| 1 |  | Diễn giải mô hình hộp đen trong trí tuệ nhân tạo có thể giải thích trên dữ liệu chăm sóc sức khỏe : Đề án Thạc sĩ ngành Khoa học Máy tính / Cao Minh An ; Lê Quang Hùng (h.d.) . - Bình Định, 2025. - 81 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV08.00195 |
| 2 |  | Giáo trình dinh dưỡng trẻ em : Tuổi nhà trẻ và mẫu giáo / Lê Thị Mai Hoa . - In lần thứ 13. - H. : Đại học Sư phạm, 2017. - 180 tr. ; 24cm Thông tin xếp giá: VVD.015141 VVG01371.0011-0014 |
| 3 |  | Why the Chinese don't count calories : 15 secrets of a 3.000 - year - old flood culture / Lorrain Clissold . - New York : Skyhore publishing , 2008. - xv,223 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: 600/A.000990 |
| 4 |  | Nâng cao chất lượng dịch vụ chăm sóc khách hàng tại mobifone tỉnh Bình Định - Công ty dịch vụ mobifone khu vực 3 - Chi nhánh tổng công ty viễn thông mobifone : Luận văn Thạc sĩ Kinh tế : Chuyên ngành Quản trị kinh doanh / Dương Lê Trúc Vy ; Nguyễn Hà Thanh Thảo (h.d.) . - Bình Định, 2023. - 88 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV19.00156 |
| 5 |  | Đánh giá sự hài lòng của khách hàng đối với dịch vụ chăm sóc khách hàng tại gia của công ty mobifone Bình Định : Luận văn Thạc sĩ Kinh tế : Chuyên ngành Quản trị kinh doanh / Trần Hải Sâm ; Phan Thị Quốc Hương (h.d.) . - Bình Định, 2023. - 71 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV19.00173 |
| 6 |  | Parenting : Rewards & Responsibilities / Verna Hildebrand . - 6th ed. - NewYork : Glencoe , 2000. - 656 tr ; 25 cm Thông tin xếp giá: 600/A.000701-000702 |
| 7 |  | Quản lý công tác phối hợp giữa gia đình và cơ sở giáo dục mầm non công lập huyện Đắk R'Lấp tỉnh Đắk Nông trong chăm sóc giáo dục trẻ nhóm tuổi nhà trẻ : Luận văn Thạc sĩ Quản lý giáo dục: Chuyên ngành Quản lý giáo dục / Nguyễn Thị Thùy Linh ; Võ Nguyên Du (h.d.) . - Bình Định, 2022. - 99 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV18.00544 |
| 8 |  | Nâng cao chất lượng dịch vụ chăm sóc khách hàng tại Trung tâm Kinh doanh VNPT - Bình Định : Luận văn Thạc sĩ Ngành Quản trị kinh doanh / Trần Quang Trung ; Lê Dzu Nhật (h.d.) . - Bình Định, 2024. - 88 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV19.00195 |
| 9 |  | Nâng cao lòng trung thành của khách hàng cá nhân đối với dịch vụ mạng di động Vinaphone tại Trung tâm Kinh doanh Bình Định : Luận văn Thạc sĩ Ngành Quản trị kinh doanh / Lê Cao Cường ; Lê Dzu Nhật (h.d.) . - Bình Định, 2024. - 95 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV19.00198 |
| 10 |  | Nâng cao chất lượng dịch vụ chăm sóc khách hàng tại Công ty Trách nhiệm hữu hạn Ô tô Việt Nhân : Luận văn Thạc sĩ Ngành Quản trị kinh doanh / Trần Khánh Chi ; Phạm Thị Bích Duyên (h.d.) . - Bình Định, 2024. - 97 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV19.00199 |
| 11 |  | Nâng cao chất lượng dịch vụ chăm sóc khách hàng cá nhân tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh - Chi nhánh Bình Định : Luận văn Thạc sĩ Ngành Quản trị kinh doanh / Trần Phạm Hoàng Trang ; Phạm Thị Bích Duyên (h.d.) . - Bình Định, 2024. - 123 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV19.00214 |
| 12 |  | Về công tác bảo vệ, chăm sóc và giáo dục thiếu niên, nhi đồng / C. Mác, Ph.ănghen, V.I. Lênin .. . - In lần thứ 2. - H. : Sự thật , 1978. - 119 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.003651-003652 |
| 13 |  | Quản lý hoạt động chăm sóc, nuôi dưỡng trẻ tại các trường mầm non trên địa bàn huyện Vân Canh, tỉnh Bình Định : Luận văn Thạc sĩ Quản lý giáo dục: Chuyên ngành Quản lý giáo dục / Hồ Thị Nga ; Võ Nguyên Du (h.d.) . - Bình Định, 2021. - 107 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV18.00481 |
| 14 |  | Health & wellness texas / Linda Meeks, Philip Heit . - New York : McGraw Hill , 2006. - [359 tr. đánh số từng phần] ; 29 cm Thông tin xếp giá: 600/A.000870 |
| 15 |  | Health & wellness indiana / Linda Meeks, Phillip Heit . - NewYork : McGraw Hill , 2006. - [416 tr. đánh số toàn phần] ; 28 cm Thông tin xếp giá: 600/A.000871-000872 |
| 16 |  | The cure : Heal your body, save your life / Timothy Brantley . - Hoboken : John Wiley & Sons , 2007. - XIV,226 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: 600/A.000930 |
| 17 |  | Growing up : A parent's guide to childhood / Carol Cooper, Claire Halsey, Su Laurent, Karen Sullivan . - New York : Dorling Kingdersley , 2008. - 320 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: 600/A.000931-000934 |
| 18 |  | Raising an optimistic child : A proven plan for depression-proofing young children-for life / Bob Murray, Alicia Fortinberry . - New York : McGraw Hill , 2006. - xv,239 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: 600/A.000975 |
| 19 |  | The process of parenting / Jane B. Brooks . - Boston : McGraw Hill , 2004. - [570 tr.đánh số từng phần] ; 23 cm Thông tin xếp giá: 600/A.000218-000219 |
| 20 |  | Tập tục chăm sóc bảo vệ, khẳng định thân phận, tôn vinh con người của làng xã Hưng Yên / Vũ Tiến Kỳ (nghiên cứu) . - H. : Nxb.Hội nhà văn , 2016. - 559 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 21 |  | The ultimate golden retriever / Valerie Foss . - 2nd. - New York : Howell Bokk , 2003. - 256 tr ; 29 cm Thông tin xếp giá: 600/A.000144 |
| 22 |  | The parent's success guide to baby planning / P. Weverka . - Indiana : Wiley , 2004. - XII,178 tr ; 23 cm Thông tin xếp giá: 600/A.000833 |
| 23 |  | Chương trình chăm sóc giáo dục mẫu giáo và hướng dẫn thực hiện (5-6 tuổi) / Trần Thị Trọng, Phạm Thị Sửu, Lý Thu Hiền,.. . - Tái bản lần thứ 10. - H. : Giáo dục , 2005. - 232 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.006201-006205 |
| 24 |  | Quản lý hoạt động chăm sóc, nuôi dưỡng trẻ tại các trường mầm non trên địa bàn thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định: Luận văn Thạc sĩ Quản lý Giáo dục : Chuyên ngành Quản lý Giáo dục: 8 14 01 14 / Nguyễn Thị Ngọc Quyên ; Phùng Đình Mẫn (h.d.) . - Bình Định, 2020. - 99 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV18.00428 |