| 1 |  | Amazon / Nguyễn Tứ (dịch) . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ , 2001. - 66 tr ; 24 cm. - ( Các nền văn minh lớn ) Thông tin xếp giá: VVD.004594-004596 VVM.004722-004723 |
| 2 |  | Xpáctacút : T.1 Tiểu thuyết lịch sử / Raphaenlô Giôvanhôli ; Phan Ngọc dịch . - H. : Lao động , 1982. - 460tr ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 3 |  | Lịch sử văn hóa thế giới Cổ - Trung đại / B.s. : Lương Ninh (ch.b.), Nguyễn Gia Phu, Đinh Ngọc Bảo, Dương Duy Bằng . - Tái bản lần thứ 1. - H. : Giáo dục , 1999. - 296tr : ảnh ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.029120-029124 VNG02616.0001-0020 |
| 4 |  | Bộ thông sử thế giới vạn năm : T.1 / B.s. : Vương Chính Bình, Nguyễn Văn ánh, Tôn Nhân Tông ; Biên dịch, biên soạn, khảo cứu : Trần Đăng Thao,.. . - H. : Văn hóa Thông tin , 2000. - 1267tr : minh họa ; 31cm Thông tin xếp giá: VVD.004739-004740 VVM.004841 |
| 5 |  | Trung Quốc thanh quan cổ sử / Lô Canh (ch.b.) ; Tô Thị Khang (dịch) . - H. : Văn học , 2000. - 855tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.029396-029398 VNM.037625-037626 |
| 6 |  | Những ông vua nổi tiếng trong lịch sử Trung Quốc : T.1 / Tiêu Lê ; Vũ Ngọc Quỳnh (dịch) . - Đà Nẵng : Nxb. Đà Nẵng , 2000. - 679tr : tranh vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.029568-029569 VNM.037800-037801 |
| 7 |  | Những ông vua nổi tiếng trong lịch sử Trung Quốc : T.2 / Tiêu Lê ; Vũ Ngọc Quỳnh (dịch) . - Đà Nẵng : Nxb. Đà Nẵng , 2000. - 587tr : tranh vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.029570-029571 VNM.037802-037803 |
| 8 |  | Những ông vua nổi tiếng trong lịch sử Trung Quốc : T.3 / Tiêu Lê ; Vũ Ngọc Quỳnh (dịch) . - Đà Nẵng : Nxb. Đà Nẵng , 2000. - 752tr : tranh vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.029572-029573 VNM.037804-037805 |
| 9 |  | Những kiệt nhân của nền văn minh cổ đại Trung Quốc . - H. : Văn hóa Thông tin , 2001. - 379tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.029731-029735 VNM.037960-037964 |
| 10 |  | Khổng Minh Gia Cát Lượng / Trần Văn Đức ; Nguyễn Quốc Thái (dịch) . - Tái bản lần thứ 1. - H. : Văn hóa Thông tin , 2000. - 950tr : 5tr. bản đồ ; 21cm. - ( Tam Quốc ngoại truyện ) Thông tin xếp giá: VND.029897-029901 VNM.038121-038125 |
| 11 |  | Việt Nam và cội nguồn trăm họ / Bùi Văn Nguyên . - H. : Khoa học Xã hội , 2001. - 294tr ; 20cm Thông tin xếp giá: VND.029911-029915 VNM.038081-038085 |
| 12 |  | Sử ký Tư Mã Thiên : T.1 : Bình khảo / Mộng Bình Sơn . - Tp. Hồ Chí Minh : Văn nghệ , 2001. - 280tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.030209-030210 VNM.038390-038392 |
| 13 |  | Lịch sử thế giới : Chương trình sơ cấp . - In lần 2 có sửa chữa, bổ sung. - H. : Sách giáo khoa Mác-Lênin , 1977. - 105tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.004105-004106 VNM.006555-006564 VNM.014093-014100 |
| 14 |  | Nữ tướng thời Trưng Vương : Truyện dã sử / Nguyễn Khắc Xương . - H. : Phụ nữ , 1976. - 219tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.004122-004123 VNM.008709-008711 VNM.014119-014120 |
| 15 |  | Tư liệu giảng dạy lịch sử thế giới cổ đại / Sưu tầm và tuyển chọn : Đặng Đức An, Đặng Quang Minh, Đinh Ngọc Bảo, Dương Duy Bằng . - H. : Giáo dục , 1983. - 130 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: VND.002546-002547 VND.007501-007505 |
| 16 |  | Lịch sử Hy-Lạp và Rô-Ma cổ đại / Nguyễn Gia Phu . - H. : Nxb. Hà Nội , 1990. - 221 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.013622-013626 |
| 17 |  | Đại cương lịch sử thế giới cổ đại : T.1 / Trịnh Nhu, Nguyễn Gia Phu . - H. : Đại học và giáo dục chuyên nghiệp , 1990. - 319 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.013597-013601 |
| 18 |  | Nghìn xưa văn hiến : T.1 / Trần Quốc Vượng (ch.b), Nguyễn Từ Chi, Nguyễn Cao Lũy . - Tái bản lần 1. - H. : Nxb. Hà Nội , 2000. - 194tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.025310-025312 VNM.034120-034121 |
| 19 |  | Tư liệu giảng dạy lịch sử thế giới cổ đại / Sưu tầm và tuyển chọn : Đặng Đức An, Đặng Quang Minh, Đinh Ngọc Bảo, Dương Duy Bằng . - H. : Giáo dục , 1983. - 130 tr ; 20 cm |
| 20 |  | Khổng Minh : Tiểu sử, thi văn, âm phù kinh giải... : Song ngữ Hoa Việt / Dịch : Mã Nguyên Lương, Lê Xuân Mai . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1992. - 522tr ; 19cm. - ( Tiếng Hoa thực hành ) Thông tin xếp giá: VND.015663-015664 VNM.028216-028218 |
| 21 |  | Lịch sử thế giới cổ đại : T.2 / Chiêm Tế . - H. : Đại học Quốc gia , 2000. - 268 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.023147-023151 VNG02389.0001-0013 |
| 22 |  | Traditions and encounters : A global perspective on the past Volume B : From 1000 to 1800 / Jerry H. Bentley, Herbert F. Ziegler . - 2nd ed. - Boston : McGraw Hill , 2003. - [500 tr. đánh số từng phần] ; 25 cm Thông tin xếp giá: 900/A.000171 |
| 23 |  | Đại cương lịch sử Việt Nam : T.1 : Từ thời nguyên thủy đến năm 1858 / Trương Hữu Quýnh (ch.b), Phan Đại Doãn, Nguyễn Cảnh Minh . - Tái bản lần thứ 12. - H. : Giáo dục , 2009. - 487 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.008943-008947 |
| 24 |  | Lịch sử thế giới cổ trung đại / Nghiêm Đình Vỳ (ch.b.), Lại Bích Ngọc, Lương Kim Thoa, Nguyễn Văn Đoàn . - H. : Nxb. Đại học Sư phạm , 2013. - 348 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.009696-009700 VVG00736.0001-0019 VVG00736.0021-0025 |