1 |  | Đại số và hình học giải tích : Nhóm ngành II / Phan Văn Hạp, Đào Huy Bích, Phạm Thị Oanh . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 1998. - 109 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: VND.023012-023016 VNG02377.0001-0034 VNM.032501-032505 |
2 |  | Các cấu trúc đại số cơ bản : Dùng cho sinh viên khoa toán các trường Đại học / Lê Thanh Hà . - Tái bản lần thứ 1. - H. : Giáo dục , 2000. - 184 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.023037-023041 VNG02382.0001-0021 VNM.032536-032540 |
3 |  | Bài tập đại số và số học : T.1 / Bùi Huy Hiền, Nguyễn Hữu Hoan, Phan Doãn Thoại . - H. : Giáo dục , 1985. - 271 tr ; 21 cm. - ( Sách Đại học Sư phạm ) Thông tin xếp giá: VND.010247-010251 VNG00608.0001-0024 |
4 |  | Các ví dụ và bài tập ánh xạ bảo giác / Nguyễn Thuỷ Thanh . - H. : [Knxb] , 1991. - 191 tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.015708-015712 |
5 |  | Bài tập toán cao cấp I : Dùng cho sinh viên khoa Giáo dục tiểu học / Đinh Công Hướng . - Quy Nhơn : Trường Đại học Sư phạm Quy Nhơn , 2001. - 104 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: TLD.001028-001032 TLG00196.0001-0010 |
6 |  | Giáo trình hình học vi phân : Sách giáo khoa cho các trường Đại học Liên Xô / X.P. Phi-Ni-Cốp ; Bùi Tường (dịch) . - H. : Giáo dục , 1962. - 335 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.003066-003075 VVM.003790-003799 |
7 |  | Bài tập lý thuyết hàm biến phức / L.I. Vônkôvưski, G.L. Lunxơ, I.G. Aramanôvich ; Nguyễn Thủy Thanh (dịch) . - H. : Đại học và Trung học chuyên nghiệp , 1979. - 619 tr ; 28 cm Thông tin xếp giá: VVD.003076-003085 VVG00370.0001-0003 VVM.003800 VVM.003802-003804 VVM.003808-003809 |
8 |  | Sổ tay toán học : T.2 : Dùng cho các cán bộ khoa học và kỹ sư : Các định nghĩa, định lý, công thức / G. Korn, T. Korn ; Dịch : Phan Văn Hạp, .. . - H. : Sự thật , 1978. - 715tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.003210-003211 VNM.001115-001117 |
9 |  | Những khái niệm của toán học hiện đại : T.1 / Ian Stewart ; Dịch : Trần Chí Đức, Đỗ Duy Hiển . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1986. - 174tr : hình vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.010789-010790 VNM.024282-024284 |
10 |  | Toán học là gì? : T.3 : Phác thảo sơ cấp về tư tưởng và phương pháp / R. Courant, H. Robbins ; Hàn Liên Hải (dịch) . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1985. - 215tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.009906-009907 VNM.022993-022995 |
11 |  | Bài tập hình học cao cấp / Nguyễn Mộng Hy . - Tái bản lần thứ 4. - H. : Giáo dục , 2009. - 371 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.033892-033896 VNG02754.0001-0006 |
12 |  | Giải tích toán học trên đa tạp / M. Xpivak ; Hoàng Hữu Đường (dịch) . - H. : Đại học và Trung học chuyên nghiệp , 1985. - 174tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.009842-009843 VNM.022870-022872 |
13 |  | Hãy tập vận dụng toán học : T.1 / Iu. V. Pukhnasen, Iu. P. Popov ; Hàn Liên Hải (dịch) . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1987. - 171tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.011950 VNM.026000-026001 |
14 |  | Chuỗi fourier và ứng dụng / G.P. Tôlxtôv ; Bùi Hữu Dân (dịch) . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1977. - 337tr ; 24cm Thông tin xếp giá: VVD.000263-000264 |
15 |  | Lý thuyết nửa nhóm : T.1 / A. Cliphơt, G. Prestơn ; Dịch : Trần Văn Hạo,.. . - Xuất bản lần 2. - H. : Đại học và Trung học chuyên nghiệp , 1979. - 368tr ; 20cm Thông tin xếp giá: VND.005929-005931 VNM.007136-007143 VNM.019592-019598 |
16 |  | Mở đầu lý thuyết ma trận / R. Bellman ; Dịch : Nguyễn Văn Huệ,.. . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1978. - 507tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.005711-005712 VNM.000565-000569 VNM.018965-018967 |
17 |  | Nhập môn giải tích phức : P.1 : Hàm một biến / B.V. Sabat ; Dịch : Nguyễn Thủy Thanh,.. . - xb.lần 2. - H. : Đại học và Trung học chuyên nghiệp , 1979. - 367tr ; 20cm Thông tin xếp giá: VND.005628-005632 VNM.001189-001194 VNM.001196-001198 VNM.001200-001203 VNM.021309 |
18 |  | Đại số và số học : Ph.1, T.2 : Đã được hội đồng thẩm định của Bộ giáo dục giới thiệu làm sách dùng chung cho các trường Đại học sư phạm / Ngô Thúc Lanh . - Tái bản lần thứ 2. - H. : Giáo dục , 1986. - 271 tr ; 19 cm. - ( Sách Đại học sư phạm ) Thông tin xếp giá: VND.011112-011114 VNG00648.0001-0010 |
19 |  | Giúp ôn tập tốt môn toán cao cấp : T.1 : Giới hạn, vi tích phân hàm một biến : Dùng cho sinh viên các trường đại học kỹ thuật / Lê Ngọc Lăng, Nguyễn Chí Bảo, Trần Xuân Hiển.. . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2000. - 224tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.024279-024281 VNM.033164 |
20 |  | Giáo trình tiếng Hoa cao cấp : T.1 : Có băng Cassette / Dịch và chú giải : Trần Xuân Ngọc Lan. . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ , 1997. - 310tr ; 21cm Thông tin xếp giá: N/H.000165-000169 NVM.00185-00189 |
21 |  | Tổng hợp và phân tích các mạch số / G. Scarbata ; Nguyễn Quý Thường (dịch) . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2000. - 334tr : hình vẽ ; 27cm Thông tin xếp giá: VVD.003921-003925 VVM.004419-004423 |
22 |  | Bài tập hàm biến phức / Đậu Thế Cấp (b.s.) . - Tái bản lần thứ 1. - H. : Giáo dục , 2002. - 218tr ; 20cm Thông tin xếp giá: VND.028434-028438 VNG02613.0001-0030 |
23 |  | Đại số : P.3 / Serge Lang ; Dịch : Trần Văn Hạo,.. . - Xuất bản lần thứ 2. - H. : Đại học và trung học chuyên nghiệp , 1978. - 283 tr ; 19 cm. - ( Sách Đại học sư phạm ) Thông tin xếp giá: VND.006775-006783 VNM.001184-001188 |
24 |  | Toán học cao cấp. T.2, Phép tính giải tích một biến số / Nguyễn Đình Trí (ch.b.), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh = Modern industrial statistics with applications in R, MINITAB and JMP: . - Tái bản lần thứ 20. - H. : Giáo dục, 2018. - 415 tr. ; 21 cm. - ( Undergraduate topics in computer science ) Thông tin xếp giá: VNG02253.0013-0017 |