| 1 |  | Phép tính vi phân và tích phân : P.2 / Hans Grauert, Ingo Lieb, Wolfgang Fischer ; Dịch : Mai Thúc Ngỗi,.. . - H. : Đại học và trung học chuyên nghiệp , 1978. - 479tr ; 20cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 2 |  | Giải tích hiện đại : T.3: Dùng cho các lớp toán Đại học tổng hợp và đại học sư phạm / Hoàng Tụy . - H. : Giáo dục , 1979. - 247tr ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 3 |  | Applied calculus : For business, Economics, and the social and life sciences / Laurence D. Hoffmann, Gerald L. Bradley, Kenneth H. Rosen . - 8th ed. - Boston Burr Ridge : McGraw Hill , 2005. - XXXII, 976 tr ; 26 cm Thông tin xếp giá: 510/A.000204-000208 |
| 4 |  | Advanced mathematics : An incremental development / John H. Saxon . - Oklahoma : Saxon publishers , 1989. - XXI,675 tr ; 28 cm Thông tin xếp giá: 510/A.000247 |
| 5 |  | Algebra 1 : An intergrated approach / Robert Gerver, Claudia Carter, David Molina,.. . - Lincolnwood : National Textbook Company , 1998. - V,794 tr ; 26 cm Thông tin xếp giá: N/51/A.0000169-0000170 |
| 6 |  | Algebra 2 : An integrated approach / Robert Gerver, Claudia Carter, David Molina,.. . - Cincinnati : South-Western Educational publishing , 1998. - V,923 tr ; 26 cm Thông tin xếp giá: 510/A.000129-000132 N/510/A.000012-000014 |
| 7 |  | Algebra 1 : Vol 2 : Integration applications connections . - NewYork : McGraw Hill , 2000. - XVII,B58,860 tr ; 28 cm Thông tin xếp giá: 510/A.000123-000125 N/510/A.000018-000019 |
| 8 |  | Pre-algebra : A transition to algebra . - NewYork : McGraw Hill , 1998. - [723 tr. đánh số từng phần] ; 25 cm Thông tin xếp giá: 510/A.000138-000142 |
| 9 |  | Bài tập toán cao cấp I : Dùng cho sinh viên khoa Giáo dục tiểu học / Đinh Công Hướng . - Quy Nhơn : Trường Đại học Sư phạm Quy Nhơn , 2001. - 104 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: TLD.001028-001032 TLG00196.0001-0010 |
| 10 |  | Giáo trình hình học vi phân : Sách giáo khoa cho các trường Đại học Liên Xô / X.P. Phi-Ni-Cốp ; Bùi Tường (dịch) . - H. : Giáo dục , 1962. - 335 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.003066-003075 VVM.003790-003799 |
| 11 |  | Đại số tuyến tính / Nguyễn Hữu Việt Hưng . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2000. - 318 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.002722-002726 VVG00346.0001-0011 |
| 12 |  | Giúp ôn tập tốt toán cao cấp : T.4 : Đại số tuyến tính : Dùng cho sinh viên các trường Đại học kỹ thuật / Tống Đình Quỳ, Nguyễn Cảnh Lương . - In lần thứ 2. - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2001. - 230tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.029516-029520 VND.029876-029879 VNM.037748 VNM.037750-037752 |
| 13 |  | Đại số đại cương / Hoàng Xuân Sinh . - Tái bản lần thứ 6. - H. : Giáo dục , 2001. - 180tr ; 20cm Thông tin xếp giá: VND.030072-030076 VNG02639.0001-0014 |
| 14 |  | Toán cao cấp : Cho ngành quản trị kinh doanh (nhóm ngành IV) / Phan Văn Hạp (ch.b.), Phạm Văn Chóng, Nguyễn Đình Hóa,.. . - Tái bản lần thứ 1. - H. : Giáo dục , 1998. - 380tr ; 20cm Thông tin xếp giá: VND.030255-030264 VNM.038426-038435 |
| 15 |  | Phương trình vi phân đạo hàm riêng : T.2 / Nguyễn Đình Công . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2001. - 243 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.005326-005330 VVG00529.0001-0010 |
| 16 |  | Lý thuyết nửa nhóm : T.1 / A. Cliphơt, G. Prestơn ; Dịch : Trần Văn Hạo,.. . - Xuất bản lần 2. - H. : Đại học và Trung học chuyên nghiệp , 1979. - 368tr ; 20cm Thông tin xếp giá: VND.005929-005931 VNM.007136-007143 VNM.019592-019598 |
| 17 |  | Nhập môn giải tích phức : P.1 : Hàm một biến / B.V. Sabat ; Dịch : Nguyễn Thủy Thanh,.. . - xb.lần 2. - H. : Đại học và Trung học chuyên nghiệp , 1979. - 367tr ; 20cm Thông tin xếp giá: VND.005628-005632 VNM.001189-001194 VNM.001196-001198 VNM.001200-001203 VNM.021309 |
| 18 |  | Bài tập toán cao cấp : T.3 : Phép tính giải tích nhiều biến số / Nguyễn Đình Trí, Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh . - Taí bản lần thứ 13. - H. : Giáo dục Việt Nam , 2011. - 495 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.035567-035571 VNG02262.0031-0040 |
| 19 |  | Toán học cao cấp : Giáo trình dùng cho các trường đại học kĩ thuật : T.1 : Đại số và hình học giải tích / Nguyễn Đình Trí (ch.b.), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh . - 15th ed. - H. : Giáo dục , 2012. - 391 tr ; 21 cm. - ( Sách Đại học sư phạm ) Thông tin xếp giá: VNG02252.0011-0015 |
| 20 |  | Bài tập toán cao cấp : T.1 : Đại số và hình học giải tích / Nguyễn Đình Trí (ch.b.), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh = Modern industrial statistics with applications in R, MINITAB and JMP: . - H. : Giáo dục Việt Nam, 2012. - 415 tr. ; 21 cm. - ( Undergraduate topics in computer science ) Thông tin xếp giá: VNG02261.0021-0045 |
| 21 |  | Bài tập toán cao cấp : T.2 : Phép tính giải tích một biến số / Nguyễn Đình Trí (ch.b.), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh . - Xuất bản lần thứ 3, có cập nhật BLDS 2015. - H. : Giáo dục , 2012. - 271 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.034677-034681 VND.035232-035241 VND.035562-035566 VNG02271.0002-0035 |
| 22 |  | Giáo trình toán giải tích 3 : T.3 : Giáo trình và 500 bài tập có lời giải / Jean Marie Monier . - H. : Giáo dục , 2001. - 590 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.003968-003972 VVG00437.0001-0010 VVM.004448-004452 |
| 23 |  | Giúp ôn tập tốt môn toán cao cấp : T.2 : Tích phân nhiều lớp. Tích phân đường, mặt. Hình học vi phân: Dùng cho sinh viên các trường đại học kỹ thuật / Lê Ngọc Lăng, Nguyễn Chí Bảo, Trần Xuân Hiển.. . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2000. - 240tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.025479-025483 VNG02498.0001-0013 VNM.034203-034207 |
| 24 |  | Giúp ôn tập tốt môn toán cao cấp : T.3 : Phương trình vi phân chuỗi / Lê Ngọc Lăng, Tống Đình Quỳ, Nguyễn Đăng Tuấn, Mai Văn Được . - In lần thứ 2. - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2001. - 214tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.025701-025704 VNG02705.0001-0012 |