Hoài, Phạm Thị Huệ . - Tp. Hồ Chí Minh : Văn nghệ , 1998. - 628tr ; 26cm Thông tin xếp giá: N/TD.000652-000654 NVM.00212-00213 |
| 17 |  | Một số vấn đề chữ Hán thế kỷ XX / Phạm Văn Khoái . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2001. - 339tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.030785-030787 VNM.038860-038861 |
| 18 |  | Thơ chữ Hán Nguyễn Du / Nguyễn Kim Hưng (b.s.) . - H. : Văn học , 1988. - 451tr ; 19cm. - ( Văn học cổ cận đại Việt Nam ) Thông tin xếp giá: VND.012059-012060 VNM.026173-026175 |
| 19 |  | Cơ sở ngữ văn Hán nôm : T.4 : P.1 : Những loại văn bản chữ Hán thường dùng trong đời sống xã hội Việt Nam thời phong kiến. P.2: Chữ nôm và văn bản chữ nôm / Lê Trí Viễn, Đặng Đức Siêu, Nguyễn Ngọc San, Đặng Chí Huyển . - H. : Giáo dục , 1987. - 340 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.001438-001442 |
| 20 |  | Tuyển tập thơ văn Ngô Thì Nhậm : Q.1 / Ch.b. : Cao Xuân Huy, Thạch Can ; Dịch : Mai Quốc Liên.. . - H. : Khoa học Xã hội , 1978. - 551tr ; 25cm Thông tin xếp giá: VND.005611 |
| 21 |  | Thơ chữ Hán Đào Tấn những điểm nhìn nghệ thuật (Chuyên luận) . - H.: Nhà xuất bản khoa học xã hội, 2020. - 275 tr; 21 cm |
| 22 |  | Thơ chữ Hán Đào Tấn - Những điểm nhìn nghệ thuật : Chuyên luận / Nguyễn Đình Thu . - H. : Khoa học xã hội, 2020. - 275 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.037687 |
| 23 |  | Thơ văn Phạm Văn Nghị / Nguyễn Văn Huyền . - H. : Khoa học Xã hội , 1979. - 231tr : ảnh tư liệu ; 24cm Thông tin xếp giá: VNM.005531-005545 VVD.000669-000670 |
| 24 |  | Tuyển tập thơ văn Ngô Thì Nhậm : Q.1 / Cao Xuân Huy, Thạch Can, Mai Quốc Liên,... ; Dịch : Mai Quốc Liên,.. . - H. : Khoa học Xã hội , 1978. - 551tr ; 25cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |