| 1 |  | Thâm canh chăn nuôi lợn tập thể / Vũ Hữu Định . - H. : Nông nghiệp , 1978. - 143tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.005770-005771 VNM.005422-005431 VNM.020784-020791 |
| 2 |  | Nói chuyện về chăn nuôi / Ju. Novikov ; Ngô Tuấn Kỳ (dịch) . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1985. - 204tr : hình vẽ ; 20cm Thông tin xếp giá: VND.009731 VNM.022648-022649 |
| 3 |  | Nuôi dê / Biên dịch : Nguyễn Đình Rao,.. . - H. : Nông nghiệp , 1979. - 198tr ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 4 |  | Chuyên đề chăn nuôi : T.4 . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1976. - 374tr ; 19cm |
| 5 |  | Cảm nhiễm vi rút hỗn hợp ở động vật nông nghiệp / V.M. Apachenko ; Phan Thanh Thượng (dịch) . - H. : Nông nghiệp , 1984. - 179tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.009180-009182 VNM.017787-017793 |
| 6 |  | Nuôi hươu sao / Trần Quốc Bảo . - H. : Nông nghiệp , 1983. - 83tr : hình vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.009060-009061 VNM.017840-017842 |
| 7 |  | Sổ tay nuôi heo : T.1 : Thức ăn cho heo / Nguyễn Chính, Việt Châu, Hoàng Ngưu . - Tái bản lần 1. - H. : Nông nghiệp , 1985. - 163tr : bảng ; 20cm Thông tin xếp giá: VND.009148-009150 VNM.009364-009366 VNM.017712-017718 VNM.019214-019216 |
| 8 |  | Nuôi vịt ngỗng chăn thả / Đào Đức Long, Nguyễn Chí Bảo . - H. : Nông nghiệp , 1979. - 209tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.006296-006297 VNM.018706-018713 |
| 9 |  | Vỗ béo lợn, gà, trâu, bò / Nguyễn Đức Trân . - In lần 2 có sửa chữa, bổ sung. - H. : Nông nghiệp , 1982. - 54tr ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 10 |  | Vấn đề tổ chức ngành chăn nuôi lợn tập thể theo hướng tập trung chuyên môn hóa trên địa bàn huyện / Nguyễn Dương Đán . - H. : Nông nghiệp , 1982. - 127tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.002009 VNM.011449-011450 |
| 11 |  | Văn bản chính sách chăn nuôi / Bộ nông nghiệp . - H. : Nông nghiệp , 1987. - 136 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.000603-000604 VNM.009036-009038 VNM.022700 |
| 12 |  | Để dạy tốt môn học kĩ thuật chăn nuôi lớp 12 : Sách bồi dưỡng giáo viên PTTH / Nguyễn Văn Tân, Nguyễn Trần Quốc, Nguyễn Thị Kim Thành . - H. : Đại học Sư phạm Hà Nội I , 1992. - 134 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.015173-015177 |
| 13 |  | Ghi chép của người nuôi ong / Nguyên Linh . - H. : Kim Đồng , 1984. - 68tr ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 14 |  | Nuôi bò sữa / Lê Việt Anh, Lương Trọng Ât, Ngô Lợi, Nguyễn Hữu Ninh . - H. : Nông nghiệp , 1983. - 335tr : minh họa ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 15 |  | Định Tân nuôi lợn tập thể / Vũ Tiến Minh . - Thanh Hóa : Nxb. Thanh hóa , 1997. - 62tr ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 16 |  | Thức ăn bổ sung cho gia súc / Vũ Duy Giảng . - In lần thứ 3. - H. : Nông nghiệp , 1987. - 79tr : hình vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 17 |  | Giáo trình chăn nuôi lợn : Dùng để giảng dạy trong các trường Trung học Nông nghiệp / B.s. : Ninh Viết Mỵ, Lê Thị Mộng Loan . - H. : Nông nghiệp , 1978. - 191tr : hình vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.004595-004597 VNM.001441-001447 VNM.020634-020636 |
| 18 |  | Chăn nuôi : T.2 : Chăn nuôi chuyên khoa : Đã được Hội đồng thẩm định sách của Bộ giáo dục giới thiệu làm sách dùng chung cho các trường Đại học sư phạm / Nguyễn Trần Quốc, Bùi Quý, Nguyễn Thị Biếc . - H. : Giáo dục , 1990. - 180 tr ; 26 cm. - ( Sách Đại học sư phạm ) Thông tin xếp giá: VVD.001413-001417 |
| 19 |  | Kĩ thuật 10 : Lâm nghiệp-nuôi cá nước ngọt : Sách giáo viên / Đỗ Nguyên Ban, Lộc Thị Triều . - Tái bản lần thứ 4. - H. : Giáo dục , 1998. - 72 tr ; 21 cm |
| 20 |  | Kĩ thuật 12 : Chăn nuôi : Sách giáo viên / Nguyễn Văn Tân . - Tái bản lần thứ 1. - H. : Giáo dục , 1998. - 104 tr ; 21 cm |
| 21 |  | Kĩ thuật 12 : Chăn nuôi / Nguyễn Văn Tân . - Tái bản lần thứ 6. - H. : Giáo dục , 1998. - 95 tr ; 21 cm |
| 22 |  | Kĩ thuật 12 : Chăn nuôi-thủy sản: Sách giáo viên; Ban khoa học tự nhiên; Ban khoa học tự nhiên-kĩ thuật; Ban khoa học xã hội / Nguyễn Văn Tân, Đặng Đình Viên_ . - H. : Giáo dục , 1996. - 120 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.019645-019649 |
| 23 |  | Kĩ thuật 10 : Lâm nghiệp - Nuôi cá nước ngọt / Nguyễn Văn Trương, Đỗ Nguyên Ban, Nguyễn Thị Biếc . - Tái bản lần thứ 8. - H. : Giáo dục , 1998. - 60 tr ; 21 cm |
| 24 |  | Kĩ thuật 8 : Chăn nuôi - Nuôi cá nước ngọt / Nguyễn Thanh Đoá, Vũ Đăng Khoa . - Tái bản lần thứ 9. - H. : Giáo dục , 1998. - 88 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.020283-020285 |